Đếm số bằng tiếng Nhật

numerals in hiragana japanese


ぜろ、れい-zero, rei: zero

いち-ichi: one

に-ni : two

さん-san: three

よん、し-yon, shi: four

ご-go : five

ろく-roku: six

なな、しち-nana, shichi: seven

はち-hachi: eight

きゅう、く-kyu, ku: nine

じゅう-juu: ten

Từ khóa:

  • so dem tieng nhat
  • số đếm trong tiếng nhật
  • số đếm tiếng nhật
  • so dem trong tieng nhat
  • cách đọc số trong tiếng nhật
  • bang chu so tieng nhat
  • cách đọc tiếng nhật cơ bản
  • số trong tiếng nhật
  • bang so tieng nhat
  • số tiếng nhật

22 Responses to “Đếm số bằng tiếng Nhật”

  1. Bích Phương says:

    Quốc Dũng học từ bảng chữ cái đi bạn

  2. Loan Mai says:

    thich that ik

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *