弟1.18課:くろいビールが のみたいです

こんにちはXin chào các bạn.


のどがかわきましたね、ちょっとやすみませんか。

Khát nước rồi, nghỉ một chút nha.

B: ええ、このまちのビールはゆうめいですね

Uhm, Bia của thành phố này nổi tiếng nhỉ

A: くろいビールですね、おいしいですよ

Bia đen ha. Ngon đấy

B: じゃ、くろいビールがのみたいです

Vậy thì…Muốn uống bia đen…

A: じゃ、いきましょう

Vậy thì , đi nào!

Trong bài học 1.15, các bạn đã biết cách sử dụng với ほしい、thế nếu muốn làm một điều gì đó, trong tiếng Nhật, chúng ta sẽ nói ra sao? chắc hẳn các bạn cũng đã phát hiện dòng in đậm trong ví dụ trên. Bây giờ chúng ta cùng xem qua cách thành lập thể bên dưới và nghe đoạn hội thoại mẫu sau…

tiếng nhật cho người việt tieng nhat cho nguoi ban ron tiếng nhật bài 18 thể tai tieng nhat Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 ngu phap dong tu tieng nhat Ngon muốn có muốn mong muon lam dieu gi trong tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen hoc tieng nhat can ban cac the dong tu tieng nhat  弟1.18課:くろいビールが のみたいです

A: もう12じですね。ひるごはんを たべませんか

Đã 12h rồi nhỉ, ăn trưa không?

B: ええ

Vâng

A: なにが いいですか。

Cái gì thì được đây nhỉ?

B: そうですね。 魚りょうりが たべたいです。

Muốn ăn món cá…

A:____a____

Bây giờ chúng ta cùng luyện tập và hoàn thành một số câu còn thiếu. Trước khi nghe, chúng ta cùng xem qua một số từ vựng như sau:

魚りょうり-さかな りょうり- món cá; おなかが いっばい:bụng no; おみやげ:quà tặng; まち:thành phố

Continue reading “弟1.18課:くろいビールが のみたいです” »

Từ khóa:

  • hoc tieng nhat online
  • hoc tieng nhat can ban
  • dong tu tieng nhat
  • hoi thoai tieng nhat
  • tieng nhat truc tuyen
  • nghe hoi thoai tieng nhat
  • day tieng nhat truc tuyen
  • dam thoai tieng nhat
  • tieng nhat cho nguoi ban ron
  • hoc tieng nhat onl
  • hoctiengnhatonline com
  • yhs-fh_lsonsw
  • day tieng nhat can ban
  • day hoc tieng nhat truc tuyen
  • hoc tieng nhat bai 7

Sơ cấp 1.13: どこに いますか

こんにちはXin chào các bạn.

Trong tiếng nhật bài 12, các bạn đã làm quen với cụm từやくそくが あります (có hẹn). Cách dùngあります thế nào? Có sử dụng được cho con vật và người được không? Mời các bạn xem bài học hôm nay sẽ rõ.

*Trước khi vào bài mới, một số từ, cụm từ cần lưu ý sau:うえ//した(trên//dưới),まえ//うしろ(trước//sau), みぎ//ひだり(bên phải//trái),なか//そと(trong//ngoài),となり(bên cạnh), ちかく(gần), あいだ(giữa), きっさてん(quán nước, café), ~や(cửa hàng), のりば(trạm đón xe), コーナー(quầy), さくらのき(cây anh đào),ポスト (thùng thư),ひみつ(bí mật)…

tieng nhat noi chon tieng nhat cho nguoi ban ron tiếng nhật bài 13 Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 nhập môn tiếng Nhật luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat Cach hoi o dau cach hoi duong tieng nhat ban dang o dau  Sơ cấp 1.13: どこに いますか

*Mời các bạn xem bài hội thoại mẫu sau sẽ hiểu rõ hơn cấu trúc trên:

Click vào play để nghe online

 

A: あのう、すみません。トイレは どこですか

Xin lỗi…nhà vệ sinh ở đâu ạ?

B: あそこに かいだんが ありますね

Có cầu thang ở đằng đó nhỉ.

A: ええ。

Vâng.

B: おてあらいは あのうしろです

Nhà vệ sinh ở đằng sau đó đấy ạ.

A: どうも

Cảm ơn.

**Giờ chúng ta cùng thực tập và hoàn thành đoạn hội thoại sau:

Click vào play để nghe online

 

A: あのう、______(a)______

B: いいえ、ありませんが、______(b)______

A: ああ、そうですか

______(c)______

B: ありますよ、さんがいです

A: ______(d)______

B: いいえ、ありません

A: わかりました。ありがとうございました。

***Có [con vật] ở [đâu] hay có [ai đó] ở [đâu] thì có dùng tương tự không? Các bạn xem cấu trúc sau sẽ rõ:

tieng nhat noi chon tieng nhat cho nguoi ban ron tiếng nhật bài 13 Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 nhập môn tiếng Nhật luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat Cach hoi o dau cach hoi duong tieng nhat ban dang o dau  Sơ cấp 1.13: どこに いますか

Bắt đầu luyện tập nha các bạn:

Click vào play để nghe online

 


A: こんにちは

Chào ạ

B: ああ、たろうくん。こんにちは

À, Taro, xin chào.

