第1.17課:どれが いちばんすきですか

こんにちはXin chào các bạn.


Hãy nhấn nút Play để khởi động:

A:やきゅうと サッカーと すもうと、にほんじんは どれが いちばん すきですか

Yakyu, bóng đá, và Sumo, cái nào người Nhật thích nhất vậy?

B:すもうが いちばんすきです。すもうは にほんのスポーツですから

Sumo là nhất rồi vì Sumo là môn thể thao từ Nhật ạ.

C:いいえ、サッカーですよ

Không phải, phải là bóng đá chứ.

A:そうですね。にほんじんは すもうより サッカーのほうが すきですね

Vậy nhỉ. So với Sumo, Người Nhật thích bóng đá hơn ha.

B:じゃ、サッカーですか

Vậy là, bóng đá phải không ạ?

A:______(1)______

BC:ふー

Trong bài học 1.17, để so sánh hai vật, các bạn đã biết cách hỏi vớiどちら, còn để so sánh basự vật? Ắt hẳn các bạn đã biết cách sử dụng từ hỏi どれcũng như cách sử dụngよりđã được in đậm trên đoạn đối thoại mẫu trên.

tieng nhat cho nguoi ban ron tiếng nhật bài 17 thích nhat tieng nhat Sumo Sơ cấp tiếng Nhật I nhập môn tiếng Nhật Nghe tiếng nhật luyen nghe tieng nhat ichiban nihongo hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat  第1.17課:どれが いちばんすきですか

Bây giờ chúng ta cùng luyện tập:

Mời các bạn nhấn nút Play để nghe:

A:______(2)______

B:6がつです。あめのきせつですから

Tháng 6 ạ. Vì đó là mùa mưa mà.

A:いいえ、4がつですよ

Không, tháng 4 chứ

B:______(3)______

A:______(4)______

BC:へえ

Hả!

Để ôn lại cách so sánh tính chất giữa các sự vật được rõ hơn, mời các bạn cùng hoàn thành cuộc phỏng vấn thú vị sau:

Continue reading “第1.17課:どれが いちばんすきですか” »

Từ khóa:

  • nghe tieng nhat
  • nghe tieng nhat online
  • luyen nghe tieng nhat online
  • hoc nghe tieng nhat
  • nghe tieng nhat truc tuyen
  • luyen nghe tieng nhat truc tuyen
  • nghe hoc tieng nhat
  • cac bai nghe tieng nhat
  • luyen nge tieng nhat
  • luyen nghe bang chu cai tieng nhat
  • luyen nghe tieng nhat n3
  • hoc nghe tieng nhat truc tuyen
  • nge tieng nhat
  • luyen tieng nhat online
  • hoc nghe tieng nhat online

第1.16課: どちらがやすいですか

こんにちはXin chào các bạn.

ことば:

ひま(な)(rãnh rỗi) # いそがしい(bận rộn)

はやい(nhanh) # おそい(chậm)

おおい (nhiều) # すくない (ít)

ちかい(gần) # とおい(xa)

かんたん() (dễ) # むずかしい(khó)

おおきい(lớn) # ちいさい(nhỏ)

おもい(nặng) # かるい(nhẹ)

あつい(dày) # うすい(mỏng)

やすい(rẻ) # たかい(đắt)

おもしろい(thú vị)# つまらない(nhàm chán)

おいしい(ngon) # まずい(dở)

こい(đậm, nồng)# うすい(nhạt)

あまい : ngọt

からい: cay

しあわせ(な): hạnh phúc

さびしい : buồn

かわいい : dễ thương, đáng yêu

Trong các bài học trước, các bạn đã biết cách chia động từ ở thì quá khứ, thế còn tính từ thì có cần chia hay  không? Và phủ định của quá khứ sẽ như thế nào? Chúng ta cùng lắng nghe đoạn hội thoại mẫu sau…

Mời các bạn nhấn nút Play để nghe:

A`キンさん、おげんきですか。

Chị Kim, khỏe không vậy?

B: ええ、まあ、こんしゅうは とてもいそがしかったです。ちょっとつかれました

À … tuần này bận quá, nên hơi mệt một chút

A: ああ、そうですか

Vậy à

B: げつようびは かんじのしけんでした。とても むずかしかったです。

Thứ hai vừa rồi đã kiểm tra Hán tự. Rất là khó…

tieng nhat cho nguoi ban ron tieng nhat cách nói so sánh hơn tiếng nhật bài 16 so sanh trong nihongo so sanh hơn trong tieng nhat Sơ cấp tiếng Nhật I nhập môn tiếng Nhật luyen nghe tieng nhat học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat  第1.16課: どちらがやすいですか

  • Các bạn lưu ý rằng, cấu trúc trên chỉ sử dụng cho tính từ ()

Mời các bạn nhấn nút Play để nghe:

<http://jpbasic.com/listen/bai16b.mp3

A: かようびは なにをしましたか

Vào ngày thứ ba thì đã làm gì vậy?

B:______(1)______

A:へえ、ブラジルのダンスですか

Hả! Điệu nhảy Brazil?

B:とても たのしかったです

Rất là vui.

A:もくようびは なにを しましたか.

