Tiếng nhật giao tiếp cơ bản Bài 1

こんにちはXin chào các bạn.

Trước khi bắt đầu nghe, chúng ta hãy cùng xem qua một số từ vựng:

アメリカじん người Mỹ

にほんじんngười Nhật

だいがくせいsinh viên đại học

こうこうせいhọc sinh phổ thông

Click vào play để nghe online

A: こんにちは

Xin chào

B: こんにちは

Xin chào

A: わたしはすずきよたです。はじめまして

Tôi là Suzuki Yota. Rất vui được gặp anh

B: わたしはぜソンミラーです。はじめまして。どうぞよろしく

Tôi là Jason Miler. Rất hân hạn được biết anh

A: ミラーさん、あなた は アメリカじん ですか

Anh Miler là người Mỹ à?

B: はい、わたし は アメリカじん です。あなた は?

Vâng, tôi là người Mỹ, còn anh thì sao?

A: ______(a)_______

_______

đối thoại xã giao tieng nhat giao tiep bai 1 tiếng nhật bài 1 tiếng nhật so cap tieng nhat sơ cấp kaiwa hội thoại Hoctiengnhatonline hoc tieng nhat tren mang co ban bai 1 Hoc tieng nhat tren mang học tiếng nhật sơ cấp bài 1 học tiếng nhật online Hoc tieng nhat bai 1 hoc tieng nhat giao tiếp tiếng nhật giao tiep Day tieng nhat co ban Cơ bản chao hoi trong tieng nhat bai 1  Tiếng nhật giao tiếp cơ bản Bài 1

Bây giờ các bạn nghe tiếp đoạn đối thoại để hiểu rõ hơn về cấu trúc này nhé

B: すずきさん、______(b)_______

Anh Suzuki là _______

A: はい、そうです。ミラーさん は?

Vâng, đúng rồi. còn cậu Miler thì sao?

B: わたし は こうこうせい です

Tôi là học sinh cấp ba

A: ともだち も こうこうせい ですか

Bạn cậu cũng là học sinh cấp ba à?

B: はい、すずきさん は なんねんせい ですか

Vâng, anh Suzuki là sinh viên năm mấy rồi ạ?

A: だいがく にねんせい です

Sinh viên năm hai rồi.

Ở đây ta còn có một ngữ pháp mới đó là なんねんせい (để hỏi là sinh viên năm mấy). Mời các bạn xem các bài học sau sẽ rõ hơn về vấn đề này

Từ khóa:

  • học tiếng nhật cơ bản
  • hoc tieng nhat giao tiep
  • tieng nhat giao tiep
  • tự học tiếng nhật cơ bản
  • giao tiep tieng nhat
  • hoc giao tiep tieng nhat
  • hoc tieng nhat online co ban
  • hoc tieng nhat tren mang
  • tieng nhat giao tiep co ban
  • hoc tieng nhat giao tiep co ban
  • giao tiep tieng nhat co ban
  • hoc tieng nhat bai 1
  • day tieng nhat co ban
  • hoc tieng nhat so cap 1
  • nghe tieng nhat so cap

Sơ cấp 1.15: どのぐらい かかりますか

こんにちは Xin chào các bạn.

Mời các bạn nhấn nút Play để nghe:

A: このてがみ、エアメールでおねがいします

Lá thư này, xin vui lòng chuyển bằng đường hàng không.

B: はい、インドですね、190えんです。

Vâng, Ấn Độ nhỉ, 190 yên ạ.

A: どのぐらい かかりますか

Mất khoảng bao lâu ạ?

B: よっかぐらいです。

Mất khoảng bốn ngày.

Các bài học trước các bạn đã được làm quen một số từ hỏi như なんねん (mấy năm); なんかげつ(mấy tháng)…Những từ hỏi này có thể được dùng thay thế bởi どのぐらい (bao lâu). Thêm vào đó, chúng ta cùng làm quen với cách dùng của động từ かかります(tốn,mất):

欲しい どのぐらい かかりますか tốn tiền bao nhiêu tốn thời gian tôi muốn cái này cái kia so cap 1.15 mong muốn trong tiếng nhật hoshi cấu trúc muốn bao lâu  Sơ cấp 1.15:  どのぐらい かかりますか

Trước khi bắt đầu nghe, có một số từ vựng cho bài học hôm nay như sau: こどもが います(có con); にほんに います(ở nhật); きって(con tem); ふうとう(phong bì); そくたつ(gởi tốc hành); かきとめ(gởi bảo đảm); エアメール/こうくうびん(gởi bằng đường hàng không); ふなびん(gởi bằng đường thủy); それから(sau đó); エジプト(Ai Cập); ホテル(khách sạn);くうこう(sân bay); うみ(biển, đại dương)…

Mời các bạn nhấn nút Play để nghe:

A: すみません、このにもつ、インドまで いくらですか

Xin lỗi, Cái hành lý này, đến Ấn Độ thì mất khoảng bao nhiêu tiền ạ?