A: テレサちゃんは いますか

Teresa có nhà không ạ?

B: いいえ、テレサは こうえんへ いきましたよ

Không có, Teresa đã đến công viên rồi cháu

A: そうですか

Đúng thế nhỉ.

***Và đối với con vật cũng dùng います, mời các bạn cùng luyện tập:

Click vào play để nghe online

 

***|||***


A: あそこにねこがいますよ

Ở đó có con mèo kìa.

B: えっ、どこ?

Hả! đâu?

A:______(e)______

B: ああ、くろいねこですね。

À, con mèo màu đen nhỉ

あれは なんですか

Kia là cái gì vậy?

A: どこですか

Ở đâu?

B: ほら、______(f)______

Kia kìa, ….

A:______(g)______

B: へえ

A: あっ、______(h)______

B: えっ、どこですか

A:______(i)______

B: ああ、しろいいぬですね

A: ちいさいこうえんが ありますよ

B: どこですか

A:______(j)______

B: ええ、さくらのきもありますね。きれいですね

tieng nhat noi chon tieng nhat cho nguoi ban ron tiếng nhật bài 13 Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 nhập môn tiếng Nhật luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat Cach hoi o dau cach hoi duong tieng nhat ban dang o dau  Sơ cấp 1.13: どこに いますか

Click vào play để nghe online

 

A: はい、ミラーです

Vâng, Miler xin nghe ạ

B: もしもし、カリナです。いま、えきです。

Alo, Karina đây, bây giờ, đang ở nhà ga.

A: えきのどこに います

Ở chỗ nào của nhà ga vậy?

B: えーと、まえにタクシーのりばが あります

Để xem…có trạm đón xe taxi ở phía trước

A: あっ、わかりました。いま、いきます

À, biết rồi, giờ đi đây.

B: はい、すみません。

Vâng, xin lỗi …

***Kimura, Maria, và Lee cũng sẽ đến nhà anh Miler, nhưng vì không biết nhà nên phải nhờ anhMiler ra đón. Họ đã mô tả như thế nào để anh Miler biết được họ đang ở đâu? Mời các bạn cùngnghe và hoàn thành đoạn hội thoại sau:

Click vào play để nghe online

 


A: はい、ミラーです

C: もしもし、きむらです。______(k)______

A: ゆうびんきょくですか

C:______(l)______

A: わかりました。いま、いきます

C: すみません

。。。

A: はい、ミラーです

D: もしもし、アリアです。______(m)______

A: まえに なにが ありますか

D:______(n)______

A: わかりました。いま、いきますから

D: はい、すみません

。。。

A: はい、ミラーです

E: もしもし、イーです。いま、えきのちかくです。

A: どこにいますか。なにが ありますか

E:______(o)______

A: わかりました。いま、いきます

E: おねがいします

Hẹn các bạn với những điều thú vị mới trong các bài học sau. Hãy tự tin để lại đáp án nha các bạn. Xin chào và hẹn gặp lại.

Từ khóa:

  • hoi duong bang tieng nhat
  • nghe tieng nhat bai 13
  • タイ語 今、どこに居ますか?
  • いまどこにいますか タイ語
  • tuhoctiengnhatonline bài 13
  • tuhoctiengnhatonline bai 1 13
  • Cách phân biệt kokoni và koko de trong tiếng nhật
  • Hoi duong ban tieng nhat
  • hoc tieng nhat bai 13
  • hoc hoi duong bang tieng nhat
  • 今どこにいますか

Bài 10 – にほんごで なんですか

こんにちはXin chào các bạn.

*Trước khi vào bài mới, có một số từ cần lưu ý sau:かみをきります(cắt giấy)てがみをおくります(gởi thư)プレゼントをあげます/もらいます(tặng/nhận quà)、かします(cho mượn)かります(mượn)おしえます(dạy)、ならいます(học)でんわをかけます(gọi điên thoại)、きっぷうりば(quầy bán vé)…

*Bài học hôm trước chúng ta đã có thể ‘rủ rê’ rồi phải không các bạn? chúng ta cùng ôn lại với bài nghe sau.

Click vào play để nghe online

 

A: イーさん、もう ひるごはんを たべましたか

Lee ơi, đã ăn cơm chưa?

B: いいえ、まだです

Vẫn chưa

A: じゃ、いっしょに たべませんか

Vậy thì cùng ăn nha?

B: いいですね

Được

*Trong đoạn đối thoại trên các bạn đã làm quen với もう~V(ました)か(đã V chưa?), nếu hành động đó đã được thực hiện, thì trả lời bằng cách lặp lại lời nói, còn nếu chưa thì まだです. Bây giờ chúng ta cùng luyện tập.

Click vào play để nghe online

 

A: もう5じはんですよ。イーさん、かえりませんか。

Đã 5h30 rồi nè, Lee, về chứ?

B: すみません、ちょっとでんわを かけます

Xin lỗi, gọi điện thoại một chút thôi.

A: いいですよ。

でんわ、もうおわりましたか

Được chứ….điện thoại….đã xong chưa vậy?

