第1.17課:どれが いちばんすきですか

こんにちはXin chào các bạn.


Hãy nhấn nút Play để khởi động:

A:やきゅうと サッカーと すもうと、にほんじんは どれが いちばん すきですか

Yakyu, bóng đá, và Sumo, cái nào người Nhật thích nhất vậy?

B:すもうが いちばんすきです。すもうは にほんのスポーツですから

Sumo là nhất rồi vì Sumo là môn thể thao từ Nhật ạ.

C:いいえ、サッカーですよ

Không phải, phải là bóng đá chứ.

A:そうですね。にほんじんは すもうより サッカーのほうが すきですね

Vậy nhỉ. So với Sumo, Người Nhật thích bóng đá hơn ha.

B:じゃ、サッカーですか

Vậy là, bóng đá phải không ạ?

A:______(1)______

BC:ふー

Trong bài học 1.17, để so sánh hai vật, các bạn đã biết cách hỏi vớiどちら, còn để so sánh basự vật? Ắt hẳn các bạn đã biết cách sử dụng từ hỏi どれcũng như cách sử dụngよりđã được in đậm trên đoạn đối thoại mẫu trên.


Bây giờ chúng ta cùng luyện tập:

Mời các bạn nhấn nút Play để nghe:

A:______(2)______

B:6がつです。あめのきせつですから

Tháng 6 ạ. Vì đó là mùa mưa mà.

A:いいえ、4がつですよ

Không, tháng 4 chứ

B:______(3)______

A:______(4)______

BC:へえ

Hả!

Để ôn lại cách so sánh tính chất giữa các sự vật được rõ hơn, mời các bạn cùng hoàn thành cuộc phỏng vấn thú vị sau:

Continue reading “第1.17課:どれが いちばんすきですか” »

Từ khóa:

  • nghe tieng nhat
  • nghe tieng nhat online
  • luyen nghe tieng nhat online
  • hoc nghe tieng nhat
  • nghe tieng nhat truc tuyen
  • luyen nghe tieng nhat truc tuyen
  • nghe hoc tieng nhat
  • cac bai nghe tieng nhat
  • luyen nghe bang chu cai tieng nhat
  • luyen nge tieng nhat

第1.16課: どちらがやすいですか

こんにちはXin chào các bạn.

ことば:

ひま(な)(rãnh rỗi) # いそがしい(bận rộn)

はやい(nhanh) # おそい(chậm)

おおい (nhiều) # すくない (ít)

ちかい(gần) # とおい(xa)

かんたん() (dễ) # むずかしい(khó)

おおきい(lớn) # ちいさい(nhỏ)

おもい(nặng) # かるい(nhẹ)

あつい(dày) # うすい(mỏng)

やすい(rẻ) # たかい(đắt)

おもしろい(thú vị)# つまらない(nhàm chán)

おいしい(ngon) # まずい(dở)

こい(đậm, nồng)# うすい(nhạt)

あまい : ngọt

からい: cay

しあわせ(な): hạnh phúc

さびしい : buồn

かわいい : dễ thương, đáng yêu

Trong các bài học trước, các bạn đã biết cách chia động từ ở thì quá khứ, thế còn tính từ thì có cần chia hay  không? Và phủ định của quá khứ sẽ như thế nào? Chúng ta cùng lắng nghe đoạn hội thoại mẫu sau…

Mời các bạn nhấn nút Play để nghe:

A`キンさん、おげんきですか。

Chị Kim, khỏe không vậy?

B: ええ、まあ、こんしゅうは とてもいそがしかったです。ちょっとつかれました

À … tuần này bận quá, nên hơi mệt một chút

A: ああ、そうですか

Vậy à

B: げつようびは かんじのしけんでした。とても むずかしかったです。

Thứ hai vừa rồi đã kiểm tra Hán tự. Rất là khó…


  • Các bạn lưu ý rằng, cấu trúc trên chỉ sử dụng cho tính từ ()

Mời các bạn nhấn nút Play để nghe:

A: かようびは なにをしましたか

Vào ngày thứ ba thì đã làm gì vậy?

B:______(1)______

A:へえ、ブラジルのダンスですか

Hả! Điệu nhảy Brazil?

B:とても たのしかったです

Rất là vui.

A:もくようびは なにを しましたか.

B:______(2)______

A:______(3)______

B:アメリカえいがです。でも、あまりおもしろくなかったです。

Phim Mỹ . Nhưng mà, không được thú vị cho lắm.

Từ khóa:

  • so sánh trong tiếng nhật
  • cau truc so sanh trong tieng nhat
  • www tuhoctiengnhatonline com socap116
  • mau cau so sanh trong tieng nhat
  • tieng nhat bai 16
  • cau truc ながら
  • tieng nhat o sieu thi

Giải đáp một số lỗi thường gặp

Xin chào các bạn


Tôi đã nhận rất nhiều thắc mắc liên quan việc một số bạn gặp trở ngại khi học tiếng nhật online trên tiengnhatonline. Sau đây là câu trả lời chung cho một số thắc mắc mà tôi nhận nhiều nhất:


1. Không hiển thị chữ tiếng Nhật, chỉ toàn ô vuông :


-Download font tiếng Nhật trong thư viện download, giải nén, chép vào thư mục Font của windows. Khởi động lại. Nếu vẫn chưa thấy tiếng Nhật hiển thị trên Tiengnhatonline, mời bạn tiếp tục…

-Tốt nhất là các bạn cài Win 7, nếu trong điều kiện nào đó, bạn vẫn sử dụng win xp thì các bạn cần có đĩa cài đặt Windows, cụ thể mà tôi đã test là Winxp sp2. Cách cài đặt như sau:

Start/control panel/REGIONAL AND LANGUAGE OPTIONS.
Chọn tab Languages, sau đó click vào
install files for East Asian Languages. Nhấn ok. Máy tính sẽ bắt bạn bỏ đĩa cài đặt windows vào, và chờ vài giây copy->Restart, xong. Muốn cài bộ gõ tiếng Nhật, cũng trong tab Languages, chọn Details…chọn Add. Trong phần input Languages chọn Japanese/ok

Một số mẹo nhỏ khi gõ tiếng Nhật:


-Chuyển ngôn ngữ : Alt+Shift

-Soạn thảo bằng Romanji, máy tính sẽ chuyển qua Hiragana, nhấn nút Space bar sẽ hiển thị Kanji hay Katakana để lựa chọn.

-Gõ ん:nn, gõ を:w+o

-Gõ chữ nhỏ, ví dụ:フォーク (cái nĩa). Cách gõ chữ O nhỏ: x +o , rồi nhấn nút Space bar, chọn Katakana.


2. Thắc mắc về việc không nghe tiếng Nhật online được:


Tôi cung cấp một số giải pháp như sau:

Cài plugin Flash

Cài Shockwave Flash

Đổi trình duyệt khác nếu vẫn chưa nghe online được như ChromeFirefox,  Opera, Avant Browser

(Lưu ý: tắt trình duyệt internet khi cài các Plugin)


3. Tuy chúng ta cùng học tiếng nhật online trên một mái trường trên Net, nhưng tôi cũng mong các bạn hãy comment với ngôn từ đẹp, mục đích học hỏi trao đổi lẫn nhau, tránh gây hiềm khích. Nếu có những comment với lời lẽ không hay, và ảnh hưởng người khác, người quản trị web sẽ xóa ngay lập tức.


Những thắc mắc thường gặp, tôi sẽ thường xuyên update …

Chúc các bạn học thật tốt.

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com giai-dap-thac-mac
  • tiengnhatoline

Sơ cấp 1.14: ごかぞくはなんにんですか

こんにちはXin chào các bạn.


Mời các bạn nghe đoạn hội thoại sau, được trích đoạn trong một quán ăn…

Click vào play để nghe online

 

A:いらっしゃいませ、こちらへどうぞ

Xin kính chào quý khách, xin mời lối này ạ

B:えーっと、わたしは、こうちゃと サンドイッチ。

Để xem…Tôi thì, Trà đen và sandwich

C:わたしは、うーん、ビール、ありますか

Tôi thì, uhm…, bia, có không ạ?

A:はい、あります

Vâng, có ạ

C:じゃ、ビール、あ、それから わたしも サンドイッチ、ください

Vậy thì, bia nha, À, sau đó, cũng cho tôi bánh sandwich nữa nha.

A:はい、こうちゃ ひとつ、ビール ひとつ、サンドイッチ ふたつ ですね。かしこまりました。

Vâng, hiểu rồi ạ, Trà, một phần, bia, một phần, bánh sandwich, hai phần nhỉ.

Nếu bạn đã một từng một lần đến Nhật, hay xem phim…Có lẽ chúng ta sẽ rất ngạc nhiên về người bán hàng, người phục vụ bên Nhật Bản. Họ luôn tươi cười và chào mời một cách liên tục, cảm giác như là không…mỏi miệng vậy. Có lẽ đó cũng là một tập quán hay của người Nhật mà người Việt chúng ta cần phải học hỏi phải không các bạn?

Trong tiếng việt, khi đếm ta nói như thế nào nhỉ? một cái, hai cái, một con, hai con, một người, hai người, một quyển, hai quyển, một thùng, hai thùng, một bộ, hai bộ (quần áo)…vân vân, rất nhiều phải không các bạn? Thế thì trong tiếng Nhật cũng vậy, cách nói sẽ khác nhau tùy đồ vật khác nhau (đương nhiên là không …phong phú như tiếng Việt chúng ta đâu, các bạn yên tâm nha).

Theo như hội thoại đầu tiên, các bạn đã làm quen với cách đếm đồ chung chung,ひとつmột cái ;ふたつhai cái;みっつba cái;よっつbốn cái;いつつnăm cái;むっつsáu cái;ななつbảy cáiやっつtám cái;ここのつchín cái;とおmười cái…

Chúng ta cùng tiếp tục và hoàn thành đoạn hội thoại sau nha các bạn:

Click vào play để nghe online

 

A:いらっしゃいませ

Xin kính chào quý khách.

B:えーと、わたしは カレーライス。

Để xem, cho tôi cơm cari (một món ăn rất ngon ở Nhật, nhưng rất đơn giản, chỉ gồm caricơm).

C:わたしも

Tôi cũng vậy.

D:______(a)______

A:はい

B:それからジュース

Sau đó nước trái cây.

C:わたしも

Tôi cũng vậy.

A:はい、______(b)______

D:いいえ______(c)______

A:かしこまりました

Vâng, hiểu rồi ạ.

Khi đếm người:ひとり、ふたり、さんにん、よんにん、。。。

Mời các cùng nghe băng và hoàn thành chỗ khuyết hai đoạn đối thoại sau:

Click vào play để nghe online

 


A:これはかぞくの しゃしんですか

Đây là tấm ảnh gia đình à.

B:はい______(d)______

A:たくさんいますね

Nhiều nhỉ.

B:______(e)______


Khi đếm các vật mỏng, như giấy, tem, ảnh, áo,…Ta dùng ~まい

Click vào play để nghe online

 


A: わあ、とよださん、たくさんCDが ありますね。なんまい ありますか

Wow, anh Toyoda có nhiều CD nhỉ, khoảng bao nhiêu đĩa vậy?

B: にほんのうたが 100まい______(f)______

Bài hát Nhật có 100 đĩa,…

Khi nói về số lần, chúng ta sử dụng~かい

Click vào play để nghe online

 

A:とよださんは りょこうが すきですね。きょねんは なんかい がいこくへ いきましたか

Anh Toyoda thích du lịch ha. Năm vừa rồi đi nước ngoài mấy lần rồi vậy?

B:______(g)______


Nếu là máy móc, xe cộ, cách nói sẽ như thế nào? Mời các bạn cùng nghe băng và cùng luyện tập:

Click vào play để nghe online

 


A:わあ、すてき、これは とよださんのくるま ですか

Wow, thật thích, đây là xe hơi của anh Toyoda ah?

B:______(h)______

A:あのあかいくるまは?

Còn chiếc màu đó đằng kia thì sao?