B:______(2)______

A:______(3)______

B:アメリカえいがです。でも、あまりおもしろくなかったです。

Phim Mỹ . Nhưng mà, không được thú vị cho lắm.

Từ khóa:

  • so sánh trong tiếng nhật
  • cau truc so sanh trong tieng nhat
  • www tuhoctiengnhatonline com socap116
  • mau cau so sanh trong tieng nhat
  • tieng nhat bai 16
  • hoc tieng nhat online bai 16
  • sử dụng mẫu かし
  • mau cau の方が
  • hoc nhat bai 16
  • cau truc ban phim tieng nhat

Sơ cấp 1.13: どこに いますか

こんにちはXin chào các bạn.

Trong tiếng nhật bài 12, các bạn đã làm quen với cụm từやくそくが あります (có hẹn). Cách dùngあります thế nào? Có sử dụng được cho con vật và người được không? Mời các bạn xem bài học hôm nay sẽ rõ.

*Trước khi vào bài mới, một số từ, cụm từ cần lưu ý sau:うえ//した(trên//dưới),まえ//うしろ(trước//sau), みぎ//ひだり(bên phải//trái),なか//そと(trong//ngoài),となり(bên cạnh), ちかく(gần), あいだ(giữa), きっさてん(quán nước, café), ~や(cửa hàng), のりば(trạm đón xe), コーナー(quầy), さくらのき(cây anh đào),ポスト (thùng thư),ひみつ(bí mật)…

tieng nhat noi chon tieng nhat cho nguoi ban ron tiếng nhật bài 13 Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 nhập môn tiếng Nhật luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat Cach hoi o dau cach hoi duong tieng nhat ban dang o dau  Sơ cấp 1.13: どこに いますか

*Mời các bạn xem bài hội thoại mẫu sau sẽ hiểu rõ hơn cấu trúc trên:

Click vào play để nghe online

 

A: あのう、すみません。トイレは どこですか

Xin lỗi…nhà vệ sinh ở đâu ạ?

B: あそこに かいだんが ありますね

Có cầu thang ở đằng đó nhỉ.

A: ええ。

Vâng.

B: おてあらいは あのうしろです

Nhà vệ sinh ở đằng sau đó đấy ạ.

A: どうも

Cảm ơn.

**Giờ chúng ta cùng thực tập và hoàn thành đoạn hội thoại sau:

Click vào play để nghe online

 

A: あのう、______(a)______

B: いいえ、ありませんが、______(b)______

A: ああ、そうですか

______(c)______

B: ありますよ、さんがいです

A: ______(d)______

B: いいえ、ありません

A: わかりました。ありがとうございました。

***Có [con vật] ở [đâu] hay có [ai đó] ở [đâu] thì có dùng tương tự không? Các bạn xem cấu trúc sau sẽ rõ:

tieng nhat noi chon tieng nhat cho nguoi ban ron tiếng nhật bài 13 Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 nhập môn tiếng Nhật luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat Cach hoi o dau cach hoi duong tieng nhat ban dang o dau  Sơ cấp 1.13: どこに いますか

Bắt đầu luyện tập nha các bạn:

Click vào play để nghe online

 


A: こんにちは

Chào ạ

B: ああ、たろうくん。こんにちは

À, Taro, xin chào.

A: テレサちゃんは いますか

Teresa có nhà không ạ?

B: いいえ、テレサは こうえんへ いきましたよ

Không có, Teresa đã đến công viên rồi cháu

A: そうですか

Đúng thế nhỉ.

***Và đối với con vật cũng dùng います, mời các bạn cùng luyện tập:

Click vào play để nghe online

 

***|||***


A: あそこにねこがいますよ

Ở đó có con mèo kìa.

B: えっ、どこ?

Hả! đâu?

A:______(e)______

B: ああ、くろいねこですね。

À, con mèo màu đen nhỉ

あれは なんですか

Kia là cái gì vậy?

A: どこですか

Ở đâu?

B: ほら、______(f)______

Kia kìa, ….

A:______(g)______

B: へえ

A: あっ、______(h)______

B: えっ、どこですか

A:______(i)______

B: ああ、しろいいぬですね

A: ちいさいこうえんが ありますよ

B: どこですか

A:______(j)______

B: ええ、さくらのきもありますね。きれいですね

tieng nhat noi chon tieng nhat cho nguoi ban ron tiếng nhật bài 13 Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 nhập môn tiếng Nhật luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat Cach hoi o dau cach hoi duong tieng nhat ban dang o dau  Sơ cấp 1.13: どこに いますか

Click vào play để nghe online

 

A: はい、ミラーです

Vâng, Miler xin nghe ạ

B: もしもし、カリナです。いま、えきです。

Alo, Karina đây, bây giờ, đang ở nhà ga.

A: えきのどこに います

Ở chỗ nào của nhà ga vậy?

B: えーと、まえにタクシーのりばが あります

Để xem…có trạm đón xe taxi ở phía trước

A: あっ、わかりました。いま、いきます

À, biết rồi, giờ đi đây.