B: はい、おわりました。

Vâng, xong rồi

A: じゃ。。。

Vậy thì ..

イーさん、_______(a)_______

B:_______(b)_______

A: あちらですよ。いきましょう

Ở đằng kia kìa,chúng ta đi nào!

B: ええ。

Vâng.

A: イーさん、あのえいが、もうみましたか

Lee ơi, phim kia kìa, đã xem chưa?

B: いいえ、まだです。

Vẫn chưa

A: わたしも まだです

Tôi cũng chưa

B: じゃ、いっしょにみませんか

Vậy cùng đi xem nha

A:_______(c)_______

B: そうですか、じゃ、ちょっと おちゃを のみましょう

Vậy à, thế thì chúng ta hãy uống trà một tí đi

*Trong tiếng nhật bài 8 bạn đã làm quen với trợ từ với vai trò là phương tiện di chuyển, sau đó là tiếng nhật bài 9 , nơi xảy ra hành động. Hôm nay chúng ta sẽ biết thêm hai vai trò của nữa, đó là trợ từ chỉ dụng cụ và ngôn ngữ (được dịch là bằng).

Click vào play để nghe online

 

A: あのう、これは ナイフですか

Xin lỗi…cái này con dao hả

B: はさみです

Kéo.

A: はさみ?

Cái kéo á?

B: ええ、これで かみを きりました

Vâng, đã cắt giấy bằng cái này

A: ちょっとすみません、これは なんですか

Xin lỗi …cái này là gì vậy ?

B: おかねです

Tiền

A: へえ、おかねですか、_____(c)_____

Hả, tiền ư? ______

B:_______(d)_______

A: へえ。

Ôi…

*Như trên đã giới thiệu, và thật ra điều này chúng ta đã làm quen trong tiếng nhật bài 3, chúng ta tiếp tục làm quen với vai trò khác của trợ từ .Mời các bạn cùng nghe đoạn đối thoại sau để rõ hơn về vấn đề này

Click vào play để nghe online

 

A: どうぞ

Xin mời

B: いただきます。すみません、これはにほんごで なんですか

Mời mọi người ăn cơm, xin lỗi…cái này bằng tiếng Nhật là gì vậy?

A: はしおきですよ

Hashioki

B:….….….ですね

Ha…shi…o…ki ….!?

A: ええ

くだものは いかがですか

Vâng…… trái cây thì thấy thế nào?

B:_______(e)_______

A: ぶどうですよ

Budou đấy.

B: ぶどうですか

Budou à (nho)

A: どうぞ

Xin mời

**Chúng ta tiếp tục với mẫu ngữ pháp cuối cùng…

で tieng nhat bai 10 so cap 1 giao tiep cau truc shimau bằng  Bài 10   にほんごで なんですかで tieng nhat bai 10 so cap 1 giao tiep cau truc shimau bằng  Bài 10   にほんごで なんですか

Trợ từchỉ đối tượng mà hành động hướng đến.

Click vào play để nghe online

 

A: チンさんは くにで にほんごを べんきょうしましたか

Chin đã học tiếng Nhật ở nước nhà rồi hả

B: ええ

Vâng

A: ひとりで べんきょうしましたか

Học một mình à?

B: いいえ、かいしゃのひと ならいました

Không, học từ người của công ty

A: チンさん、じしょを かいましたか

Chin đã mua từ điển phải không?

B:_______(f)_______

A:_______(g)_______

B: いいえ、せんせいに かりました

Không phải, đã mượn giáo viên

A: そうですか。チンさん、それは なんですか

Vậy à…Chin, cái này là gì vậy?

B:_______(h)_______

A: そうですか

Vậy à

Chúng ta đã làm quen với động từ, còn các tính từ như nóng, lạnh, ngon, dở, giỏi, tốt, đẹp,…thì có cách dùng có khác gì so với động từ hay không? Mời các bạn xem bài học sau sẽ rõ. Hãy để lại đáp án a,b,c… sau khi học xong nha các bạn

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-1-10
  • bai 10 tieng nhat
  • phan biet giua そうな voiそうに
  • xin chao cac ch huy!
  • そうしましょうla gi

Bài 9 – なにを しますか

こんにちは    Xin chào các bạn.

Trước khi vào bài mới, theo yêu cầu của một số bạn, có một số từ và cụm từ cần lưu ý sau : おはなみを します(ngắm hoa).しゅくだい します(làm bài tâp về nhà).しゃしん とります(chụp hình).テレビ/えいが みます(xem tivi/phim).あさごはん/パン たべます(ăn sáng/bánh mì).ジュース/ビール のみます(uống nước trái cây/bia).やさい/にく/くだもの かいます(mua rau/thịt/trái cây).こいびと あいます(gặp người yêu)…

Trong tiếng nhật bài 8, nếu bạn chú ý thì sẽ có một câu như sau:どこもいきませんでした (đã không đi đâu cả). Tương tự, bạn có thể nói なにも しません(không làm gì cả), なにも かいません(không mua gì hết), だれも あいません(không gặp ai cả)…

Chúng ta cùng ôn lại cấu trúc trên và làm quen với động từ みます(xem):

Click vào play để nghe online

 

A: ミゲルさん、______  (a) ______

B: どこも いきません

Không đi đâu cả

A: じゃ、なにをしますか

Thế làm gì vậy?