B: ふなびんですか、こうくうびんですか

Bằng đường tàu hay máy bay ạ?

A: ______(a)______

B: ______(b)______

A: ______(c)______

B: こうくうびんで1しゅうかんです

Bằng đường hàng không thì mất một tuần.

A: いくらですか

Bao nhiêu ạ?

B: 2300えんです

A: ______(d)______

B: にほんですか、がいこくですか

Ở nhật, hay nước ngoài ạ?

A: ほっかいどうです

B: ______(e)______

A: 5まんえんです

B: ______(f)______

A: はい、どのぐらい かかりますか

Vâng, thế mất bao lâu ạ?

B: みっかです

Ba ngày.

Giờ chúng ta cùng hoàn thành đoạn tự kể sau, những nơi mà nhân vật đã đến, trong đó có Việt Nam đấy các bạn.

Mời các bạn nhấn nút Play để nghe:

 みんなさん、こんにちは。______(g)______。イギリスからエジプトま

でひこうきでいきました。______(h)______.

 インドのニューデリーに4かげつ いました。______(i)______.

 それからベトナムへいきました。______(j)______

 それからペキンへいきました。______(k)______

Khi muốn nói, mình muốn có cái này, muốn muốn cái kia, trong tiếng Nhật, chúng ta sẽ trình bày thế nào? Mời các bạn xem cấu trúc và bài mẫu sau sẽ rõ:

欲しい どのぐらい かかりますか tốn tiền bao nhiêu tốn thời gian tôi muốn cái này cái kia so cap 1.15 mong muốn trong tiếng nhật hoshi cấu trúc muốn bao lâu  Sơ cấp 1.15:  どのぐらい かかりますか

Mời các bạn nhấn nút Play để nghe:

A: あっ、じろうくん、らいしゅう、たんじょうびですね。じろうくんは

なにが ほしいですか。

À, JiRo, tuần sau là sinh nhật rồi ha, muốn có gì nào?

B: うーん、おかねがいい、おかねが ほしいです。

Uhm….tiền là được, muốn có tiền ạ.

A: えっ、どうしてですか。

Hả, sao thế?

B: パソコンをかいます。

Mua laptop ạ.

A: そうですか。

Vậy à

Mời các bạn cùng hoàn thành bài tập nhỏ sau:

Mời các bạn nhấn nút Play để nghe:

A: わあ、こやまさんのうちは にぎやかですね。

Wow, nhà của anh Koyama nhộn nhịp hen.

B: ______(l)______

A: えっ、どうしてですか。

Hả, sao vậy?

B: ______(m)______

A: ふーん、そうですか。

Phuu…vây à.

C: さあ、おちゃをどうぞ.

Nào, xin mời trà.

A: みんな、げんきですね。

Mọi người khỏe cả chứ nhỉ

C: ______(n)______

A: そうですか

Vậy à

Thay vì muốn có một điều gì đó, Thế muốn hành động nào đó, như muốn đi chơi, muốn giới thiệu Việt Nam đến bạn bè thế giới…thì sẽ nói như thế nào? Mời các bạn đón theo dõi

các bài học sau. Sau khi học xong, nhớ để lại đáp án nha các bạn.

Xin chào và hẹn gặp lại

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-tieng-nhat-giao-tiep-1
  • cach dung どのくらい
  • video daytiengnhatn3
  • các động từ chia thể từ bài 1đến bài 6tiếng nhật sơ cấp
  • cấu trúc te hoshi ka trong tiếng nhật
  • mất tiền
  • tu あ あ trong tieng nhat co nghia la gi

弟1.22課: 今なにをしていますか

こんにちはXin chào các bạn.


A: あめが ふっていますね。いっしょに タクシーで かえりませんか

Đang mưa nhỉ, cùng về bằng Taxi hông?

B: あのう、今日は くるまで きましたから。 いっしょに いかがですか

À, hôm nay tại vì đến bằng ô tô, nên cùng về với tôi thì chị thấy thế nào?

A: ああ。そうですか。じゃ、おねがいします

Ồ, vậy à. Thế  thì, vui lòng nha.

Để diễn tả một hành động đang xảy ra, chúng ta sử dụng cấu trúc sau:

Đang mưa đang tiếng nhật bài 21 thể đang hành động the teimasu tiếng nhật thể teimasu Thể te so cap tieng nhat 1 sơ cấp giao tiếp tiếng nhật ngữ pháp sơ cấp Mưa rơi hoc tieng nhat diễn tả hành động đang xảy ra  弟1.22課: 今なにをしていますか

A: _____1_____

B: すみません、今つかっています

xin lỗi, giờ tôi đang sử dụng.