B: はい、すみません。

Vâng, xin lỗi …

***Kimura, Maria, và Lee cũng sẽ đến nhà anh Miler, nhưng vì không biết nhà nên phải nhờ anhMiler ra đón. Họ đã mô tả như thế nào để anh Miler biết được họ đang ở đâu? Mời các bạn cùngnghe và hoàn thành đoạn hội thoại sau:

Click vào play để nghe online

 


A: はい、ミラーです

C: もしもし、きむらです。______(k)______

A: ゆうびんきょくですか

C:______(l)______

A: わかりました。いま、いきます

C: すみません

。。。

A: はい、ミラーです

D: もしもし、アリアです。______(m)______

A: まえに なにが ありますか

D:______(n)______

A: わかりました。いま、いきますから

D: はい、すみません

。。。

A: はい、ミラーです

E: もしもし、イーです。いま、えきのちかくです。

A: どこにいますか。なにが ありますか

E:______(o)______

A: わかりました。いま、いきます

E: おねがいします

Hẹn các bạn với những điều thú vị mới trong các bài học sau. Hãy tự tin để lại đáp án nha các bạn. Xin chào và hẹn gặp lại.

Sơ cấp 2.7 – 受けようと思っています

こんにちはXin chào các bạn.

Trước khi vào bài học mới, chúng ta cùng xem qua một số từ, cụm từ cần lưu ý sau試験1を受けます2(dự thi kiểm tra)、入学します3(nhập học)、大学を卒業します4(tốt nghiệp đại học)、無理5(quá sức, quá khả năng)、のこります(còn lại)、さんかします(tham gia)、さがします(tìm kiếm, lục lọi)、きゅうけいします(giải lao), 木をうえります(trồng cây)…

Trước khi vào mẫu câu mới, mời các bạn nghe đoạn đối thoại sau và đoán xem nội dung bài học hôm nay là gì nhé.

Click vào play để nghe online

A: サッカーの試合6は 何時から?

Trận đá banh từ mấy giờ vậy?

B: 7時から。______(a)______

Từ 7giờ…

A:______(b)______

B: いいよ、じゃ、試合が 終わってから、食べよう

Được thôi, vậy thì, sau khi trận đấu kết thúc, chúng ta cùng ăn nha

*Mời các bạn xem lại từ được tô đậm trong bài đối thoại trên:たべようvà được dịch thế nào?Thấy quen không các bạn? Cách nói trên hoàn toàn giống:食べましょう

Cách thành lập 意向形 (thể ý hướng, dự định) như sau:

*Động từ nhóm 1:iますー>「o+

かきます

かこう

いそぎます

いそごう

飲みます

飲もう

もちます

もとう

*Động từ nhóm 2:

食べます

食べよう

あびます

あびよう

見ます

見よう

*Động từ nhóm 3:

来ます

来よう

Nします

Nしよう

*Mời các bạn luyện tập với đoạn đối thoại sau, qua đó các bạn chú ý đến thể ngắn của ~ましょうđược sử dụng như thế nào nha.

Click vào play để nghe online

A:ピカンの展覧会7、もう見た?

Đã xem cuộc triển lãm của Picasso chưa?

B: ううん、まだ

Vẫn chưa

A:______(c)______

B: いまから?

Từ bây giờ á?

A: うん、いこう

ừ, chúng ta cùng đi nào

B: いいよ

Được thôi

A: うわあ、人が多い8

waa, người nhiều nhỉ?

B:______(d)______

A:______(e)______

B:じゃ、しかたがない。ここにいよう

Vậy thì không còn cách nào khác,chúng ta ở đây nha.

**Để truyền đạt lại ý định, dự định của mình cho người khác, bạn sẽ nói như thế nào? Mời các bạn xem cấu trúc sau sẽ rõ:

転勤 無理 大学を卒業します 受けようと思っています tiếng nhật sơ cấp 2.7 tieng nhat cho nguoi ban ron so cap tieng nhat Picasso phat bieu cam nghi bang tieng nhat Omoimasu luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat dam thoai bieu lo y kien ca nhan  Sơ cấp 2.7   受けようと思っています

Và sau đây là ví dụ, mời các bạn cũng nghe băng:

Click vào play để nghe online

A: パクさん、大学の入学試験は どうでしたか

Paku, Kì thi tuyển sinh vào đại học thế nào rồi?

B:______(f)______

A: そうですか

Vậy à

B: でも、来年もういちど 受けようと思っています

Nhưng mà, năm sau định dự thi lần nữa

A: そうですか、来年きっと大丈夫ですよ

Vậy à, năm sau chắc chắn không sao đâu

***|||***

*** Để kết thúc bài học hôm nay, mời các bạn cùng luyện tập và hoàn thành bài tập với cuộc nói chuyện sau, về việc phải chuyển nơi làm việc, nhưng để tiết kiệm và cuộc sống sinh hoạt dễ dàng hơn, người này đã dự định như thế nào?

Click vào play để nghe online

A: こやまさん、最近9忙しい10ですか

Anh Koyama gần đây bận rộn hả

B: ええ。。。実は11、来月東京に転勤するん12です

Vâng, thật ra là chuyển nơi làm việc lên Tokyo vào tháng sau

A: えっ。じゃ、ひっこしですか。大変ですね

Hả, vậy thì, chuyển nhà hả, mệt nhỉ!

