Tiếng Nhật và và Nếp Sống Văn Minh

xin chào các bạn

Chuỗi cụm từ vựng hôm nay gồm các lề, lối, nếp sống và cách cư xử văn minh ở Nhật:
1.ゴミはゴミ袋に捨てましょう (ふくろ、すてる):cùng nhau xử lí rác bằng cách cho vào bao rác nào!
2.ゴミ分けのルール (わける):cách phân chia rác
3.燃えるゴミ (もえる):rác cháy được
4.燃えないゴミ:rác không cháy được
5.生ゴミ (なま): rác sống
6.粗大ゴミ (そだい): rác kích thước lớn
7.燃えるゴミの収集日は火曜日です (収集日:しゅうしゅうび): ngày thu rác cháy được là vào ngày thứ ba.
8.指定のゴミ袋 (指定:してい):bao rác theo chỉ định (tức là dùng cho rác cháy được hay không…)
9.音を小さくする : làm nhỏ âm thanh lại
10.大声で話さないで (大声:おおこえ): đừng có nói to tiếng
11.窓を閉める (まどをしめる):đóng cửa sổ (đề phòng ảnh hưởng người khác)
12.音楽を大きくかけないで : đừng vặn âm thanh lớn
13.廊下を走らないで? là gì nhỉ ?

Trời đã trở lạnh và đang có dấu hiệu vào đông. Thu là một mùa mà tương đối có nhiều bạn thích vì thời tiết, cũng như cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp của nó.
Tặng các bạn vài ảnh đẹp

nhat ban mua thu

mua thu photo

mua thu o nhat

mua thu nhat ban

 

Tiếng nhật đơn giản trong sinh hoạt

Những từ vựng sau các bạn sẽ rất thường dùng trong đời sống hằng ngày, chúng ta cùng học thuộc lòng nhé:

1. 朝食を食べる-ちょうしょくをたべる :ăn sáng
2.顔を洗う-かおをあらう:rửa mặt
3.寝坊した-ねぼうした: ngủ dậy trễ
4.着がえるーきがえる:thay đồ
5.歯をみがく-はをみがく:đánh răng
6.早くしないと遅れるよ-はやくしないとおくれるよ:nhanh lên, chứ ko là trễ à!
7.お弁当を忘れないで-おべんとうをわすれないで: đừng quên cơm hộp nghen!

Anh dep Nhat Ban

Continue reading “Tiếng nhật đơn giản trong sinh hoạt” »

Lễ nghi và tập quán

Xã hội Jơ Pen là một xã hội cực kì lễ nghĩa và coi trọng sự lịch thiệp, nề nếp. Nếu bạn có cơ hội tiếp xúc và làm việc với người Nhật thì hãy chú ý vấn đề này nhé. Đương nhiên bạn cũng ko cần thiết phải đối xử y chang như người Nhực. Có gì lạ lạ, ngồ ngộ từ các quốc gia khác mới dzui. Một số từ vựng của bài hôm nay:

1. 習慣 -しゅうかん-Tập quán, thói quen.

彼はたばこを吸う習慣をやめた。(かれはたばこをすうしゅうかんをやめた)

Anh ấy đã bỏ thói quen hút thuốc

2.礼儀-れいぎ- lễ nghi

彼は頭が良く、そのうえ礼儀正しい。(かれはあたまがよく、そのうえれいぎただしい)

Anh ấy thông minh, hơn thế nữa là lịch thiệp.

3.お辞儀 -おじぎ -cúi chào

部屋を出るときに、彼は私にお辞儀をした。(へやをでるときに、かれはわたしにおじぎをした)

Khi ra khỏi phòng thì anh ta đã cúi đầu chào tôi.

4.目を合わせ過ぎない???

5.我慢-がまん- kiên nhẫn

この寒さは我慢できないな.(このさむさはがまんできないな)

Cái độ lạnh này không thể chịu đựng được nữa.

6. 先輩 (せんぱい)# 後輩(こうはい):tiền bối# hậu bối
7. 気配りー きくばり-ân cần, chu đáo
8. お世辞-おせじ-nịnh
お世辞には気をつけよう
Đề phòng mí lời nịnh nọt nèo
9. 目上 (めうえ)# 目下 (めした): cấp trên#cấp dưới
最近、目上の人に敬語を使わない若者が多い.(さいきん、めうえのひとにけいごをつかわないわかものがおおい)
Gần đây, lớp trẻ ko dùng kính ngữ đối với cấp trên thì khá là nhìu
10. 陰口-かげぐち?
他人の陰口はやめなさい
Đoán nghĩa và dịch câu 4 và 10  thử nha các bạn.

Từ khóa:

  • kiên nhẫn hiragana

chào hỏi – hỏi thăm tình hình

Trên page facebook tiengnhatonline, tôi có cập nhật các từ vựng thiết yếu cho hằng ngày. Thiết nghĩ cũng cần lưu lại trên web, và giải thích cũng như ví dụ cặn kẽ hơn nên mời các bạn cùng học vài từ cụm từ mới (có thể bạn sẽ gặp đâu đó những từ này trong các bài đã học nhưng tôi sẽ cố gắng chen vào một, hai từ mới hoặc câu ví dụ có từ mới để mỗi chúng ta cũng có ít nhất một cái gì đó lạ lạ khi học hoặc đọc lướt qua):

1. 大丈夫ーだいじょうぶーko sao, không có gì
ví dụ: 僕は運がいいから大丈夫だよ
(ぼくはうんがいいからだいじょうぶだよ)
Đối với mềnh thì vận may lắm, nên không có sao đâu.

2. 気をつけてね – きをつけてね- cẩn thận nhá
ví dụ: 彼女は非常に気をつけて歩いた
(かのじょはひじょうにきをつけてあるいた)
Cô í đã đi bộ rất ư là cẩn thận.

3. じゃあねー vậy nha, báy bai nhoa
hoặc じゃまたね (rút gọn của また会いましょう)
ví dụ: では 明日、図書館でまたね!
(では あした、としょかんでまたね)
vậy nha, hẹn mai ở thư viện!

4. 久しぶり! (ひさしぶり)- lâu quá mới gặp!
ví dụ: 本当に久しぶりに会いましたね
(ほんとうにひさしぶりにあいましたね)
Thật sự thì lâu lắm chúng ta mới gặp lại nhau ha.

5. 困る-こまる
ví dụ:
-彼女は部屋が暑すぎて困ると言った
-彼について困るのは、時間を守らないことだ。
Đoán nghĩa số 5 và dịch dùm câu ví dụ đc hem?

error: Content is protected !!