A: じゃ、あとで おねがいします

Vậy thì, sau đó vui lòng nha

A: はい、鈴木です

Vâng, Suzuki xin nghe

B: もしもし、松本ですが、鈴木さん、すぐ かいぎしつへ きてください。

Alo, Matumoto đây. Anh Suzuki hãy đến phòng họp  gấp!

A: _____2_____

B: そうですか、わかりました

Vậy à, tôi hiểu rồi

A: すみません

Xin lỗi…

Bây giờ chúng ta cùng hoàn thành bài tập cuối cùng. Một nhóm du học sinh đi du lịch với nhóm bạn người Nhật. Các bạn hãy cố gắng nghe xem, ai cùng phòng với ai…

A: キムさん、へやは 256です。山下さんと おなじへやですよ

Chị Kim, phòng là 256,  sẽ cùng phòng với anh Yamashita đấy.

B: どの人ですか

Người nào?

A: あの人です。

Người kia kìa

B: えっ、どこですか。

Hả? đâu?

A: _____3_____

B: ああ、あの人ですか。

Aa, người kia ấy à

C: わたしは だれと おなじへやですか

Còn tôi cùng phòng với ai vậy?

A: タワポンさんですね。えーと。。。_____4_____

C: _____5_____

A: _____6_____

C: あのう、ごとうさんは どこに いますか

A: _____7_____

D: すみません、カリナです。私のへやは どこですか

A: _____8_____

D: だれと いっしょですか

A: おおきさんと いっしょです。 _____9_____

D: どの人ですか

A: _____10_____

D: あのくろい シャツの人ですか

A: _____11_____

D: はい、わかりました

Một số từ mới được sử dụng trong bài học:  ふります:(mưa) rơi;  つかいます:sử dụng;  すぐ:gấp;  おなじ:giống;

Hẹn các bạn trong những bài học  sau. Hãy tự tin để lại đáp án nha các bạn….

Từ khóa:

  • ngu phap tieng nhat so cap
  • www tuhoctiengnhatonline com nhat-ngu-dam-thoai-so-cap-bai-22
  • giao tiep tieng nhat so cap
  • ngữ pháp sơ cấp tiếng nhật
  • ngu phap tieng nhat bai 21
  • Tieng nhat giao tiep sơ câp
  • tự học tiếng Nhật online bài 21
  • cau truc ngu phap tieng nhat
  • tieng viet so cap
  • ngu phap bai 22 tieng nhat
  • tu mat ngu trong tieng nhat
  • tieng nhat bai 22

弟1.21課:電話ばんごを書いてください

こんにちはXin chào các bạn.

A: 山田です、こんにちは。こんしゅうの土曜日に うちで パーティーをします。ミラーさんも きてください。木村さんも きますよ。また あとで でんわを かけます

Xin chào! Mình, Yamada đây. Thứ bảy tuần này, tôi có làm bữa tiệc ở nhà, anh Miler hãy đến nha, anh Kimura cũng đến nữa đấy. Sẽ gọi lại điện thoại sau…

Khi yêu cầu ai đó làm một việc, chúng ta sử dụng cấu trúc sau:

yêu cầu ai đó làm một việc yêu cầu Yamada tiếng nhật bài 21 Sơ cấp tiếng Nhật I nối những tính từ ngữ pháp te te Kobe Kimura hoc tieng nhat bai 21 hãy cách nối động từ tiếng nhật Cách nối tính từ  弟1.21課:電話ばんごを書いてください

Các bạn lưu ý rằng, cấu trúc trên chỉ sử dụng đồng cấp, bạn bè, cấp dưới…Tránh dùng cho sếp, cấp trên(phần kính ngữ sẽ được đề cập trong các bài học sau). Bây giờ mời các bạn cùng luyện tâp:

A: 神戸まで おねがいします

Vui lòng đến Kobe

B: どうぞ

Xin mời

A: すみません、このにもつは とても おもいですから。ちょっと てつだってください

Xin lỗi, tại vì hành lý này rất nặng, nên hãy giúp một chút!