B:______(g)______

A:______(h)______

B: 会社が 準備13してくれます

Công ty sẽ chuẩn bị cho

A: でも、いろいろ買わなければならないでしょう?

Nhưng mà, chắc là phải mua nhiều nhiều thứ phải không?

B:______(i)______

A: へえ、そんな アパートが あるんですか

Hả, có căn hộ như thế á

….食事が 大変ですね

Bữa ăn thì vất vả nhỉ

B:______(j)______

A: へえ、そうですか、料理を 習い14に 行くんですか

ồ, vậy à, đi học nấu ăn à?

B:______(k)______

A: 休みの日は どうするんですか。一人で さびしくないんですか

Ngày nghỉ thì làm thế nào? Buồn một mình không vậy?

B:______(l)______

A: へえ、自分で 勉強するんですか

Hả, tự học á?

B:______(m)______

A:______(n)_____

B:______(o)______

A: へえ、すごいですね。

Hả, tuyệt nhỉ

Danh sách kanji đã sử dụng trong bài học:

Kanji

Hán Việt

Cách đọc

1.試験

Thí nghiệm

しけん

2.受けます

Thụ

うけます

3.入学します

Nhập học

にゅうがくします

4.卒業します

Tốt nghiệp

そつきょうします

5.無理

Vô lý

むり

6.試合

Thí hợp

しあい

7.展覧会

Triển lãm hội

てんらんかい

8.多い

Đa

おおい

9.最近

Tối cận

さいきん

10.忙しい

Mang

いそがしい

11.実は

Thực

じつは

12.転勤

Chuyển cần

てんきん

13.準備

Chuẩn bị

じゅんび

14.習います

Tập

ならいます

Bài học hôm nay chỗ khuyết không ít và cũng không dễ dàng tí nào, nhưng tôi luôn mong các bạn hãy tự tin để lại đáp án bằng cách comment.

Hẹn các bạn với những điều thú vị trong các bài học sau. Xin chào các bạn.

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-2-7-2
  • xem video dam thoai bang tieng nhat
  • phat am chu ううん

Sơ cấp 1.12 – どんなひとがすきですか

こんにちはXin chào các bạn.

Bài học trước các bạn đã làm quen với các tính từ. Hôm nay chúng ta lại tiếp tục luyện tập với một số tính từ khác: すき (thích)きらい (ghét)じょうず (giỏi)へた (dở). Trước khi vào bài mới, các bạn cần lưu ý một số từ vựng sau: わかります(hiểu)じかん/ ようじ/ やくそく が あります (có thời gian/công chuyện/hẹn) (chữ, mẫu tự)コンサート (hòa nhạc)おんがく (âm nhạc)…

đại khái tính từ な tieng nhat cho nguoi ban ron tiếng nhật bài 12 ta nguoi trong tieng nhat Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 nhập môn tiếng Nhật nguoi nhu the nao một chút luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat Cau truc donna  Sơ cấp 1.12   どんなひとがすきですか

Click vào play để nghe online

 

A: キムさん、これから えいがは どうですか

Kim ơi, giờ xem phim thì thế nào?

B: えいがですか、えいがは あまり。。。

Phim hả? phim thì …không thích lắm…

A: すきじゃありませんか。じゃ、カラオケは どうですか。たのしいですよ

Không thích à? Vậy thì, karaoke thì thế nào? Vui đấy chứ.

B: いいですね。わたしは カラオケが すきです

Được nhỉ. Mình thích Karaoke

A: じゃ、いきましょう

Vậy thì cùng đi nào

đại khái tính từ な tieng nhat cho nguoi ban ron tiếng nhật bài 12 ta nguoi trong tieng nhat Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 nhập môn tiếng Nhật nguoi nhu the nao một chút luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat Cau truc donna  Sơ cấp 1.12   どんなひとがすきですか

đại khái tính từ な tieng nhat cho nguoi ban ron tiếng nhật bài 12 ta nguoi trong tieng nhat Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 nhập môn tiếng Nhật nguoi nhu the nao một chút luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat Cau truc donna  Sơ cấp 1.12   どんなひとがすきですか

*Mời các bạn cùng luyện tập với đoạn hội thoại sau. Khi nghe các bạn cần lưu ý một số phó từ mới được sử dụng như ぜんぜん(hoàn toàn không)たくさん (nhiều)あまり…~ません (không…lắm)よく(rõ)すこし (một chút/ít)だいたい (đại khái)

Click vào play để nghe online

 

A:______(a)______

B:______(b)______

A: ああ、そうですか。

。。。すみません、あいこさん、いま じかんがあります

Xin lỗi, Aiko…bây giờ có thời gian không?

B: はい、なんですか

Vâng, chuyện gì vậy?

A:______(c)______

B: いいですね。

。。。キムさん、たんじょうび おめでとう。

はい、かきました。

[..chúc..mừng…sinh …nhật…Kim] Vâng, viết xong rồi

A:______(d)______

。。。すみません、あいこさん、これ、えいごですか

Xin lỗi, Aiko, đây là tiếng Anh hả?