B:______(k)______

A:______(l)______

B:ええ、ぜんぶで4だいです。わたしは くるまが すきですから。。。

Vâng, tất cả là 4 chiếc, vì thích xe hơi ấy mà…

*Mở rộng:

Đếm sách:~いっさつ、にさつ、さんさつ、。。。

Đếm tầng nhà:いっかい、にかい、さんがい、。。。

Đếm vật nhỏ:いっこ、にこ、さんこ、。。。

Đếm vật dài:いっぽん、にほん、さんぼん、。。。

Đếm nhà cửa:いっけん、にけん、さんけん、。。。

Đếm con vật:いっぴき、にひき、さんびき、。。。

Đếm ly, tách:いっぱい、にはい、さんぼん、。。。

***Qui tắc biến âm

Khi đếm, để không nhầm lẫn, các bạn nên chú ý :

Cách biến âm sẽ giống nhau khi âm đếm nằm trong cùng một hàng trong của bảng chữ cái

**~かい(tầng)、かげつ、けん: biến âm tại ~0,1,3,6,8 (lưu ý biến âm tại 3)

Ví dụ: いっけん、にけん,さんげん、ろっけん、ななけん、はっけん、じゅっけん

**~さい、さつ、しゅうかんbiến âm tại ~1,8,0

Ví dụ:いっさつ、にさつ、はっさつ、きゅうさつ、じゅっさつ

**~はい、ひゃく、ほん: biến âm tại ~0,1,3,6,8 (lưu ý biến âm tại 3)

Ví dụ:いっぽん、にほん、さんぼん、ろっぽん、ななほん、はっぽん、きゅうほん、じゅっぽん

//

***|||***

Một số từ mới được sử dụng trong bài: りんごtáo;はがきbưu thiếp;サンドイッチbánh mì kẹp thịt;みかんcam;がいこくngoại quốc;りょうしんcha mẹ;つまvợ; おとこのこbé trai;おんなのこbé gái;ぜんぶでtoàn bộ, tổng cộng

Tiengnhatonline đã khởi động lại nhưng có lẽ vẫn còn rất nhiều bạn chưa biết về thông tin này. Vì vậy tôi rất vui nếu các bạn thông báo đến các bạn khác bằng blog, website hay trên các diễn đàn liên quan đến tiếng Nhật và Nhật Bản.

Hãy để lại comment đáp án sau khi học xong nha các bạn.

Xin chào và hẹn gặp lại.

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com comment-page-1
  • bien am tieng nhat
  • bien am tieng nhat katakana
  • cach dem so tang trong tieng nhat
  • cach dem tang trong tieng nhat
  • dem so 20 bang tieng nhat
  • hoc tieng nhat bai hoi gia do vat
  • quy tắc biến âm trong katakana

Sơ cấp 2.8: 雨が降るかもしれません

こんにちはXin chào các bạn.

Trước khi vào bài mới, có một số từ cần xem qua như sau:どうぶつえん(sở thú)ほんしゃ/してん(trụ sở chính/chi nhánh)、おきゃくさん(quý khách)、ほし(ngôi sao)、そら(bầu trời)、たいよう(mặt trời)、つき(trăng)、せんたく(giặt giũ)、けんこう(sức khỏe)

Để mở đầu cho cấu trúc bài hôm nay, mời cácbạn cùng nghe đoạn hội thoại vui sau:

Click vào play để nghe online

A: テレサちゃん、なにを見ているの?

Teresa, đang nhìn gì đó?

B: 見て、あそこに黒い猫1がいる。

Hãy xem, đằng kia có con mèo màu đen.

A: あ、かわいい。

Aa, dễ thương.

B: かわいくない。黒い猫、嫌い。なにか悪いことがあるかもしれないよ

Không có dễ thương, ghét mèo đen. Có lẽ có điềm xấu rồi.

A: そう

Thế hả

B: きょうはもう遊ばない2、帰る

Hôm nay không đi chơi, về thôi.

A: ええ?

Hả???



*** 普通形(phổ thông hình): xem lại bài 2.1 để rõ hơnvề cách chia.

*Cấu trúc trên dùng để phán đoán nhưng độ chính xác thấp. Ta thường sử dung khi bi quan, lo lắng, trễ …và mong muốn sự việc xảy ra ngược lại.

Giờ chúng ta cùng luyện tập đoạn hội thoại ngắn sau…

***|||***

Click vào play để nghe online

A: アリアさん、どうしたんですか。何を 心配3しているんですか

Maria, có chuyện gì vậy, đang lo lắng chuyện gì à?

B:_______(a)________

A: そうですね。雨が降る4かもしれませんね

Đúng thế nhỉ. Có lẽ sẽ mưa nhỉ

B:_______(b)________

A:_______(c)________

B: ええ

*Trong bài học sơ cấp 2.7, các bạn đã được học để nói dự định tương lai của mình, nhưng nếu sự việc đã được vạch ra rõ ràng và cụ thể thì chúng ta dùng mẫu câu sau:



Click vào play để nghe online

A: タワポンさん、レポートは もう まとめましたか

Thawaphon, bản báo cáo anh đã tổng kết chưa vậy?

B: いいえ、まだ なんです

Chưa, vẫn chưa.

A: あさってまでですよ。急がない5と。。。

Hạn đến ngày mốt đấy. Phải gấp lên nha.

B: はい、今晩書くつもりです

Vâng, dự định viết tối nay.

*Mời các bạn cùng thực tập và hoàn thành bài nghe sau:

Click vào play để nghe online

A: やまもと君は 高校を卒業してから、大学でなにを 勉強するつもりですか

Sau khi tốt nghiệp phổ thông, Yamamoto dự định học gì ở đại học vậy?

B:_______(d)________

A: どうしてですか

Vì sao thế?

B:_______(e)________

A: ずっと ヨーロッパに住むつもりですか

Dự định sống mãi ở Châu Âu à?

B:_______(f)________

A:_______(g)________

B: はい、ありがとうございます

Dạ, xin cảm ơn.

A: さがぐちさんは 大学へ行こうと思っていますか

Sagaguchi có dự định học lên đại học không?

C:_______(h)________

A: 動物6のお医者さんですか

Bác sĩ thú y?

C:_______(i)________

A: 動物の研究所7

Viện nghiên cứu về động vật à?

C:_______(j)________

A: 面白い研究ですね

Việc nghiên cứu thú vị nhỉ

C: ええ、動物を話せたら、きっと面白いですよ

Vâng, nếu mà nói chuyện được với động vật, chắc chắn là thú vị rồi

A: すばらしい夢8ですね

Giấc mơ tuyệt vời nhỉ.

*Thế nếu đó là kế hoạch của nhóm, của tập thể, của công ty…hay nói chung là bản thân hầu như không thay đổi được thì các bạn có dùng cấu trúc trên không? Mời các bạn cùng nghe đoạn mẫu sau:

Click vào play để nghe online

A: たなかさん、来週桜大学へ 行きますか

Tuần sau Tanaka tới đại học Sakura hả?

B: ええ、水曜日に 行くよていです

Vâng, theo kế hoạch là đi vào thứ tư.