B: うちで えいがのビデオを みます

Xem video ở nhà

*Trợ từ chỉ sự tác động của động từ:

Động từ căn bản tiếng nhật tu hoc tieng nhat trợ từ を tiếng nhật bài 9 so cap 1 hoi lam gi bang tieng nhat hành động cach su dung nani cách rủ rê cách mời người nhật cach hoi tiemg nhat  Bài 9   なにを しますか

**Đối với động từ あいます: だれに あいますか?

Mời các bạn luyện tập với những mâu câu sau

Click vào play để nghe online

 

A: キムさん、まいあさ なんじに おきますか

Mỗi sáng thức dậy lúc mấy giờ vậy Kim?

B: 7じに おきます

Dậy lúc 7h

A: あさは なにを たべますか

Buổi sáng thì ăn gì vậy?

B: あさごはんですか。いつも_____(b)_____

Bữa sáng hả? lúc nào cũng…

A: がっこうは なんじからですか

Học ở trường từ mấy giờ?

B: 9じからです。

Từ 9h

A: なにを べんきょうしますか

Học gì vậy?

B: _____(c)_____

A: なんじまで べんきょうしますか

Học đến mấy giờ?

B: 4じまで べんきょうします。それから スーパーへいきます。

Học đến 4h, sau đó thì đi siêu thị

A: なにを かいますか

Mua gì ta?

B: _____(d)_____

A: よるは なにを しますか

Buổi tối thì làm gì thế?

B: _______(e)_______

A: それから なにを しますか

Sau đó thì làm gì?

B: なにも しません。ねます。

Không làm gì cả, ngủ chứ.

*Trong bài trước, khi dùng cho phương tiện đi lại, các bạn đã làm quen với trợ từ , còn hôm nay đóng vai trò mới, đó là nơi xảy ra hành động:

Động từ căn bản tiếng nhật tu hoc tieng nhat trợ từ を tiếng nhật bài 9 so cap 1 hoi lam gi bang tieng nhat hành động cach su dung nani cách rủ rê cách mời người nhật cach hoi tiemg nhat  Bài 9   なにを しますか

Mời các bạn nghe về đoạn đối thoại giữa hai người bạn đang xem những tấm ảnh…Khi nghe các bạn chú ý trợ từ xuất hiện như thế nào nhé

Click vào play để nghe online

 

A: ここは どこですか。フランスですか

Đây là đâu vậy? pháp hả?

B: いいえ、アメリカです。ニューヨークへ いきますした

Không, Mỹ đó. Đã đến Newyork

A: へえ、ニューヨークですか

Newyork hả?

B: ええ、このみせで ネクタイを かいました

Vâng, mua cà vạt ở quán này nè

A: かれのですか

Cho anh í í  hả?

B: ええ

vâng

A: あ、このしゃしんは。。。どこへいきましたか。

A, còn tấm ảnh này….đã đi đâu thế?

B: メキシコの ______(f)______

A: へえ、このひとですか

Hả! người này à?

B: ええ、そうです。

Vâng, đúng rồi.

*Trong đời sống hằng ngày, chắc hẳn bạn đã từng rủ ai đó đi chơi rồi đúng không? Thế trong tiếng Nhật bạn sẽ nói như thế nào? Mời các bạn xem cấu trúc sau:

Động từ căn bản tiếng nhật tu hoc tieng nhat trợ từ を tiếng nhật bài 9 so cap 1 hoi lam gi bang tieng nhat hành động cach su dung nani cách rủ rê cách mời người nhật cach hoi tiemg nhat  Bài 9   なにを しますか

Click vào play để nghe online

 

A: あ、12じですよ、カリナさん、ひるごはんを たべませんか

Á, 12h rồi, Karina ơi, đi ăn trưa hông?

B: ええ、どこで たべますか

Vâng, ăn     đâu đây?

A: _______(g)_____

B: はい、いきましょう

Được,cùng đi nào

C: カリナさん、こんにちは

Chào Karina

B: あ、リンさん、こんにちは

ồ, chào Lin

C: カリナさん、いまから いっしょに おおさかじょうへ いきませんか

Karina, từ bây giờ đi thành Osaka hông?

B: えっ、いまから?

Hả? ngay từ bây giờ?

C: ______(h)______

B: わあ、いいですね。いきましょう

Wow, đã nhỉ. Đi nào

C: カリナさん、えいがを みませんか

Karina, cùng đi xem phim hông?

B: ______(k)______

C: そうですか、じゃ、あしたは?

Thế à, vậy thì…mai được không?

B: あしたですか、いいですよ。

Mai hả, được chứ

D: ______(l)_____

B: わたし。。。こんばんは にほんごがっこうへ いきます

Tôi….tối nay đi học tiếng Nhật rồi.

D: あ、にほんごのべんきょうですか。じゃ。。。

A, học tiếng Nhật hả, vậy thì …

B: じゃ、またあした。

Hẹn mai nha.