B: いいですよ…

A: わあ、あの山、—–1——

B: はい

A: —–2——

B: いいですよ…

A: えーと、—–3——

B:  はい、ひだりですね。まっすぐ いきますか

A: —–4——

B: はい、かしこまりました。

vâng , hiểu rồi ạ

Để nối những tính từ cùng tính chất, ví dụ như: anh ta vừa giỏi, lại đẹp trai nữa, hay, cô ấy tốt bụng và xinh quá đi….Các bạn sẽ nói nối từ ra sao? Mời các bạn cùng xem cấu trúc sau sẽ rõ:

yêu cầu ai đó làm một việc yêu cầu Yamada tiếng nhật bài 21 Sơ cấp tiếng Nhật I nối những tính từ ngữ pháp te te Kobe Kimura hoc tieng nhat bai 21 hãy cách nối động từ tiếng nhật Cách nối tính từ  弟1.21課:電話ばんごを書いてください

Các bạn lưu ý rằng, đây là mẫu đàm thoại rất thường dụng trong tiếng Nhật, vì thế, các bạn hãy tự mình đặt ra các mẫu câu, sau đó học thuộc, chắc chắc sẽ rất hữu ích cho các bạn trong nhiều tình huống. Giờ mời các bạn cùng nghe hội thoại mẫu và điền vào chỗ còn khuyết:

A:  さあ、どうぞ たくさん たべてください

Nào nào, hãy ăn nhiều vào!

BC: はい、ありがとうございます

Vâng, xin cảm ơn

C: あのう、これは なんですか。この くろくて、ちさいもの

Uhmm…cái này là cái gì vậy? nhỏ nhỏ đen đen ấy

A: —–5——

BC: はい、いただきます

C: うーん、おいしい。

ooiii, ngonnn!

A:せんげつ、うちを かいました。

Tuàn trước, tôi đã mua nhà rồi.

B: えっ、こやまさん、すごいですね

Hả, anh Koyama tuyệt quá ta

A: —–6——

B: ええ、ありがとうございます

Vâng, xin cảm ơn.

Một số từ mới có sử dụng trong bài học: てつだいます:giúp đỡ;  まっすぐ:(đi) thẳng;  かいます: mua;   ちず: bản đồ;    しんごう: đèn giao thông; ひだりへまがります:quẹo trái;

Hãy tự tin để lại đáp án sau khi học xong nha các bạn. Hẹn gặp lại trong bài học sau…

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com nhat-ngu-so-cap-bai-21
  • hen gap lai bang tieng nhat
  • noi 2 dong tu trong tieng nhat
  • cách nối 2 tính từ trong tiếng nhật
  • cách nối 2 động từ trong tiếng nhật
  • mẫu câu ですから trong tiếng nhật
  • noi dong tu tieng nhat
  • tu yeu trong tieng nhat

弟1.20課:て形

1. Động từ thuộc nhóm 1:~ [i] ます――> て

Động từ nhóm I Tổng quát Nghĩa của từ Thể  て
はたらます ~(き)ます Làm việc はたら
ます Viết
いきます Đi いって
いそます ~(ぎ) Vội いそ
およます Tắm およ
ます ~(い、り、ち) Gặp
ます Lấy
ます Chờ
ます ~(に、み、び) Chết
ます Uống
びます Chơi あそ
ます ~(し) Cho mượn

2. Động từ nhóm II: ~[e]ます

Động từ nhóm 2 Nghĩa của từ Thể  て
ます Ăn
ます Cho xem
ます Dừng
おります(!) Xuống xe おりて(!)

(!): Lưu ý với một số động từ đặc biệt không phải là ~[e]ます( cột [e] trong bảng chữ cái) nhưng vẫn thuộc nhóm 2:  おきます(thức dậy);みます(xem);できます(có thể);きます(mặc);たります(đầy đủ);かります(mượn);います(có, ở);おびます(tắm);おります(xuống xe)。

3. Động từ nhóm III:  きます và những động từ có dạng:(N)します

Động từ nhóm 3 Nghĩa của từ Thể  て
ます Đến
ます Làm
けっこんます Kết hôn けっこん

<!> Cách chia động từ là vấn đề rất quan trọng và liên quan rất nhiều trong các bài học. Vì thế, các bạn hãy cố gắng nhớ để trong các bài học sau, các bạn sẽ không bị rối. Thêm vào đó, thể て là một thể rất phổ biến trong ngôn ngữ giao tiếp mà người Nhật sử dụng trong đời sống sinh hoạt rất nhiều. Tôi rất mong tất cả các bạn, khi gặp động từ nào thì đọc ngay thể て của nó mà không cần phải nhớ đến là nó thuộc nhóm mấy…Để được như vậy, đòi hỏi sự học tập và rèn luyện phản xạ của các bạn rất nhiều.

Vì bài hơi dài, nên một vài cấu trúc sử dụng thể て tôi dành cho bài học sau.  Nếu có gì thắc mắc, hãy để lại comment. Xin chào và hẹn các bạn trong các bài học sau.