A: じゃ、すみませんが、ワット先生に この本を返していただけませんか

Vậy thì, thật xin lỗi, nhưng mà….anh vui lòng trả dùm tôi cuốn sách này cho thầy Watto đượckhông?

B: いいですよ

Được chứ.

*Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa và cách sử dụng cấu trúc 予定 (よてい:dự định, kế hoạch), các bạn phải cố gắng hoàn thành bài tập sau:

Click vào play để nghe online

A: ミラーさん、一度 歌舞伎10が 見たいと言いましたね、今、おもしろい歌舞伎をやっているから、見に行きませんか

Anh Miller đã nói là muốn một lần xem Kabuki nhỉ. Hiện giờ, đang có mộtKabuki thú vị, anh đi xem không?

B:_______(k)________

A: 来週の日曜日までですけど。。。こんどの土曜日はどうですか

Đến chủ nhật tuần sau, nhưng mà…thứ bảy tuần này thì anh thấy thế nào?

B:_______(l)________

A: すみません、日曜日は ちょっと約束11が あるんです

Xin lỗi, chủ nhật thì có hẹn rồi.

B:_______(m)________

A: 月曜日は 歌舞伎が 休みなんです

Thứ hai thì Kabuki nghỉ

B: そうですか

Vậy à.

A: 来週の土曜日と日曜日は 大丈夫ですけど。。。

Nhưng mà thứ bảy và chủ nhật tuần sau thì không sao cả.

B: そうですね、じゃ。。。

Thế hả, vậy thì …

**Bài tập cuối cùng nha các bạn. Anh Santo dự định ngày mai đến núi Phú Sĩ chụp hình, nhưng vì điều gì mà anh Santo đãthay đổi ý định đó? Và thay vào đó, anh Santo đã làm gì? Mời các bạn cùng nghe và ghi lại đoạn hội thoại ngắn sau[__(n)__]:

Click vào play để nghe online

Một số Kanji đã sử dụng trong bài học:

Kanji

Âm Hán

Cách đọc

黒い猫

Hắc, miêu

くろいねこ

遊びます

Du

あそびます

心配

Tâm khởi

しんぱい

降ります

Giáng

ふります

急ぎます

Cấp

いそぎます

動物

Động vật

どうぶつ

研究所

Nghiên cứu sở

けんきゅしょ

Mộng

ゆめ

返します

Phản

かえします

歌舞伎

Ca vũ kỉ

かぶき

約束

Ước thúc

やくそく

Điều mà tôi luôn mong muốn: Hãy tự tin để lại đáp án sau khi học xong nha các bạn.

Hẹn các bạn với những điều mới mẻ trong tiếng Nhật trong các bài học học sau. Xin chào và hẹn gặp lại.

Từ khóa:

  • yhs-004
  • các bài hội thoại tiếng nhật
  • các đoạn hội thoại tiếng nhật
  • hoc tieng nhat mau cau naiđê
  • những đoạn hội thoại tiếng nhật
  • kamoshiremasen
  • mẫu câu kamoshjremasen
  • mau kamoshiremasen
  • どうしたんですか nghĩa là gì

Sơ cấp 1.13: どこに いますか

こんにちはXin chào các bạn.

Trong tiếng nhật bài 12, các bạn đã làm quen với cụm từやくそくが あります (có hẹn). Cách dùngあります thế nào? Có sử dụng được cho con vật và người được không? Mời các bạn xem bài học hôm nay sẽ rõ.

*Trước khi vào bài mới, một số từ, cụm từ cần lưu ý sau:うえ//した(trên//dưới),まえ//うしろ(trước//sau), みぎ//ひだり(bên phải//trái),なか//そと(trong//ngoài),となり(bên cạnh), ちかく(gần), あいだ(giữa), きっさてん(quán nước, café), ~や(cửa hàng), のりば(trạm đón xe), コーナー(quầy), さくらのき(cây anh đào),ポスト (thùng thư),ひみつ(bí mật)…

*Mời các bạn xem bài hội thoại mẫu sau sẽ hiểu rõ hơn cấu trúc trên:

Click vào play để nghe online

 

A: あのう、すみません。トイレは どこですか

Xin lỗi…nhà vệ sinh ở đâu ạ?

B: あそこに かいだんが ありますね

Có cầu thang ở đằng đó nhỉ.

A: ええ。

Vâng.

B: おてあらいは あのうしろです

Nhà vệ sinh ở đằng sau đó đấy ạ.

A: どうも

Cảm ơn.

**Giờ chúng ta cùng thực tập và hoàn thành đoạn hội thoại sau:

Click vào play để nghe online

 

A: あのう、______(a)______

B: いいえ、ありませんが、______(b)______

A: ああ、そうですか

______(c)______

B: ありますよ、さんがいです

A: ______(d)______

B: いいえ、ありません

A: わかりました。ありがとうございました。

***Có [con vật] ở [đâu] hay có [ai đó] ở [đâu] thì có dùng tương tự không? Các bạn xem cấu trúc sau sẽ rõ:

Bắt đầu luyện tập nha các bạn:

Click vào play để nghe online

 


A: こんにちは

Chào ạ

B: ああ、たろうくん。こんにちは

À, Taro, xin chào.

A: テレサちゃんは いますか

Teresa có nhà không ạ?

B: いいえ、テレサは こうえんへ いきましたよ

Không có, Teresa đã đến công viên rồi cháu

A: そうですか

Đúng thế nhỉ.

***Và đối với con vật cũng dùng います, mời các bạn cùng luyện tập:

Click vào play để nghe online

 

***|||***


A: あそこにねこがいますよ

Ở đó có con mèo kìa.

B: えっ、どこ?

Hả! đâu?

A:______(e)______

B: ああ、くろいねこですね。

À, con mèo màu đen nhỉ

あれは なんですか

Kia là cái gì vậy?

A: どこですか

Ở đâu?

B: ほら、______(f)______

Kia kìa, ….

A:______(g)______

B: へえ

A: あっ、______(h)______

B: えっ、どこですか

A:______(i)______

B: ああ、しろいいぬですね

A: ちいさいこうえんが ありますよ

B: どこですか

A:______(j)______

B: ええ、さくらのきもありますね。きれいですね

Click vào play để nghe online

 

A: はい、ミラーです

Vâng, Miler xin nghe ạ

B: もしもし、カリナです。いま、えきです。

Alo, Karina đây, bây giờ, đang ở nhà ga.

A: えきのどこに います

Ở chỗ nào của nhà ga vậy?