Và tôi cũng hẹn các bạn bài học sau, với những điều mới mẻ trong đời sống sinh hoạt hằng ngày của người Nhật. Khi nghe xong, thậm chí chỉ là người đang chập chững luyện tập, hãy tự tin để lại đáp án, đừng quan tâm rằng đã có bạn có đáp án đúng tuyệt đối. Chúng ta hoàn toàn không thảo luận, ai dở ai hay, vấn đề chỉ là sự cố gắng của mỗi bạn mà thôi.

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-1-9
  • hoc tieng nhat bai 9
  • Hoi lam nghe gi bang tieng nhat
  • bai 9 tieng nhat
  • きょうせんかりな
  • つこう la gi
  • ともしますtrong tieng nhat
  • かおい la gi
  • động từ cơ bản của tiếng nhật
  • đoạn hội thoại trong tiếng nhật mời rủ
  • へやは tiêng viet la gi
  • tu vưng can ban 4 của tiêng nhật
  • tu hoc tieng nhat bai 9
  • tro tu を
  • tienh nhat nhung dong tu dung tro tu を

Bài 8 – どこへ いきますか

こんにちはXin chào các bạn.

Bài học hôm nay chúng ta làm quen với động từ di chuyển: いきます(đi)、きます(đến)、かえります(trở về). Trước khi vào bài mới, mời các bạn ôn lại cách trả lời về thời gian mà chúng ta đã học ở bài trước và làm quen với động từ mới: いきます

Click vào play để nghe online

 

A: としょかんの やすみは なんようび ですか

B: もくようびです

A: じゃ、(a)はやすみですね

B: はい

A: じゃ、えーと,(b)に いきます。(c)、きんようびとしょかん へ

*Đầu tiên, chúng ta làm quen với trợ từ chỉ hướng di chuyển:

đi đến với trở về tiếng nhật bài 8 thi hien tai so cap 1 phương tiện kimasu kaerimasu ikimasu hoi di dau tieng nhat  Bài 8   どこへ いきますか

Cách trả lời như thế nào thì mời các bạn nghe đoạn đối thoại sau sẽ rõ

Click vào play để nghe online

 

A: みんなさん、おはようございます

Chào các bạn

みんなさん: おはようございます

Chào buổi sáng

A: きのうどこへいきましたか、タワポンさん

Hôm qua đã đi đâu vậy? Thawaphon

B: としょかんへいきました。おおさかのとしょかんです

Đã đi thư viện. Thư viện của Osaka ạ

A: そうですか。エドさんは?

Vậy à, còn Edo?

C: びじゅつかんへいきました。きょうとのびじゅつかんです

Đã đến viện bảo tàng nghệ thuật Kyoto ạ

A: びじゅつかんですか。リンさん は どこへ いきましたか

Viện bảo tàng à? còn Lin đã đi đâu vậy?

D: どこもいきませんでした,べんきょうしました

Học bài, không đi đâu hết ạ

A: リンさんのうち は どこですか

Nhà của Lin ở đâu?

D: こうべです。せんせいは?せんせい は どこへ いきましたか

Ở Kobe, còn cô thì sao? Cô đã đi đâu ạ

A: わたし は ならのびょういんへ いきました

Tôi đã đi đến bệnh viện của Nara

D: びょういん?

Bệnh viện?

A:________(d)___________

______

D: そうですか

Vậy hả cô

*Chúng ta làm quen tiếp với trợ từ tiếp theo:(chỉ phương tiện di chuyển)

đi đến với trở về tiếng nhật bài 8 thi hien tai so cap 1 phương tiện kimasu kaerimasu ikimasu hoi di dau tieng nhat  Bài 8   どこへ いきますか

*Phương tiện di chuyển : じてんしゃ(xe đạp),じどうしゃ(ôtô),あるいて(đi bộ),ふね(thuyền).バス(xe buýt),ひこうき(máy bay)…

Click vào play để nghe online

 

A: みんなさん、あしたから ひろしまと まつやまへ いきます。あさ、がっこうから ちかてつの えきまで あるいていきます。9じのちかてつで しんおおさかまで いきます

Các bạn ơi, từ ngày mai sẽ đi đến Hiroshima và Matsuyama. Buổi sáng, đi bộ từ trường đến ga tàu điện ngầm, đến shinosaka bằng tàu điện ngầm 9h.

B: しんおおさかから しんかんせんで いきますか

Đi bằng tàu cao tốc từ Shinosaka phải không ạ?

A: はい、しんおおさかから 9じ40ぶんのしんかんせんで ひるしまへいきます

Vâng, rồi từ Shinosaka đi Hiroshima bằng tàu cao tốc 9h40

B: ひろしまから どこへいきますか

Từ Hiroshima, rồi đi đến đâu nữa ạ?

A: あさってのあさ、_________(e)___________

Sáng mốt,….

B: いつ おおさかへ かえりますか

Khi nào trở về Osaka ạ?

A: どようびに かえります

Trở về vào ngày thứ bảy

B: しんかんせんですか

Shinkansen?

A: いいえ、_________(f)__________

Không,…

B: あのう、がっこうまで なんで かえりますか

Uhm….trở về trường bằng phương tiện gì ạ?