Từ khóa:

  • cach chia dong tu trong tieng nhat
  • cách chia động từ trong tieng nhật
  • dong tu nhom 1 trong tieng nhat
  • động tư trong tiếng nhật
  • Chia dong tu trong tieng nhat
  • the te trong tieng nhat
  • các thể trong tiếng nhật
  • chia dong tu tieng nhat
  • động từ tiếng nhật
  • cách chia thể trong tiếng nhật
  • dong tu trong tieng nhat
  • cach chia dong tu tieng nhat
  • cac dong tu trong tieng nhat
  • cách chia thể tê trong tiếng nhật
  • bang dong tu tieng nhat

第1.19課:何をしに行きますか | 日本語

こんにちはXin chào các bạn.

A: いまから しょくじ いきますか Giờ đi ăn không? B: ひるごはん ですか。おそいですね。 Bữa trưa à? Trễ nhỉ

A: —–1——

B: わかりました。いってらっしゃい。

Biết rồi, anh đi nha “Để trả lời rằng, chúng ta đi đến đâu đó để làm việc gì.

Mời các bạn cùng xem cấu trúc mẫu sau: tiếng nhật bài 19 so cap tieng nhat 1 Shinkansen Narita luyện đọc luyện nghe tiếng nhật giao tiep luyện giao tiếp tiêp tiếng nhật Luyện giao tiếp Kyoto kimasu kaerimasu ikimasu Dịch tiếng nhật Dạy tiếng nhật cách dùng iku kaeru  第1.19課:何をしに行きますか | 日本語Lưu ý: trợ từ để chỉ mục đích “””Một số ví dụ : Continue reading “第1.19課:何をしに行きますか | 日本語” »

Từ khóa:

  • luyen nghe tieng nhat
  • luyen nghe tieng nhat so cap
  • nghe tieng nhat giao tiep
  • luyen nghe tieng nhat giao tiep
  • luyện nghe tiếng nhật n5
  • luyen nghe tieng nhat co ban
  • luyen nghe tieng nhat n4
  • www tuhoctiengnhatonline com tieng-nhat-so-cap-1-bai-19
  • luyen nghe giao tiep tieng nhat
  • nghe giao tiep tieng nhat
  • luyen giao tiep tieng nhat
  • video luyện nghe tiếng nhật
  • hoc nghe tieng nhat so cap
  • tập nghe tiếng nhật
  • audio luyen nghe tieng nhat

弟1.18課:くろいビールが のみたいです

こんにちはXin chào các bạn.


のどがかわきましたね、ちょっとやすみませんか。

Khát nước rồi, nghỉ một chút nha.

B: ええ、このまちのビールはゆうめいですね

Uhm, Bia của thành phố này nổi tiếng nhỉ

A: くろいビールですね、おいしいですよ

Bia đen ha. Ngon đấy

B: じゃ、くろいビールがのみたいです

Vậy thì…Muốn uống bia đen…

A: じゃ、いきましょう

Vậy thì , đi nào!

Trong bài học 1.15, các bạn đã biết cách sử dụng với ほしい、thế nếu muốn làm một điều gì đó, trong tiếng Nhật, chúng ta sẽ nói ra sao? chắc hẳn các bạn cũng đã phát hiện dòng in đậm trong ví dụ trên. Bây giờ chúng ta cùng xem qua cách thành lập thể bên dưới và nghe đoạn hội thoại mẫu sau…

tiếng nhật cho người việt tieng nhat cho nguoi ban ron tiếng nhật bài 18 thể tai tieng nhat Sơ cấp tiếng Nhật I so cap tieng nhat 1 so cap 1 ngu phap dong tu tieng nhat Ngon muốn có muốn mong muon lam dieu gi trong tieng nhat hoc tieng nhat truc tuyen hoc tieng nhat can ban cac the dong tu tieng nhat  弟1.18課:くろいビールが のみたいです

A: もう12じですね。ひるごはんを たべませんか

Đã 12h rồi nhỉ, ăn trưa không?

B: ええ

Vâng

A: なにが いいですか。

Cái gì thì được đây nhỉ?

B: そうですね。 魚りょうりが たべたいです。

Muốn ăn món cá…

A:____a____

Bây giờ chúng ta cùng luyện tập và hoàn thành một số câu còn thiếu. Trước khi nghe, chúng ta cùng xem qua một số từ vựng như sau:

魚りょうり-さかな りょうり- món cá; おなかが いっばい:bụng no; おみやげ:quà tặng; まち:thành phố

Continue reading “弟1.18課:くろいビールが のみたいです” »

Từ khóa:

  • hoc tieng nhat online
  • hoc tieng nhat can ban
  • yhs-default
  • dong tu tieng nhat
  • hoi thoai tieng nhat
  • tieng nhat truc tuyen
  • nghe hoi thoai tieng nhat
  • day tieng nhat truc tuyen
  • dam thoai tieng nhat
  • yhs-fh_lsonsw
  • tieng nhat cho nguoi ban ron
  • hoc tieng nhat onl
  • hoctiengnhatonline com
  • day hoc tieng nhat truc tuyen
  • day tieng nhat can ban

第1.17課:どれが いちばんすきですか

こんにちはXin chào các bạn.