B: テ。リ。マ。カ。シ。ああ、これは インドネシアごですよ。

À …Đây là tiếng Indonesia

A: わあ、インドネシアごが わかりますか

Hả? biết tiếng Indonesia á?

B: ええ、だいたいわかります

Vâng, biết đại khái đó mà

A:______(e)______

B: うーん、ちょっと、えいごが。。。

A: えいご?

B:______(f)______

*Trong câu hỏi thì được dùng như sau:

đại khái tính từ な tieng nhat cho nguoi ban ron tiếng nhật bài 12 ta nguoi trong tieng nhat Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 nhập môn tiếng Nhật nguoi nhu the nao một chút luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat Cau truc donna  Sơ cấp 1.12   どんなひとがすきですか

Click vào play để nghe online

 

A: アリアさんのごしゅじんは どんなスポーツが すきですか

Chồng của chị thích môn thể thao nào vậy?

B: サッカーが すきです

Thích bóng đá

A: アリアさんは?

Còn chị?

B: わたしは テニスが すきです

Tôi thì thích Tennis

*Mời các bạn cùng luyện tập với đoạn hội thoại sau để biết xem mẫu người mà Kim thích là người như thế nào nhé.

Click vào play để nghe online

 

A: キムさんは どんなひとが すきですか

Kim thích người như thế nào?

B: うーん

A:______(g)______

B: いいえ、そうですね。。。

A:______(h)______

B:______(i)______

A:______(j)______

B: そうですか。おねがいします

*Tiếp tục nha các bạn.

Để giải thích một nguyên nhân nào đó, bạn sẽ nói như thế nào?

đại khái tính từ な tieng nhat cho nguoi ban ron tiếng nhật bài 12 ta nguoi trong tieng nhat Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 nhập môn tiếng Nhật nguoi nhu the nao một chút luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat Cau truc donna  Sơ cấp 1.12   どんなひとがすきですか

Click vào play để nghe online

 

A: ビール、いかがですか

Bia thì thế nào?

B: いいえ、けっこうです

Thôi, được rồi mà

A: ミラーさん は ビールが きらいですか

Anh Miller ghét bia à?

B: いいえ、すきですが、きょうは くるまできましたから

Không, thích nhưng mà tại vì hôm nay đã đến bằng xe ôtô

***Để hỏi nguyên nhân một sự việc nào đó, chúng ta dùng từ hỏiどうして (tại sao).

Bây giờ mời các bạn luyện tập với bài tập sau. Một phóng viên truyền hình buổi sáng đến phỏng vấn khán giả đã đến xem một buổi hòa nhạc, tại sao họ đến xem? có phải tất cả đều yêu thích buổi hoà nhạc này nên mới đến xem không? Mời các bạn cùng nghe băng.

Click vào play để nghe online

 

A: すみません、「おはようテレビ」ですが、きょうは どうしてきましたか

B: 「クイーんビー」______(k)______

A: そうですか。どうもありがとうごいました

***|||***

Click vào play để nghe online

 

A: しつれですが、あのう、きょうは どうしてきましたか

C:______(l)______

D: うん、うん

A: そうですか、ありがとうございました

Click vào play để nghe online

 

A:______(m)______

E: はい

A:「クイーんビー」が すきですか

E: うーん、そうですね。あまり。。。

A: じゃ、どうしてきますたか

E:______(n)______

A: そうですか。

Click vào play để nghe online

 

A: おはようテレビ」です。あのう、きょうは ひとりできましたか

F: はい、いつもひとりできます

A:「クイーんビー」が すきですか

F:______(o)______

A: そうですか。どうもありがとうごいました

Hẹn các bạn bài học sau với những điều thú vị mới. Sau khi học xong hãy để lại trả lời bằng cách comment nha các bạn

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-1-12-2
  • Kevinnguyen hochiminh

Sơ cấp 2.6 – 忘れてしまったんです

こんにちは    Xin chào các bạn.

 Trước khi vào bài mới, các bạn cần chú ý một số từ và cụm từ như sau: みちが   こみます(đường xá đông đúc)まちがえます(nhầm lẫn)さいふをおとします(rớt ví)しりょうをまとめます(tổng kết tài liệu)けいたいでんわをひろいます(nhặt điện thoại di động)…

Bây giờ mời các bạn cùng nghe bài tập sau và đoán thử mẫu câu mới mà chúng ta sẽ học bài hôm nay là gì nhé.

Click vào play để nghe online

A: よしださん、ちょっと来週の出張1について 話したいんだけど

Yoshida, tôi muốn nói về chuyến công tác tuần sau một chút …

B: あのう、これを コピーしてしまいたいんですが、すぐ終わります2から。

À…tại vì muốn copy xong cái này đã, xong ngay thôi.

A: いいですよ。じゃ、終わったら、言ってください

Được chứ. Vậy thì…khi xong thì nói nghen.

Yoshida tiếng nhật sơ cấp 2.6 Tieng nhat mo rong tieng nhat dien ta su tiec nuoi Suzuki so cap 2 mat tie roi luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat  Sơ cấp 2.6   忘れてしまったんです

1.Cấu trúc trên được dùng để diễn tả việc hoàn thành một sự việc nào đó

Click vào play để nghe online

A: タワポンさん、昼ごはんを 食べませんか

Thawaphon, ăn cơm trưa hông?

