chào hỏi – hỏi thăm tình hình

Trên page facebook tiengnhatonline, tôi có cập nhật các từ vựng thiết yếu cho hằng ngày. Thiết nghĩ cũng cần lưu lại trên web, và giải thích cũng như ví dụ cặn kẽ hơn nên mời các bạn cùng học vài từ cụm từ mới (có thể bạn sẽ gặp đâu đó những từ này trong các bài đã học nhưng tôi sẽ cố gắng chen vào một, hai từ mới hoặc câu ví dụ có từ mới để mỗi chúng ta cũng có ít nhất một cái gì đó lạ lạ khi học hoặc đọc lướt qua):

1. 大丈夫ーだいじょうぶーko sao, không có gì
ví dụ: 僕は運がいいから大丈夫だよ
(ぼくはうんがいいからだいじょうぶだよ)
Đối với mềnh thì vận may lắm, nên không có sao đâu.

2. 気をつけてね – きをつけてね- cẩn thận nhá
ví dụ: 彼女は非常に気をつけて歩いた
(かのじょはひじょうにきをつけてあるいた)
Cô í đã đi bộ rất ư là cẩn thận.

3. じゃあねー vậy nha, báy bai nhoa
hoặc じゃまたね (rút gọn của また会いましょう)
ví dụ: では 明日、図書館でまたね!
(では あした、としょかんでまたね)
vậy nha, hẹn mai ở thư viện!

4. 久しぶり! (ひさしぶり)- lâu quá mới gặp!
ví dụ: 本当に久しぶりに会いましたね
(ほんとうにひさしぶりにあいましたね)
Thật sự thì lâu lắm chúng ta mới gặp lại nhau ha.

5. 困る-こまる
ví dụ:
-彼女は部屋が暑すぎて困ると言った
-彼について困るのは、時間を守らないことだ。
Đoán nghĩa số 5 và dịch dùm câu ví dụ đc hem?

Từ khóa:

  • nghĩ さしぶり
  • じゃ、またね。 làgì

2 Responses to “chào hỏi – hỏi thăm tình hình”

  1. Linh Phan says:

    すごい。ここにわいぱいにほんです!

  2. huy says:

    bạn có thể giúp mình hiểu chút ít về tiếng nhật không

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

error: Content is protected !!