Hãy nhấn nút Play để khởi động:

A:やきゅうと サッカーと すもうと、にほんじんは どれが いちばん すきですか

Yakyu, bóng đá, và Sumo, cái nào người Nhật thích nhất vậy?

B:すもうが いちばんすきです。すもうは にほんのスポーツですから

Sumo là nhất rồi vì Sumo là môn thể thao từ Nhật ạ.

C:いいえ、サッカーですよ

Không phải, phải là bóng đá chứ.

A:そうですね。にほんじんは すもうより サッカーのほうが すきですね

Vậy nhỉ. So với Sumo, Người Nhật thích bóng đá hơn ha.

B:じゃ、サッカーですか

Vậy là, bóng đá phải không ạ?

A:______(1)______

BC:ふー

Trong bài học 1.17, để so sánh hai vật, các bạn đã biết cách hỏi vớiどちら, còn để so sánh basự vật? Ắt hẳn các bạn đã biết cách sử dụng từ hỏi どれcũng như cách sử dụngよりđã được in đậm trên đoạn đối thoại mẫu trên.

tieng nhat cho nguoi ban ron tiếng nhật bài 17 thích nhat tieng nhat Sumo Sơ cấp tiếng Nhật I nhập môn tiếng Nhật Nghe tiếng nhật luyen nghe tieng nhat ichiban nihongo hoc tieng nhat truc tuyen học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat  第1.17課:どれが いちばんすきですか

Bây giờ chúng ta cùng luyện tập:

Mời các bạn nhấn nút Play để nghe:

A:______(2)______

B:6がつです。あめのきせつですから

Tháng 6 ạ. Vì đó là mùa mưa mà.

A:いいえ、4がつですよ

Không, tháng 4 chứ

B:______(3)______

A:______(4)______

BC:へえ

Hả!

Để ôn lại cách so sánh tính chất giữa các sự vật được rõ hơn, mời các bạn cùng hoàn thành cuộc phỏng vấn thú vị sau:

Continue reading “第1.17課:どれが いちばんすきですか” »

Từ khóa:

  • nghe tieng nhat
  • nghe tieng nhat online
  • luyen nghe tieng nhat online
  • hoc nghe tieng nhat
  • nghe tieng nhat truc tuyen
  • luyen nghe tieng nhat truc tuyen
  • nghe hoc tieng nhat
  • cac bai nghe tieng nhat
  • luyen nghe bang chu cai tieng nhat
  • luyen nge tieng nhat
  • luyen nghe tieng nhat n3
  • hoc nghe tieng nhat truc tuyen
  • nge tieng nhat
  • luyen tieng nhat online
  • hoc nghe tieng nhat online

第1.16課: どちらがやすいですか

こんにちはXin chào các bạn.

ことば:

ひま(な)(rãnh rỗi) # いそがしい(bận rộn)

はやい(nhanh) # おそい(chậm)

おおい (nhiều) # すくない (ít)

ちかい(gần) # とおい(xa)

かんたん() (dễ) # むずかしい(khó)

おおきい(lớn) # ちいさい(nhỏ)

おもい(nặng) # かるい(nhẹ)

あつい(dày) # うすい(mỏng)

やすい(rẻ) # たかい(đắt)

おもしろい(thú vị)# つまらない(nhàm chán)

おいしい(ngon) # まずい(dở)

こい(đậm, nồng)# うすい(nhạt)

あまい : ngọt

からい: cay

しあわせ(な): hạnh phúc

さびしい : buồn

かわいい : dễ thương, đáng yêu

Trong các bài học trước, các bạn đã biết cách chia động từ ở thì quá khứ, thế còn tính từ thì có cần chia hay  không? Và phủ định của quá khứ sẽ như thế nào? Chúng ta cùng lắng nghe đoạn hội thoại mẫu sau…

Mời các bạn nhấn nút Play để nghe:

A`キンさん、おげんきですか。

Chị Kim, khỏe không vậy?