B: もう 食べました

Đã ăn rồi.

A: え? いつ食べたんですか

Hả? đã ăn khi vào vậy?

B: 休み時間3食べてしまいました

Đã ăn xong vào giờ nghỉ.

A: え? 10分の休み時間に? 速いですね

Hả? vào thời gian nghỉ có 10phút á? Nhanh nhỉ!

….タワポンさん、_____(a)_____

B: ええ、もうすずきさんに 教えてもらいました

Vâng, đã được anh Suzuki chỉ giúp rồi.

A: え? もう全部4 覚えてしまったん5ですか

Hả? đã nhớ hết toàn bộ luôn à?

B: ええ、1時間かかりましたけど

Vâng, mất một tiếng đồng hồ…

A:  _____(b)_____

タワポンさん、この本、どうですか、面白い6ですか

Thawaphon, sách này thế nào? Thú vị hông?

B: ええ、面白かったですよ

Vâng, thú vị chứ

A:  _____(c)_____

B:  _____(d)_____

A: タワポンさんが 1週間7だったら、私は 3週間かかりますよ

Thawaphon mà mất một tuần, thì mình mất ba tuần đó chứ!

***|||***

*Tiếp tục nha các bạn!

Tương tự, các bạn có thể biến thể cấu trúc trên đi, ví dụ cho mẫu đàm thoại sau, các bạn hãy chú ý ở dòng được tô đậm.

Click vào play để nghe online

A: ミラーさん、もう12時ですね、食事に行きませんか

Miler! Đã 12h rồi nhỉ, đi ăn không?

B: すみません、このレポート、書いてしまいたいですから8、お先9にどうぞ

Xin lỗi, muốn viết xong cái báo cáo này đã, mời trước nha…

A: 何分ぐらいかかりますか

Mất khoảng mấy phút?

B: 10分ぐらいです

Khoảng 10phút

A:  _____(e)_____

。。。もう5時ですね。かえりませんか

Đã 5h rồi, về không?

B:  _____(f)_____

A: 大変ですね

Mệt nhỉ!

B: ええ、ですから、お先にどうぞ

Vâng, vì vậy, xin mời trước…

A: わかりました、じゃ。

Biết rồi,…vậy thì …

2. Ngoài ra, thì cấu trúc trên cũng được sử dụng để diễn ta một tâm trạng tiếc nuối vì đã làm sai, hư,… không muốn sự việc đó xảy ra tí nào.

Click vào play để nghe online

A: あのう、すみません、昨日10こちらに かさ忘れてしまったん11ですが

….xin lỗi…đã lỡ bỏ quên cái dù ở đây ngày hôm qua…

B: かさですか

Dù hả?

A: ええ、あかいかさ。あのテープよこに 置いたん12ですが。

Vậng , cái dù đỏ, đã đặt ở bên cạnh cái băng cát sét…

B: ああ、ちょっと 待ってください13。。。これですか

À, hãy chờ một chút…cái này hả?

A: あ、それです。どうもすみません

Ôi, cái đó đấy, thật cảm ơn…

**Mời các bạn luyện tập tiếp với hai đoạn đối thoại cuối cùng:

Click vào play để nghe online

A: エドさん、どうしたんですか

Edo, có chuyện gì vậy?

B: 本をなくしてしまったんです

Đã mất tiêu cuốn sách rồi ạ

A: またですか、こんどは何の本?

Lại nữa à? Lần này là sách gì?

B: _____()_____

A: これですか

Cái này hả?

B: あ、それです。先生、どこにありましたか

A, cái đó. Ở đâu vậy ạ?

A: _____(i)_____

B: ああ、よかった。すぐかえしにいきます。もう2週間になりますから

Ôi, may quá. Đi trả ngay thôi, vì đã hai tuần rồi ạ.

…..

B: おはよう

Chào buổi sáng

C: おはよう。エドさん、きょうは新しいかばんだね

Chào buổi sáng, Edo, hôm nay túi sách mới nhỉ

B: _____(g)_____

C: ミゲルさん、さがしていると思うよ。すぐ電話14しないと

Tôi nghĩ là Migel đang tìm đấy, phải gọi điện ngay đi

B: うん、わかった

Ừ, mình biết rồi

Click vào play để nghe online

A: いらっしゃいませ

Xin kính chào quí khách đã đến

B: _____(j)_____

A: ちょっと見せてください、ああ、これはだめですね、もう使えません15

Đưa tôi xem một chút. À, cái này không được rồi, đã không thể sử dụng nữa nhỉ.

B: じゃ、新しいのに かえていただけませんか

Vậy thì, vui lòng đổi cho tôi cái mới được không ?

