Lễ nghi và tập quán

Xã hội Jơ Pen là một xã hội cực kì lễ nghĩa và coi trọng sự lịch thiệp, nề nếp. Nếu bạn có cơ hội tiếp xúc và làm việc với người Nhật thì hãy chú ý vấn đề này nhé. Đương nhiên bạn cũng ko cần thiết phải đối xử y chang như người Nhực. Có gì lạ lạ, ngồ ngộ từ các quốc gia khác mới dzui. Một số từ vựng của bài hôm nay:

1. 習慣 -しゅうかん-Tập quán, thói quen.

彼はたばこを吸う習慣をやめた。(かれはたばこをすうしゅうかんをやめた)

Anh ấy đã bỏ thói quen hút thuốc

2.礼儀-れいぎ- lễ nghi

彼は頭が良く、そのうえ礼儀正しい。(かれはあたまがよく、そのうえれいぎただしい)

Anh ấy thông minh, hơn thế nữa là lịch thiệp.

3.お辞儀 -おじぎ -cúi chào

部屋を出るときに、彼は私にお辞儀をした。(へやをでるときに、かれはわたしにおじぎをした)

Khi ra khỏi phòng thì anh ta đã cúi đầu chào tôi.

4.目を合わせ過ぎない???

5.我慢-がまん- kiên nhẫn

この寒さは我慢できないな.(このさむさはがまんできないな)

Cái độ lạnh này không thể chịu đựng được nữa.

6. 先輩 (せんぱい)# 後輩(こうはい):tiền bối# hậu bối
7. 気配りー きくばり-ân cần, chu đáo
8. お世辞-おせじ-nịnh
お世辞には気をつけよう
Đề phòng mí lời nịnh nọt nèo
9. 目上 (めうえ)# 目下 (めした): cấp trên#cấp dưới
最近、目上の人に敬語を使わない若者が多い.(さいきん、めうえのひとにけいごをつかわないわかものがおおい)
Gần đây, lớp trẻ ko dùng kính ngữ đối với cấp trên thì khá là nhìu
10. 陰口-かげぐち?
他人の陰口はやめなさい
Đoán nghĩa và dịch câu 4 và 10  thử nha các bạn.

Từ khóa:

  • kiên nhẫn hiragana
error: Content is protected !!