B: ええ、まあ、こんしゅうは とてもいそがしかったです。ちょっとつかれました

À … tuần này bận quá, nên hơi mệt một chút

A: ああ、そうですか

Vậy à

B: げつようびは かんじのしけんでした。とても むずかしかったです。

Thứ hai vừa rồi đã kiểm tra Hán tự. Rất là khó…

tieng nhat cho nguoi ban ron tieng nhat cách nói so sánh hơn tiếng nhật bài 16 so sanh trong nihongo so sanh hơn trong tieng nhat Sơ cấp tiếng Nhật I nhập môn tiếng Nhật luyen nghe tieng nhat học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat  第1.16課: どちらがやすいですか

  • Các bạn lưu ý rằng, cấu trúc trên chỉ sử dụng cho tính từ ()

Mời các bạn nhấn nút Play để nghe:

<http://jpbasic.com/listen/bai16b.mp3

A: かようびは なにをしましたか

Vào ngày thứ ba thì đã làm gì vậy?

B:______(1)______

A:へえ、ブラジルのダンスですか

Hả! Điệu nhảy Brazil?

B:とても たのしかったです

Rất là vui.

A:もくようびは なにを しましたか.

B:______(2)______

A:______(3)______

B:アメリカえいがです。でも、あまりおもしろくなかったです。

Phim Mỹ . Nhưng mà, không được thú vị cho lắm.

Từ khóa:

  • so sánh trong tiếng nhật
  • cau truc so sanh trong tieng nhat
  • www tuhoctiengnhatonline com socap116
  • mau cau so sanh trong tieng nhat
  • tieng nhat bai 16
  • hoc tieng nhat online bai 16
  • sử dụng mẫu かし
  • mau cau の方が
  • hoc nhat bai 16
  • cau truc ban phim tieng nhat

Sơ cấp 1.14: ごかぞくはなんにんですか

こんにちはXin chào các bạn.


Mời các bạn nghe đoạn hội thoại sau, được trích đoạn trong một quán ăn…

Click vào play để nghe online

 

A:いらっしゃいませ、こちらへどうぞ

Xin kính chào quý khách, xin mời lối này ạ

B:えーっと、わたしは、こうちゃと サンドイッチ。

Để xem…Tôi thì, Trà đen và sandwich

C:わたしは、うーん、ビール、ありますか

Tôi thì, uhm…, bia, có không ạ?

A:はい、あります

Vâng, có ạ

C:じゃ、ビール、あ、それから わたしも サンドイッチ、ください

Vậy thì, bia nha, À, sau đó, cũng cho tôi bánh sandwich nữa nha.

A:はい、こうちゃ ひとつ、ビール ひとつ、サンドイッチ ふたつ ですね。かしこまりました。

Vâng, hiểu rồi ạ, Trà, một phần, bia, một phần, bánh sandwich, hai phần nhỉ.

Nếu bạn đã một từng một lần đến Nhật, hay xem phim…Có lẽ chúng ta sẽ rất ngạc nhiên về người bán hàng, người phục vụ bên Nhật Bản. Họ luôn tươi cười và chào mời một cách liên tục, cảm giác như là không…mỏi miệng vậy. Có lẽ đó cũng là một tập quán hay của người Nhật mà người Việt chúng ta cần phải học hỏi phải không các bạn?

ごかぞくは なんにん ですか いっぽん、にほん、さんぼん、。。。 いっかい、にかい、さんがい Đếm vật Đếm tầng đếm ly Đếm con tiếng nhật bài 14 Sơ cấp tiếng Nhật I quy tắc biến âm Món ăn học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat Biến âm  Sơ cấp 1.14: ごかぞくはなんにんですか

Trong tiếng việt, khi đếm ta nói như thế nào nhỉ? một cái, hai cái, một con, hai con, một người, hai người, một quyển, hai quyển, một thùng, hai thùng, một bộ, hai bộ (quần áo)…vân vân, rất nhiều phải không các bạn? Thế thì trong tiếng Nhật cũng vậy, cách nói sẽ khác nhau tùy đồ vật khác nhau (đương nhiên là không …phong phú như tiếng Việt chúng ta đâu, các bạn yên tâm nha).

Theo như hội thoại đầu tiên, các bạn đã làm quen với cách đếm đồ chung chung,ひとつ-một cái ;ふたつhai cái;みっつba cái;よっつbốn cái;いつつnăm cái;むっつsáu cái;ななつbảy cáiやっつtám cái;ここのつchín cái;とおmười cái…

Chúng ta cùng tiếp tục và hoàn thành đoạn hội thoại sau nha các bạn:

Click vào play để nghe online

 

A:いらっしゃいませ

Xin kính chào quý khách.

B:えーと、わたしは カレーライス。

Để xem, cho tôi cơm cari (một món ăn rất ngon ở Nhật, nhưng rất đơn giản, chỉ gồm caricơm).