A: バスです

Xe buýt

B: わかりました

Hiểu rồi ạ

*Trợ từ cuối cùng của bài học hôm nay: と、có nghĩa là với , chỉ mối liên hệ liên kết:

đi đến với trở về tiếng nhật bài 8 thi hien tai so cap 1 phương tiện kimasu kaerimasu ikimasu hoi di dau tieng nhat  Bài 8   どこへ いきますか

Chúng ta cùng thực tập với mẫu câu ngắn sau

Click vào play để nghe online

 

A: ミラーさん、いつ にほんへ きましたか

Anh Miler đến Nhật khi nào vậy?

B:________(g)_________

____

A: かぞくときましたか

Với gia đình à?

B: いいえ、ひとりできました

Không, đến một mình thôi

A: そうですか

Vậy à

***Mời các bạn nghe lại đoạn băng trên một lần nữa và hãy trả lời: いきます、きます khác nhau như thế nào?

*Bây giờ chúng ta luyện tập với hai đoạn đối thoại cuối

Click vào play để nghe online

 

A: らいしゅう とうきょうへ いきますね

Tuần sau đi Tokyo nhỉ

B: ええ、きんようびに

Vâng, vào thứ sáu

A: じんかんせんですか

Bằng tàu shinkansen hả?

B: いいえ、ひこうきで

Không, bằng máy bay

A: だれと いきますか

Đi với ai thế?

B: やまださんと。

Với anh Yamada

A: いつかえりますか

Trở về khi nào?

B: きんようびのよる かえります

Tối thứ sáu về.

A: え? _______(h)______。たいへんですね

Hả?____. Mệt nhỉ!

Click vào play để nghe online

 

A: まいにち かいしゃへ なんで いきますか

Hằng ngày đi đến công ty bằng phương tiện gì vậy?

B:___________(k)_____________、うーん、20ぶんですね。

…….uhm, khoảng 20 phút

A: そうですか、まいにち たいへんですね。

Vậy à, mỗi ngày mệt ha.

Hẹn các bạn bài học với những mẫu câu thú vị mới. Nhớ để lại đáp án a,b,c,d,e,f,g,h,k sau khi học xong.

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-1-8
  • mung 5 tieng nhat
  • mung tro ve nha tieng nhat

Bài 7 – べんきょうしましたか

こんにちはXin chào các bạn.

Các bạn đã thuộc lòng các động từ mà tôi đã đề cập trong bài trước chưa? Chúng ta cùng bắt đầu với động từ (V). Thể V(ます) diễn tả một hành động thường xảy ra, lặp đi lặp lại, và chắc chắn xảy ra trong tương lai.

động từ trợ từ tieng nhat thi qua khu tiếng nhật bài 7 Thang so cap 1 quá khứ phủ định nihongo thi hien tai ngu phap tieng nhat ngày năm mấy năm mấy cach chia dong tu tieng nhat cach chi thi tieng nhat  Bài 7   べんきょうしましたか

Trong tiếng nhật bài 1, chúng ta đã làm quen với なんねんせい có nghĩa là (sinh viên) năm mấy rồi, tiếng nhật bài 6 là なんじ (mấy giờ), なんぷん(mấy phút). Thế tương tự các bạn có thể dùng để hỏi : ngày mấy(なんにち), thứ mấy(なんようび), tháng mấy(なんがつ), năm nào(なんねん)

Mời các bạn nghe đoạn đối thoại sau, hãy đặc biệt chú ý sự xuất hiện của động từ はたらきます và trợ từ đi kèm của nó nhé.

Click vào play để nghe online

 

A: りんさん は せんしゅう、なんようび に はたらきましたか。

Tuần vừa rồi, Lin làm việc vào ngày thứ mấy vậy?

B: えーと、げつようび と かようび と もくようび  はたらきました。

Để xem…Đã làm việc vào thứ hai, thứ ba với thứ năm.

A: すいようび は?

Còn thứ tư ?

B: はたらきませんでした。。すいようび は やすみました。

Không làm việc, thứ tư thì đã nghỉ

A: きんようび は?

Còn thứ sáu?

B: きんようび も はたらきませんでした。どようび と にちようび は やすみ です。

Thứ sáu cũng không làm việc. Thứ bảy và chủ Nhật là ngày nghỉ

A: そうですか。

Thế à.

*Bây giờ bạn hãy nghe lại một lần nữa và hãy trả lời câu hỏi sau: tại sao đôi lúc dùng やすみます , đôi lúc thì dùng やすみです, hai từ đó khác nhau như thế nào?

Các bạn đã hình dung là động từ trong quá khứ thì ta chia như thế nào rồi đúng không? Mời các bạn xem cấu trúc sau với ví dụ minh họa cho động từ ねます(ngủ).

Phủ định

Quá khứ

Phủ định trong quá khứ

V(ません)

V(ました)

V(ませんでした)

ねません

ねました

ねませんでした

Không ngủ

Đã ngủ

Đã không ngủ

Bạn hãy áp dụng cho các động từ おきます、ねます、おわります

động từ trợ từ tieng nhat thi qua khu tiếng nhật bài 7 Thang so cap 1 quá khứ phủ định nihongo thi hien tai ngu phap tieng nhat ngày năm mấy năm mấy cach chia dong tu tieng nhat cach chi thi tieng nhat  Bài 7   べんきょうしましたか

Bây giờ ta thực tập với bài nghe sau, chú ý cách sử dụng động từ べんきょうします, おきます đồng thời hãy ôn lại hai trợ từ đã học trong bài trước là からまで.