B: えーと、まえにタクシーのりばが あります

Để xem…có trạm đón xe taxi ở phía trước

A: あっ、わかりました。いま、いきます

À, biết rồi, giờ đi đây.

B: はい、すみません。

Vâng, xin lỗi …

***Kimura, Maria, và Lee cũng sẽ đến nhà anh Miler, nhưng vì không biết nhà nên phải nhờ anhMiler ra đón. Họ đã mô tả như thế nào để anh Miler biết được họ đang ở đâu? Mời các bạn cùngnghe và hoàn thành đoạn hội thoại sau:

Click vào play để nghe online

 


A: はい、ミラーです

C: もしもし、きむらです。______(k)______

A: ゆうびんきょくですか

C:______(l)______

A: わかりました。いま、いきます

C: すみません

。。。

A: はい、ミラーです

D: もしもし、アリアです。______(m)______

A: まえに なにが ありますか

D:______(n)______

A: わかりました。いま、いきますから

D: はい、すみません

。。。

A: はい、ミラーです

E: もしもし、イーです。いま、えきのちかくです。

A: どこにいますか。なにが ありますか

E:______(o)______

A: わかりました。いま、いきます

E: おねがいします

Hẹn các bạn với những điều thú vị mới trong các bài học sau. Hãy tự tin để lại đáp án nha các bạn. Xin chào và hẹn gặp lại.

Từ khóa:

  • hoi duong bang tieng nhat

Sơ cấp 2.7 – 受けようと思っています

こんにちはXin chào các bạn.

Trước khi vào bài học mới, chúng ta cùng xem qua một số từ, cụm từ cần lưu ý sau試験1を受けます2(dự thi kiểm tra)、入学します3(nhập học)、大学を卒業します4(tốt nghiệp đại học)、無理5(quá sức, quá khả năng)、のこります(còn lại)、さんかします(tham gia)、さがします(tìm kiếm, lục lọi)、きゅうけいします(giải lao), 木をうえります(trồng cây)…

Trước khi vào mẫu câu mới, mời các bạn nghe đoạn đối thoại sau và đoán xem nội dung bài học hôm nay là gì nhé.

Click vào play để nghe online

A: サッカーの試合6は 何時から?

Trận đá banh từ mấy giờ vậy?

B: 7時から。______(a)______

Từ 7giờ…

A:______(b)______

B: いいよ、じゃ、試合が 終わってから、食べよう

Được thôi, vậy thì, sau khi trận đấu kết thúc, chúng ta cùng ăn nha

*Mời các bạn xem lại từ được tô đậm trong bài đối thoại trên:たべようvà được dịch thế nào?Thấy quen không các bạn? Cách nói trên hoàn toàn giống:食べましょう

Cách thành lập 意向形 (thể ý hướng, dự định) như sau:

*Động từ nhóm 1:iますー>「o+

かきます

かこう

いそぎます

いそごう

飲みます

飲もう

もちます

もとう

*Động từ nhóm 2:

食べます

食べよう

あびます

あびよう

見ます

見よう

*Động từ nhóm 3:

来ます

来よう

Nします

Nしよう

*Mời các bạn luyện tập với đoạn đối thoại sau, qua đó các bạn chú ý đến thể ngắn của ~ましょうđược sử dụng như thế nào nha.

Click vào play để nghe online

A:ピカンの展覧会7、もう見た?

Đã xem cuộc triển lãm của Picasso chưa?

B: ううん、まだ

Vẫn chưa

A:______(c)______

B: いまから?

Từ bây giờ á?

A: うん、いこう

ừ, chúng ta cùng đi nào

B: いいよ

Được thôi

A: うわあ、人が多い8

waa, người nhiều nhỉ?

B:______(d)______

A:______(e)______

B:じゃ、しかたがない。ここにいよう

Vậy thì không còn cách nào khác,chúng ta ở đây nha.

**Để truyền đạt lại ý định, dự định của mình cho người khác, bạn sẽ nói như thế nào? Mời các bạn xem cấu trúc sau sẽ rõ:

Và sau đây là ví dụ, mời các bạn cũng nghe băng:

Click vào play để nghe online

A: パクさん、大学の入学試験は どうでしたか

Paku, Kì thi tuyển sinh vào đại học thế nào rồi?

B:______(f)______

A: そうですか

Vậy à

B: でも、来年もういちど 受けようと思っています

Nhưng mà, năm sau định dự thi lần nữa

A: そうですか、来年きっと大丈夫ですよ

Vậy à, năm sau chắc chắn không sao đâu

***|||***

*** Để kết thúc bài học hôm nay, mời các bạn cùng luyện tập và hoàn thành bài tập với cuộc nói chuyện sau, về việc phải chuyển nơi làm việc, nhưng để tiết kiệm và cuộc sống sinh hoạt dễ dàng hơn, người này đã dự định như thế nào?

Click vào play để nghe online

A: こやまさん、最近9忙しい10ですか

Anh Koyama gần đây bận rộn hả

B: ええ。。。実は11、来月東京に転勤するん12です

Vâng, thật ra là chuyển nơi làm việc lên Tokyo vào tháng sau

A: えっ。じゃ、ひっこしですか。大変ですね

Hả, vậy thì, chuyển nhà hả, mệt nhỉ!

B:______(g)______

A:______(h)______

B: 会社が 準備13してくれます

Công ty sẽ chuẩn bị cho

A: でも、いろいろ買わなければならないでしょう?

Nhưng mà, chắc là phải mua nhiều nhiều thứ phải không?

B:______(i)______

A: へえ、そんな アパートが あるんですか

Hả, có căn hộ như thế á

….食事が 大変ですね

Bữa ăn thì vất vả nhỉ

B:______(j)______

A: へえ、そうですか、料理を 習い14に 行くんですか

ồ, vậy à, đi học nấu ăn à?

B:______(k)______

A: 休みの日は どうするんですか。一人で さびしくないんですか

Ngày nghỉ thì làm thế nào? Buồn một mình không vậy?

B:______(l)______

A: へえ、自分で 勉強するんですか

Hả, tự học á?