A: はい、かしこまりました

Vâng, hiểu rồi ạ

 

1. 出張

Xuất trương

しゅっちょう

2.終わります

Chung

おわります

3.休み時間

Hưu…thời gian

やすみじかん

4.全部

Toàn bộ

ぜんぶ

5.覚えます

Giác

おぼえます

6.面白い

Diện bạch

おもしろい

7.週間

Chu gian

しゅうかん

8.書きます

Thư

かきます

9.お先に

Tiên

おさきに

10.昨日

Tạc nhật

きのう

11.忘れます

Vong

わすれます

12.置きます

Trí

おきます

13.待ちます

Đãi

まちます

14.電話

Điện thoại

でんわ

15.使います

Sử

つかいます

 

Hẹn các bạn những điều thú vị mới trong các bài học sau. Nhớ để lại đáp án sau khi học xong nha các bạn.

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-2-6-2
  • Nhất ký một tuan bang tiếng nhật

Sơ cấp 1.11: どんなところですか

こんにちはXin chào các bạn.

Chúng ta đã học nhiều về những động từ cũng như cách sử dụng của chúng. Thế tính từ thì có khác gì không? Mời các bạn học bài hôm nay sẽ rõ.

Tính từ trong tiếng Nhật gồm có hai loại, phân biệt ‘nôm na’ là gồm tính từ và tính từ .

*Một số tính từ như :おいしい(ngon)まずい(dở)おおきい(lớn)ちいさい(nhỏ)あつい(nóng)さむい(lạnh)おもしろい(thú vị)つまらない(nhàm chán)たのしい(vui vẻ)やさしい(dễ)むずかしい(khó)あたらしい(mới)ふるい(cũ)いそがしい(bận rộn)…

Mời các bạn làm quen với tính từ qua đoạn hội thoại sau:

Click vào play để nghe online

 

A: みんなさん、りょうのせいかつは どうですか。もうなれましたか、タワポンさん?

Đời sống ký túc xá của các bạn thế nào? Đã quen chưa? Nào, Thawaphon?

B: はい、もうなれました

Dạ, đã quen rồi ạ

A: りょうのたべものは どうですか

Thức ăn của ký túc xá thế nào?

B: とてもおいしいです

Rất là ngon ạ

A: よるは なにをしますか

Buổi tối thì làm gì?

B:_____(a)______

*Phủ định của tính từ sẽ như thế nào? Mời các bạn tiếp tục hội thoại trên:

Click vào play để nghe online

 

A: エドさんは どうですか

Edo thì như thế nào?

C: うーん、たいへんです。たべもの、ともだち、にほんご。。。

…khó khăn ạ, thức ăn, bạn bè,tiếng Nhật,…

A: そうですか

Vậy à

C: たべものは あまりおいしくないです。_____(b)______

Thức ăn thì không ngon lắm

*Trong đoạn đối thoại trên, thật ra các bạn đã làm quen với tính từ rồi , đó chính là tính từ たいへん. Làm sao phân biệt tính từ và tính từ ?

Chúng ta phân biệt một cách dễ hiểu thế này, tính từ là những tính từ tận cùng bằng , ngoại trừ những tính từ như: きれい(đẹp)ゆうめい(nổi tiếng)きらい(ghét)…

Còn tính từ là những từ còn lại:べんり(tiện lợi)すてき(tuyệt vời)にぎやか(náo nhiệt)しずか(yên tĩnh)ハンサム(đẹp trai)ひま(rãnh rỗi)しんせつ(tốt bụng)…

***|||***

Mời các bạn nghe tiếp đoạn hội thoại, chú ý thể phủ định của tính từ được chia như thế nào nha các bạn

Click vào play để nghe online

 

A: リンさん、どうですか、りょうのせいかつは?

Lin thì sao? Đời sống ở ký túc xá?

D:_____(c)______

A: べんりじゃありませんか、りょうのともだちは どうですか

Không tiện lợi à? Bạn bè ở ký túc xá thì thế nào?

D:_____(d)______

A: そうですか、たいへんですね

Thế à. Mệt nhỉ!

*Thế tính từ bổ nghĩa cho danh từ thì sẽ như thế nào?

tính từ Tieng nhat co ban bai 12a tieng nhat cho nguoi ban ron tiếng nhật bài 11 so cap tieng nhat 1 noi nhu the nao luyen nghe tieng nhat hoi noi chon nhu the nao hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat donna tokoro cái nào  Sơ cấp 1.11: どんなところですか

Mời các bạn nghe đoạn hội thoại sau sẽ rõ hơn về cách sử dụng từ hỏiどんな+N

Click vào play để nghe online

 

 

A: カリナさん、あした なにをしますか

Karina, ngày mai làm gì vậy?

B: ともだちと おおさかじょうへいきます。

Đi đến thành Osaka với bạn

A: そうですか、わたしは せんしゅう いきました

Vậy à, tuần vừa rồi tôi đã đi rồi

B: どんなところですか

Nơi ra sao?

A: とても きれいところですよ。そして しずかです

Là nơi rất đẹp và yên tĩnh

*Đối với tính từ thì chỉ cần đặt trước danh từ là được. Mời các bạn cùng luyện tập với đoạn hội thoại sau:

Click vào play để nghe online

 

A: ごめんください

Xin lỗi…có ai ở nhà không?

B: あ、グプタさん、いらっしゃい。あついですね、つめたいおちゃです。どうぞ

A, GupuTa, rất hân hạnh được anh đến thăm. Nóng nhỉ, trà lạnh đấy…xin mời

A: ありがとうございます。あ、おいしいおちゃですね

Xin cảm ơn, ồ, trà ngon nhỉ!