Click vào play để nghe online

 

みんなさん: せんせい、おはようございます。

Chào buổi sáng ạ

A: おはようございます。タワポンさん、きのうのばん べんきょうしましたか。

Chào buổi sáng, Thawaphon, tối qua có học bài không đấy?

B: はい、8じから 11じまで べんきょうしました。

Dạ có, học từ 8h đến 11h ạ

A: そうですか、ミゲルさん は べんきょうしましたか。

Vậy à. Migel đã học chưa?

C: すみません、べんきょうしませんでした。

Xin lỗi …Đã không học ạ

A: りんさん は べんきょうしましたか。

Lin thì học rồi chứ?

D: いいえ、きのう 12じ まで (a

Không ạ, tối qua (a) đến 12h lận

A: そうですか。

キムさん は べんきょうしましたか。

Thế à, còn Kim, đã học bài chưa?

E: はい、

Dạ rồi

A: なんじから なんじまで べんきょうしましたか

Đã học từ mấy giờ đến mấy giờ thế?

E: えーと、(b)から (c)まで。。。

Uhmm…từ (b) đến (c)

A: そうですか、エドさん は?

Thế à, còn Edo thì sao?

F: きのうのばん、(d)。けさ 6じに おきました。6じはんから 7じはんまで べんきょうしました。

Tối qua, (d). Đã thức dậy lúc 6h sáng. Học bài từ lúc 6h30 đến 7h30 ạ.

A: そうですか、じゃ、みんなさん、いまから しけんですよ。

Thế à. Vậy thì …ngay từ bây giờ, cả lớp, kiểm tra.

みんなさん: ええっ

í…!!!

Chúng ta tiếp nhé!

Sinh nhật của bạn là ngày mấy, tháng mấy? Cách nói ra sao?

động từ trợ từ tieng nhat thi qua khu tiếng nhật bài 7 Thang so cap 1 quá khứ phủ định nihongo thi hien tai ngu phap tieng nhat ngày năm mấy năm mấy cach chia dong tu tieng nhat cach chi thi tieng nhat  Bài 7   べんきょうしましたか

Click vào play để nghe online

 

A: くろさわ あきら さん、たんじょうび は いつですか。

Kurosawa akira, sinh nhật khi nào vậy?

B: わたしのたんようび ですか。3がつ23です。

Sinh nhật của tôi à? Ngày 23 tháng 3.

Cách trả lời về thời gian như sau:

*Năm: số + ねん. Ví dụ:にせんはちねん ( 2008 )

*Tháng: số +がつ. Ví dụ: さんがつ( tháng 3 ), しがつ(tháng 4)、しちがつ(tháng 7)、くがつ(tháng 9).

*Ngày: ついたち(ngày 1)、ふつか(ngày 2)、みっか(ngày 3)、よっか(ngày 4)、いつか(ngày 5)、むいか(ngày 6)、なのか(ngày 7)、ようか(ngày 8)、ここのか(ngày 9)、とおか(ngày 10)、じゅうよっか(ngày 14)、じゅうしちにち(ngày 17)、にじゅうよっか(ngày 24)、にじゅうしちにち(ngày 27)Các trường hợp còn lại: số +にち

Bây giờ chúng ta cùng nghe xem sinh nhật những bạn sau là ngày mấy tháng mấy nhé:

Click vào play để nghe online

 

A: つだうめこさん、たんじょうび は いつ ですか。

B: わたしのたんようび は (e)です。

A: えっ?(f)ですか

B: いいえ、、(e)です。

Click vào play để nghe online

 

A: おざわせいじさん、たんじょうび は いつ ですか。

B:g)です。

A:h)ですか。

B: いいえ、(k)です。

*Thế bạn có thể trả lời sinh nhật của bạn khi nào không?

Hãy để lại đáp án a,b,c,…và trả lời hai câu hỏi trên sau khi học xong.

Hẹn các bạn bài học sau, với những điều thú vị mới.

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-1-7
  • tiếng nhật cơ bản bài 7
  • cach chia the dong tu tieng nhat
  • tiengnhatonline bai 7
  • tieng nhat のだろうか
  • Thoi hien tai trong tieng nhat
  • Tanoshii nichi nê
  • hoc tieng nhat bai 7 nghe
  • cau truc vte orimasu
  • cach chia dong tu the て
  • cach chia dong tu o the vて nhat tieng nhat
  • cach chia cua ます
  • Bai 7 tieng nhat

Cách viết chữ katakana – カタカナ ワ ヲ ン

wa wo n katakana tieng nhat cho nguoi ban ron Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat so cap 1 nhập môn tiếng Nhật KATAKANA W A O N : LUYỆN CÁCH VIẾT katakana hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat hoc bang katakana  Cách viết chữ katakana   カタカナ ワ ヲ ン

wa wo n katakana tieng nhat cho nguoi ban ron Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat so cap 1 nhập môn tiếng Nhật KATAKANA W A O N : LUYỆN CÁCH VIẾT katakana hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat hoc bang katakana  Cách viết chữ katakana   カタカナ ワ ヲ ン

wa wo n katakana tieng nhat cho nguoi ban ron Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat so cap 1 nhập môn tiếng Nhật KATAKANA W A O N : LUYỆN CÁCH VIẾT katakana hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat hoc bang katakana  Cách viết chữ katakana   カタカナ ワ ヲ ン