B:______(m)______

A:______(n)_____

B:______(o)______

A: へえ、すごいですね。

Hả, tuyệt nhỉ

Danh sách kanji đã sử dụng trong bài học:

Kanji

Hán Việt

Cách đọc

1.試験

Thí nghiệm

しけん

2.受けます

Thụ

うけます

3.入学します

Nhập học

にゅうがくします

4.卒業します

Tốt nghiệp

そつきょうします

5.無理

Vô lý

むり

6.試合

Thí hợp

しあい

7.展覧会

Triển lãm hội

てんらんかい

8.多い

Đa

おおい

9.最近

Tối cận

さいきん

10.忙しい

Mang

いそがしい

11.実は

Thực

じつは

12.転勤

Chuyển cần

てんきん

13.準備

Chuẩn bị

じゅんび

14.習います

Tập

ならいます

Bài học hôm nay chỗ khuyết không ít và cũng không dễ dàng tí nào, nhưng tôi luôn mong các bạn hãy tự tin để lại đáp án bằng cách comment.

Hẹn các bạn với những điều thú vị trong các bài học sau. Xin chào các bạn.

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-2-7-2

Sơ cấp 1.12 – どんなひとがすきですか

こんにちはXin chào các bạn.

Bài học trước các bạn đã làm quen với các tính từ. Hôm nay chúng ta lại tiếp tục luyện tập với một số tính từ khác: すき (thích)きらい (ghét)じょうず (giỏi)へた (dở). Trước khi vào bài mới, các bạn cần lưu ý một số từ vựng sau: わかります(hiểu)じかん/ ようじ/ やくそく が あります (có thời gian/công chuyện/hẹn) (chữ, mẫu tự)コンサート (hòa nhạc)おんがく (âm nhạc)…

Click vào play để nghe online

 

A: キムさん、これから えいがは どうですか

Kim ơi, giờ xem phim thì thế nào?

B: えいがですか、えいがは あまり。。。

Phim hả? phim thì …không thích lắm…

A: すきじゃありませんか。じゃ、カラオケは どうですか。たのしいですよ

Không thích à? Vậy thì, karaoke thì thế nào? Vui đấy chứ.

B: いいですね。わたしは カラオケが すきです

Được nhỉ. Mình thích Karaoke

A: じゃ、いきましょう

Vậy thì cùng đi nào

*Mời các bạn cùng luyện tập với đoạn hội thoại sau. Khi nghe các bạn cần lưu ý một số phó từ mới được sử dụng như ぜんぜん(hoàn toàn không)たくさん (nhiều)あまり…~ません (không…lắm)よく(rõ)すこし (một chút/ít)だいたい (đại khái)

Click vào play để nghe online

 

A:______(a)______

B:______(b)______

A: ああ、そうですか。

。。。すみません、あいこさん、いま じかんがあります

Xin lỗi, Aiko…bây giờ có thời gian không?

B: はい、なんですか

Vâng, chuyện gì vậy?

A:______(c)______

B: いいですね。

。。。キムさん、たんじょうび おめでとう。

はい、かきました。

[..chúc..mừng…sinh …nhật…Kim] Vâng, viết xong rồi

A:______(d)______

。。。すみません、あいこさん、これ、えいごですか

Xin lỗi, Aiko, đây là tiếng Anh hả?

B: テ。リ。マ。カ。シ。ああ、これは インドネシアごですよ。

À …Đây là tiếng Indonesia

A: わあ、インドネシアごが わかりますか

Hả? biết tiếng Indonesia á?

B: ええ、だいたいわかります

Vâng, biết đại khái đó mà

A:______(e)______

B: うーん、ちょっと、えいごが。。。

A: えいご?

B:______(f)______

*Trong câu hỏi thì được dùng như sau:

Click vào play để nghe online

 

A: アリアさんのごしゅじんは どんなスポーツが すきですか

Chồng của chị thích môn thể thao nào vậy?

B: サッカーが すきです

Thích bóng đá

A: アリアさんは?

Còn chị?

B: わたしは テニスが すきです

Tôi thì thích Tennis

*Mời các bạn cùng luyện tập với đoạn hội thoại sau để biết xem mẫu người mà Kim thích là người như thế nào nhé.

Click vào play để nghe online

 

A: キムさんは どんなひとが すきですか

Kim thích người như thế nào?

B: うーん

A:______(g)______

B: いいえ、そうですね。。。

A:______(h)______

B:______(i)______

A:______(j)______

B: そうですか。おねがいします

*Tiếp tục nha các bạn.

Để giải thích một nguyên nhân nào đó, bạn sẽ nói như thế nào?

Click vào play để nghe online

 

A: ビール、いかがですか

Bia thì thế nào?

B: いいえ、けっこうです

Thôi, được rồi mà

A: ミラーさん は ビールが きらいですか

Anh Miller ghét bia à?

B: いいえ、すきですが、きょうは くるまできましたから

Không, thích nhưng mà tại vì hôm nay đã đến bằng xe ôtô

***Để hỏi nguyên nhân một sự việc nào đó, chúng ta dùng từ hỏiどうして (tại sao).

Bây giờ mời các bạn luyện tập với bài tập sau. Một phóng viên truyền hình buổi sáng đến phỏng vấn khán giả đã đến xem một buổi hòa nhạc, tại sao họ đến xem? có phải tất cả đều yêu thích buổi hoà nhạc này nên mới đến xem không? Mời các bạn cùng nghe băng.

Click vào play để nghe online

 

A: すみません、「おはようテレビ」ですが、きょうは どうしてきましたか

B: 「クイーんビー」______(k)______

A: そうですか。どうもありがとうごいました

***|||***

Click vào play để nghe online

 

A: しつれですが、あのう、きょうは どうしてきましたか

C:______(l)______

D: うん、うん

A: そうですか、ありがとうございました

Click vào play để nghe online

 

A:______(m)______

E: はい

A:「クイーんビー」が すきですか

E: うーん、そうですね。あまり。。。

A: じゃ、どうしてきますたか

E:______(n)______

A: そうですか。

Click vào play để nghe online

 

A: おはようテレビ」です。あのう、きょうは ひとりできましたか

F: はい、いつもひとりできます

A:「クイーんビー」が すきですか

F:______(o)______

A: そうですか。どうもありがとうごいました

Hẹn các bạn bài học sau với những điều thú vị mới. Sau khi học xong hãy để lại trả lời bằng cách comment nha các bạn

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-1-12-2

Sơ cấp 2.6 – 忘れてしまったんです

こんにちは    Xin chào các bạn.