B: グプタさんは インドのどちらから?

Guputa đến từ nơi nào của Ấn Độ thế?

A: インドのアグラです

Agura của Ấn Độ

B: アグラ?どんなまちですか

Agura? Thành phố thế nào?

A:_____(e)______

B: いま、うちは こうべですね、こうべは すてきなまちですね

Bây giờ nhà đang ở Kobe nhỉ? Kobe là thành phố tuyệt chứ nhỉ

A:_____(f)______

B: そうですか

A: ふるいです。そしてきれいじゃありません

Cũ và không đẹp.

B: そうですか。

_____(g)______

A:_____(h)______

B: そうですか

A: あ、もう4じですね。そろそろしつれします。きょうは どうもありがとうございました。

Á , đã 4h rồi nhỉ, phải về rồi, hôm nay thật cảm ơn chị

*Chúng ta đã từng đi mua sắm phải không các bạn? hôm nay chúng ta tiếp tục, đồng thời làm quen với từ hỏi mới, đó là どれ (cái nào). Các bạn lưu ý là chỉ dùng nó khi có 3 danh từ trở lên. Mời các bạn cùng nghe băng:

Click vào play để nghe online

 

 

A: いらっしゃいませ

Xin kính chào quý khách

B: そのかさを みせてください

Cho tôi xem cái dù đó

A: どれですか

Cái nào ạ?

B: そのしろいかさです

Cái dù màu trắng đó

A: はい、どうぞ

Vâng, xin mời…

B: いくらですか

Bao nhiêu vậy?

A: 2000えんです

2000yên

B: じゃ、これをください

Vậy thì, lấy cái này cho tôi

….きれいなくつですね

Giày đẹp nhỉ…

A: ええ、イタリアのです

Vâng, của Ý đó ạ

B:_____(i)______

A:_____(j)______

B: うん、いい、いいですね。これをください

Uhm…vừa, vừa nhỉ, cho tôi lấy cái này

。。。わ、_____(k)______

A:トンダ_____(l)______

B: あおいですね。しろいくるまは?

Màu xanh nhỉ, còn xe hơi màu trắng?

A: はい、こちらへどうぞ

Vâng, mời anh đi lối này

B: ああ、これ。いいなあ。いくらですか

Aa, cái này, tốt đây…bao nhiêu vậy?

A:_____(m)______

B:_____(n)______

A: はい、ありがとうございます

Vâng, xin cảm ơn ạ

Hãy để lại đáp án a,b,… sau khi học xong nha các bạn

Hẹn các bạn những điều thú vị trong bài học sau.

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com comment-page-4
  • tu hoc tieng nhat giao tiep online
  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-tieng-nhat-1-11-2
  • tinh tu trong tieng nhat
  • tinh tu i trong tieng nhat
  • danh tu la gi trong tieng nhat
  • tính từ tiếng nhật
  • Tinh tu trong tieng nhat :D
  • cac tinh tư trog tiêng nhât
  • vâng trong tiếng nhât viet nhu the nao
  • tieng nhat so cap phan 1
  • sodesune nghĩa là gì
  • Cac tinh tu trong tieng nhat
  • cach doc tieng nhat so cap 1
  • cách phân biệt tính từ な và tính từ い

Cách viết chữ hiragana -ひらがな  ら、り、る、れ、ろ

tieng nhat ra ri runre ro tieng nhat cho nguoi ban ron so cap 1 RA RI RU RE RO : XEM CÁCH VIẾT nhập môn tiếng Nhật luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat học bảng hiragana cach doc cach viet ra ri ru re ro  Cách viết chữ hiragana  ひらがな  ら、り、る、れ、ろ

tieng nhat ra ri runre ro tieng nhat cho nguoi ban ron so cap 1 RA RI RU RE RO : XEM CÁCH VIẾT nhập môn tiếng Nhật luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat học bảng hiragana cach doc cach viet ra ri ru re ro  Cách viết chữ hiragana  ひらがな  ら、り、る、れ、ろ

tieng nhat ra ri runre ro tieng nhat cho nguoi ban ron so cap 1 RA RI RU RE RO : XEM CÁCH VIẾT nhập môn tiếng Nhật luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat học bảng hiragana cach doc cach viet ra ri ru re ro  Cách viết chữ hiragana  ひらがな  ら、り、る、れ、ろ

tieng nhat ra ri runre ro tieng nhat cho nguoi ban ron so cap 1 RA RI RU RE RO : XEM CÁCH VIẾT nhập môn tiếng Nhật luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat học bảng hiragana cach doc cach viet ra ri ru re ro  Cách viết chữ hiragana  ひらがな  ら、り、る、れ、ろ

tieng nhat ra ri runre ro tieng nhat cho nguoi ban ron so cap 1 RA RI RU RE RO : XEM CÁCH VIẾT nhập môn tiếng Nhật luyen nghe tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat học bảng hiragana cach doc cach viet ra ri ru re ro  Cách viết chữ hiragana  ひらがな  ら、り、る、れ、ろ

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com cach-viet-hiragana-rarirurero
  • Bang chu cai haragana