Từ khóa:

  • cách viết chữ nhật
  • bang katakana
  • Bang chu kai tiêng nhat
  • bang chu cai tieng nhat/
  • www tuhoctiengnhatonline com cach-viet-katakana-wa-wo-n
  • hướng dẫn cách viết chữ katakana
  • huong dan viet chu cai tieng nhat
  • huong dan hoc bang chu cai tieng nhat
  • cach viet chu cai katakana
  • hoc bang chu kai tieng nhat
  • quy tac viet ten nguoi trong tieng nhat
  • quy tắc viết chữ katakana
  • TAp viet cac mau chu cai tieng nhat
  • huong dan viet bang katakana
  • viet ten teng viet bang chu katakana

Cách viết chữ katakana – カタカナ ラ、 リ、 ル、レ、 ロ

tieng nhat cho nguoi ban ron Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 rarirurero nhập môn tiếng Nhật KATAKANA RA RI RU RE RO : LUYỆN CÁCH VIẾT katakana hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat hoc bang katakana cach viet ra ri ru re ro katakana  Cách viết chữ katakana   カタカナ ラ、 リ、 ル、レ、 ロ

tieng nhat cho nguoi ban ron Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 rarirurero nhập môn tiếng Nhật KATAKANA RA RI RU RE RO : LUYỆN CÁCH VIẾT katakana hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat hoc bang katakana cach viet ra ri ru re ro katakana  Cách viết chữ katakana   カタカナ ラ、 リ、 ル、レ、 ロ

tieng nhat cho nguoi ban ron Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 rarirurero nhập môn tiếng Nhật KATAKANA RA RI RU RE RO : LUYỆN CÁCH VIẾT katakana hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat hoc bang katakana cach viet ra ri ru re ro katakana  Cách viết chữ katakana   カタカナ ラ、 リ、 ル、レ、 ロ

tieng nhat cho nguoi ban ron Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 rarirurero nhập môn tiếng Nhật KATAKANA RA RI RU RE RO : LUYỆN CÁCH VIẾT katakana hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat hoc bang katakana cach viet ra ri ru re ro katakana  Cách viết chữ katakana   カタカナ ラ、 リ、 ル、レ、 ロ

tieng nhat cho nguoi ban ron Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 rarirurero nhập môn tiếng Nhật KATAKANA RA RI RU RE RO : LUYỆN CÁCH VIẾT katakana hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat hoc bang katakana cach viet ra ri ru re ro katakana  Cách viết chữ katakana   カタカナ ラ、 リ、 ル、レ、 ロ

a

Từ khóa:

  • luyên viet chu cai tiếng nhật
  • www tuhoctiengnhatonline com cach-viet-katakana-rarururero
  • cach viet chu tieng nhat cho dung
  • luyen viet katakana
  • ra ri ru re ro katakana

Cách viết katakana -カタカナ  ナ二ヌネノ

tieng nhat cho nguoi ban ron! Katakana naninuneno Sơ cấp tiếng Nhật I so cap 1 nhập môn tiếng Nhật KATAKANA NA NI NU NE NO : LUYỆN CÁCH VIẾT katakana hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat hoc bang katakana cach viet nanuneno  Cách viết katakana  カタカナ  ナ二ヌネノ

tieng nhat cho nguoi ban ron! Katakana naninuneno Sơ cấp tiếng Nhật I so cap 1 nhập môn tiếng Nhật KATAKANA NA NI NU NE NO : LUYỆN CÁCH VIẾT katakana hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat hoc bang katakana cach viet nanuneno  Cách viết katakana  カタカナ  ナ二ヌネノ

tieng nhat cho nguoi ban ron! Katakana naninuneno Sơ cấp tiếng Nhật I so cap 1 nhập môn tiếng Nhật KATAKANA NA NI NU NE NO : LUYỆN CÁCH VIẾT katakana hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat hoc bang katakana cach viet nanuneno  Cách viết katakana  カタカナ  ナ二ヌネノ

tieng nhat cho nguoi ban ron! Katakana naninuneno Sơ cấp tiếng Nhật I so cap 1 nhập môn tiếng Nhật KATAKANA NA NI NU NE NO : LUYỆN CÁCH VIẾT katakana hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat hoc bang katakana cach viet nanuneno  Cách viết katakana  カタカナ  ナ二ヌネノ

tieng nhat cho nguoi ban ron! Katakana naninuneno Sơ cấp tiếng Nhật I so cap 1 nhập môn tiếng Nhật KATAKANA NA NI NU NE NO : LUYỆN CÁCH VIẾT katakana hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat hoc bang katakana cach viet nanuneno  Cách viết katakana  カタカナ  ナ二ヌネノ

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com cach-viet-katakana-naninuneno
  • cach doc chu nhat cho nguoi moi nhap mon
  • na ni nu katakana