 Trước khi vào bài mới, các bạn cần chú ý một số từ và cụm từ như sau: みちが   こみます(đường xá đông đúc)まちがえます(nhầm lẫn)さいふをおとします(rớt ví)しりょうをまとめます(tổng kết tài liệu)けいたいでんわをひろいます(nhặt điện thoại di động)…

Bây giờ mời các bạn cùng nghe bài tập sau và đoán thử mẫu câu mới mà chúng ta sẽ học bài hôm nay là gì nhé.

Click vào play để nghe online

A: よしださん、ちょっと来週の出張1について 話したいんだけど

Yoshida, tôi muốn nói về chuyến công tác tuần sau một chút …

B: あのう、これを コピーしてしまいたいんですが、すぐ終わります2から。

À…tại vì muốn copy xong cái này đã, xong ngay thôi.

A: いいですよ。じゃ、終わったら、言ってください

Được chứ. Vậy thì…khi xong thì nói nghen.

1.Cấu trúc trên được dùng để diễn tả việc hoàn thành một sự việc nào đó

Click vào play để nghe online

A: タワポンさん、昼ごはんを 食べませんか

Thawaphon, ăn cơm trưa hông?

B: もう 食べました

Đã ăn rồi.

A: え? いつ食べたんですか

Hả? đã ăn khi vào vậy?

B: 休み時間3食べてしまいました

Đã ăn xong vào giờ nghỉ.

A: え? 10分の休み時間に? 速いですね

Hả? vào thời gian nghỉ có 10phút á? Nhanh nhỉ!

….タワポンさん、_____(a)_____

B: ええ、もうすずきさんに 教えてもらいました

Vâng, đã được anh Suzuki chỉ giúp rồi.

A: え? もう全部4 覚えてしまったん5ですか

Hả? đã nhớ hết toàn bộ luôn à?

B: ええ、1時間かかりましたけど

Vâng, mất một tiếng đồng hồ…

A:  _____(b)_____

タワポンさん、この本、どうですか、面白い6ですか

Thawaphon, sách này thế nào? Thú vị hông?

B: ええ、面白かったですよ

Vâng, thú vị chứ

A:  _____(c)_____

B:  _____(d)_____

A: タワポンさんが 1週間7だったら、私は 3週間かかりますよ

Thawaphon mà mất một tuần, thì mình mất ba tuần đó chứ!

***|||***

*Tiếp tục nha các bạn!

Tương tự, các bạn có thể biến thể cấu trúc trên đi, ví dụ cho mẫu đàm thoại sau, các bạn hãy chú ý ở dòng được tô đậm.

Click vào play để nghe online

A: ミラーさん、もう12時ですね、食事に行きませんか

Miler! Đã 12h rồi nhỉ, đi ăn không?

B: すみません、このレポート、書いてしまいたいですから8、お先9にどうぞ

Xin lỗi, muốn viết xong cái báo cáo này đã, mời trước nha…

A: 何分ぐらいかかりますか

Mất khoảng mấy phút?

B: 10分ぐらいです

Khoảng 10phút

A:  _____(e)_____

。。。もう5時ですね。かえりませんか

Đã 5h rồi, về không?

B:  _____(f)_____

A: 大変ですね

Mệt nhỉ!

B: ええ、ですから、お先にどうぞ

Vâng, vì vậy, xin mời trước…

A: わかりました、じゃ。

Biết rồi,…vậy thì …

2. Ngoài ra, thì cấu trúc trên cũng được sử dụng để diễn ta một tâm trạng tiếc nuối vì đã làm sai, hư,… không muốn sự việc đó xảy ra tí nào.

Click vào play để nghe online

A: あのう、すみません、昨日10こちらに かさ忘れてしまったん11ですが

….xin lỗi…đã lỡ bỏ quên cái dù ở đây ngày hôm qua…

B: かさですか

Dù hả?

A: ええ、あかいかさ。あのテープよこに 置いたん12ですが。

Vậng , cái dù đỏ, đã đặt ở bên cạnh cái băng cát sét…

B: ああ、ちょっと 待ってください13。。。これですか

À, hãy chờ một chút…cái này hả?

A: あ、それです。どうもすみません

Ôi, cái đó đấy, thật cảm ơn…

**Mời các bạn luyện tập tiếp với hai đoạn đối thoại cuối cùng:

Click vào play để nghe online

A: エドさん、どうしたんですか

Edo, có chuyện gì vậy?

B: 本をなくしてしまったんです

Đã mất tiêu cuốn sách rồi ạ

A: またですか、こんどは何の本?

Lại nữa à? Lần này là sách gì?

B: _____()_____

A: これですか

Cái này hả?

B: あ、それです。先生、どこにありましたか

A, cái đó. Ở đâu vậy ạ?

A: _____(i)_____

B: ああ、よかった。すぐかえしにいきます。もう2週間になりますから

Ôi, may quá. Đi trả ngay thôi, vì đã hai tuần rồi ạ.

…..

B: おはよう

Chào buổi sáng

C: おはよう。エドさん、きょうは新しいかばんだね

Chào buổi sáng, Edo, hôm nay túi sách mới nhỉ

B: _____(g)_____

C: ミゲルさん、さがしていると思うよ。すぐ電話14しないと

Tôi nghĩ là Migel đang tìm đấy, phải gọi điện ngay đi

B: うん、わかった

Ừ, mình biết rồi

Click vào play để nghe online

A: いらっしゃいませ

Xin kính chào quí khách đã đến

B: _____(j)_____

A: ちょっと見せてください、ああ、これはだめですね、もう使えません15

Đưa tôi xem một chút. À, cái này không được rồi, đã không thể sử dụng nữa nhỉ.

B: じゃ、新しいのに かえていただけませんか

Vậy thì, vui lòng đổi cho tôi cái mới được không ?

A: はい、かしこまりました

Vâng, hiểu rồi ạ

 

1. 出張

Xuất trương

しゅっちょう

2.終わります

Chung

おわります

3.休み時間

Hưu…thời gian

やすみじかん

4.全部

Toàn bộ

ぜんぶ

5.覚えます

Giác

おぼえます

6.面白い

Diện bạch

おもしろい

7.週間

Chu gian

しゅうかん

8.書きます

Thư

かきます

9.お先に

Tiên

おさきに

10.昨日

Tạc nhật

きのう

11.忘れます

Vong

わすれます

12.置きます

Trí

おきます

13.待ちます

Đãi

まちます

14.電話

Điện thoại

でんわ

15.使います

Sử

つかいます

 

Hẹn các bạn những điều thú vị mới trong các bài học sau. Nhớ để lại đáp án sau khi học xong nha các bạn.

