Tiếng Nhật và và Nếp Sống Văn Minh

xin chào các bạn

Chuỗi cụm từ vựng hôm nay gồm các lề, lối, nếp sống và cách cư xử văn minh ở Nhật:
1.ゴミはゴミ袋に捨てましょう (ふくろ、すてる):cùng nhau xử lí rác bằng cách cho vào bao rác nào!
2.ゴミ分けのルール (わける):cách phân chia rác
3.燃えるゴミ (もえる):rác cháy được
4.燃えないゴミ:rác không cháy được
5.生ゴミ (なま): rác sống
6.粗大ゴミ (そだい): rác kích thước lớn
7.燃えるゴミの収集日は火曜日です (収集日:しゅうしゅうび): ngày thu rác cháy được là vào ngày thứ ba.
8.指定のゴミ袋 (指定:してい):bao rác theo chỉ định (tức là dùng cho rác cháy được hay không…)
9.音を小さくする : làm nhỏ âm thanh lại
10.大声で話さないで (大声:おおこえ): đừng có nói to tiếng
11.窓を閉める (まどをしめる):đóng cửa sổ (đề phòng ảnh hưởng người khác)
12.音楽を大きくかけないで : đừng vặn âm thanh lớn
13.廊下を走らないで? là gì nhỉ ?

Trời đã trở lạnh và đang có dấu hiệu vào đông. Thu là một mùa mà tương đối có nhiều bạn thích vì thời tiết, cũng như cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp của nó.
Tặng các bạn vài ảnh đẹp

nhat ban mua thu

mua thu photo

mua thu o nhat

mua thu nhat ban

 

4 Responses to “Tiếng Nhật và và Nếp Sống Văn Minh”

  1. Linh Phan says:

    かげわなに?
    かげわちかんせいかいわてんごくのむすめ、かんの365そて1/4とのきますてりんか。でもてこのちかんわかんたん、てみんあわてにいちかげわ365.1/4わくくすの、てそてわ4かげわ、366ての。
    でもみんなの地租こわわスキのテルの置換。影はろかわ近いのでこと、そて和は路川内科医国きめてのせいかい
    たとえわかくこわ20-3てわはじめてのはるのでまはこわちかおのはるのです

  2. Linh Phan says:

    ありんがとう

  3. Ngọc Linh says:

    Arigatou!

  4. Nguyễn Cường says:

    どうもありがとうございました。

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

error: Content is protected !!