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-2-6-2

Sơ cấp 2.5 – なにを 食べていますか

こんにちはXin chào các bạn.

Trước khi vào bài mới, các bạn cần lưu ý một số từ vựng được dùng trong bài học: コンビに(cửa hàng tiện lợi)、ボランティアに いきます(đi tình nguyện)、けいけんが あります(có kinh nghiệm)、あかるい(sáng sủa)、きせつ(mùa, vụ)、ぶたにく(thịt heo)、まじめ(nghiêm chỉnh, nghiêm túc)…

Trong bài học tiếng nhật sơ câp 2.4, chúng ta đã bắt gặp một cấu trúc nhỏ すわるし。。

Mời các bạn cùng nghe băng và xem bài dịch để làm quen với cấu trúc này

Click vào play để nghe online

A: 先生、たろうは 学校で どうですか

Thưa thầy, Taro ở trường như thế nào ạ?

B: たろうくんは 元気だし、親切1だし、友達は みんなたろうくんが 好き2です。

Em Taro thìkhỏe khoắn, lại tốt bụng, nên được bạn bè thích.

A: そうですか

Vậy à

***Ngữ pháp như sau:

Đây là cấu trúc liệt kê, theo khuynh hướng tăng dần, có thể dịch: nào là …nào là…

Chú ý: trợ từtrong các thành phần được đổi thành

Click vào play để nghe online

A:3の社員4りょこうですが、どこが いいですか

Chuyến du lịch vào mùa thu cho nhân viên công ty, ở đâu thì được nhỉ?

B: そうですね。ほっかいどうが いいと思うん5ですが

Để xem, tôi nghĩ ở Hokkaido được đó

A:______(a)______.おきなわは どうですか

____. Okinawa thì sao?

B: でも、はっかいどうは もみじが きれいだし、_______(b)______

Nhưng mà, Hokkaido thì nào là lá đỏ đẹp, ….

A: おきなわは うみが きれいだし、_____(c)_____

Okinawa thì nào là có biển đẹp,…

B: グプタさんもアリさんも 肉6が 食べられませんよ。それに 暑くない7ところへ 行きたいと 言いました8よ。

Guputa cũng như Ari không thể ăn thịt được, hơn nữa cũng đã nói là muốn đi đến những nơi không nóng

A: そうですか、じゃ。。。

Thế à… vậy thì ….

Click vào play để nghe online

A: 新しい9社員は くろいさんとあかいさんの2人から えらびたいんですが

Nhân viên mới thì muốn tuyển từ hai người là Kuroi và Akai nhưng mà ….

B: そうですね。_____(d)______

Để xem …

A: くろいさんは せんもんが けいざいだし、有名10なとうと大学を 出ていますよ。

Kuroi thì chuyên môn là kinh tế, lại tốt nghiệp tại trường đại học nổi tiếng

B: でも、______(e)_______

Nhưng mà ….

A: うん、これからの仕事11は 中国ですね。じゃ、この人ですね。

Ừ , công việc này liên quan Trung Quốc. Người này đi ha.

**Chúng ta học tiếp một điều mới nhé!

Khi nói đến V(ています), bạn nghĩ ngay đến một sự việc đang xảy ra. Hôm nay chúng ta sẽ biết thêm một vai trò của V(ています)nữa, dùng để nói lên thói quen hằng ngày của mình. Mời các bạn nghe đoạn băng sau.

Click vào play để nghe online

A: やまださんの おくさんは 働いているんです

Vợ anh Yamada thường đi làm à?

B: ええ、働いています

Vâng, thường đi làm

A: じゃ、やまださんも 料理12やせんたくを しますか。

Vây…anh Yamada cũng nấu ăn và giặt giũ hả?

B: ええ、時々しますよ。

Vâng, thỉnh thoảng làm chứ.

*Bây giờ chúng ta cùng thực tập với bài nghe sau, nói về một cuộc khảo sát về tình hình ăn uống của học sinh, sinh viên tại Nhật.

Click vào play để nghe online

A: すみません、毎日の食事13について ちょっと教えて14いただけませんか

Xin lỗi, cho tôi biết một vài thông tin liên quan việc ăn uống hằng ngày của bạn được không?

B: 毎日の食事?いいですよ。

Bữa ăn mỗi ngày à? Được chứ

A: 毎日朝ごはんを 食べていますか。

Bạn thường ăn sáng chứ?

B: うーん、毎日は 食べていません。食べるときは だいたい パンとコーヒーですね。コンビニで買っています15

Uhm…không thường ăn mỗi ngày, còn khi ăn thì đại khái thôi, bánh mì với café, thường mua ởcửa hàng tiện lợi.

A:16ごはんは?

Còn bữa trưa?

B: ほとんど 毎日学生食堂17で 食べています

Hầu hết là mỗi ngày đều ăn trong căn tin dành cho sinh viên

A: どんな物を 食べていますか

Bạn thường ăn gì vậy?

B: ラーメンやカレーですね。安い18から

Mì hay là cari. Vì rẻ mà

A: そうですか。 晩ごはんは どう していますか

Vậy à, còn bữa tối thì thường như thế nào ?

B:_____(f)______

A: 買い物は いつもどこでしていますか。スーパーですか

Việc mua đồ thì thường ở đâu? Siêu thị à?

B:______(g)_______

A: そうですか。どうもありがとうございました。

Thế à. xin cảm ơn rất nhiều.

B: いいえ。

Không có gì đâu.

1.親切

Thân thiết

しんせつ

2.好き

Hảo

すき

3.秋

Thu

あき

4.社員

Xã viên

しゃいん

5.思います

おもいます

6.肉

Nhục

にく

7.暑い

Thử

あつい

8.言います

Tín

いいます

9.新しい

Tân

あたらしい

10.有名

Hữu danh

ゆうめい

11.仕事

Sỉ sự

しごと

12.料理

Liệu lý

りょうり

13.食事

Thực sự

しょくじ

14.教えます

Giáo

おしえます

15.買います

Mãi

かいます

16.昼

Trú

ひる

17.学生食堂

Học sinh thực đường

がくせいしょくどう

18.安い

An

やすい

Hẹn các bạn bài học sau. Hãy tự tin để lại đáp án các bạn nhé!

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-2-5-2
  • cấu trúc teimasen
  • cấu trúc tiếng Nhật kotae
  • cấu trúc vte imasu
  • しています la gi
  • ですか trong tiếng nhật
  • 働いていますか là gì
error: Content is protected !!