C:わたしも

Tôi cũng vậy.

D:______(a)______

A:はい

B:それからジュース

Sau đó nước trái cây.

C:わたしも

Tôi cũng vậy.

A:はい、______(b)______

D:いいえ______(c)______

A:かしこまりました

Vâng, hiểu rồi ạ.

Khi đếm người:ひとり、ふたり、さんにん、よんにん、。。。

Mời các cùng nghe băng và hoàn thành chỗ khuyết hai đoạn đối thoại sau:

Click vào play để nghe online

 


A:これはかぞくの しゃしんですか

Đây là tấm ảnh gia đình à.

B:はい______(d)______

A:たくさんいますね

Nhiều nhỉ.

B:______(e)______


Khi đếm các vật mỏng, như giấy, tem, ảnh, áo,…Ta dùng ~まい

Click vào play để nghe online

 


A: わあ、とよださん、たくさんCDが ありますね。なんまい ありますか

Wow, anh Toyoda có nhiều CD nhỉ, khoảng bao nhiêu đĩa vậy?

B: にほんのうたが 100まい______(f)______

Bài hát Nhật có 100 đĩa,…

Khi nói về số lần, chúng ta sử dụng~かい

Click vào play để nghe online

 

A:とよださんは りょこうが すきですね。きょねんは なんかい がいこくへ いきましたか

Anh Toyoda thích du lịch ha. Năm vừa rồi đi nước ngoài mấy lần rồi vậy?

B:______(g)______


Nếu là máy móc, xe cộ, cách nói sẽ như thế nào? Mời các bạn cùng nghe băng và cùng luyện tập:

Click vào play để nghe online

 


A:わあ、すてき、これは とよださんのくるま ですか

Wow, thật thích, đây là xe hơi của anh Toyoda ah?

B:______(h)______

A:あのあかいくるまは?

Còn chiếc màu đó đằng kia thì sao?

B:______(k)______

A:______(l)______

B:ええ、ぜんぶで4だいです。わたしは くるまが すきですから。。。

Vâng, tất cả là 4 chiếc, vì thích xe hơi ấy mà…

*Mở rộng:

Đếm sách:~いっさつ、にさつ、さんさつ、。。。

Đếm tầng nhà:いっかい、にかい、さんがい、。。。

Đếm vật nhỏ:いっこ、にこ、さんこ、。。。

Đếm vật dài:いっぽん、にほん、さんぼん、。。。

Đếm nhà cửa:いっけん、にけん、さんけん、。。。

Đếm con vật:いっぴき、にひき、さんびき、。。。

Đếm ly, tách:いっぱい、にはい、さんぼん、。。。

***Qui tắc biến âm

Khi đếm, để không nhầm lẫn, các bạn nên chú ý :

Cách biến âm sẽ giống nhau khi âm đếm nằm trong cùng một hàng trong của bảng chữ cái

**~かい(tầng)、かげつ、けん: biến âm tại ~0,1,3,6,8 (lưu ý biến âm tại 3)

Ví dụ: いっけん、にけん,さんげん、ろっけん、ななけん、はっけん、じゅっけん

**~さい、さつ、しゅうかんbiến âm tại ~1,8,0

Ví dụ:いっさつ、にさつ、はっさつ、きゅうさつ、じゅっさつ

**~はい、ひゃく、ほん: biến âm tại ~0,1,3,6,8 (lưu ý biến âm tại 3)

Ví dụ:いっぽん、にほん、さんぼん、ろっぽん、ななほん、はっぽん、きゅうほん、じゅっぽん

//

***|||***

Một số từ mới được sử dụng trong bài: りんごtáo;はがきbưu thiếp;サンドイッチbánh mì kẹp thịt;みかんcam;がいこくngoại quốc;りょうしんcha mẹ;つまvợ; おとこのこbé trai;おんなのこbé gái;ぜんぶでtoàn bộ, tổng cộng

Tiengnhatonline đã khởi động lại nhưng có lẽ vẫn còn rất nhiều bạn chưa biết về thông tin này. Vì vậy tôi rất vui nếu các bạn thông báo đến các bạn khác bằng blog, website hay trên các diễn đàn liên quan đến tiếng Nhật và Nhật Bản.

Hãy để lại comment đáp án sau khi học xong nha các bạn.

Xin chào và hẹn gặp lại.

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com comment-page-1
  • BIẾN ÂM TIẾNG NHẬT
  • học đếm tầng lầu tiếng nhật
  • cách nói tầng trong tiếng nhật
  • Facebook○○さんをごぞんですか?。
  • cach dem do vat trong tieng nhat
  • tầng trong tiếng nhật
  • cach dem do vat tieng nhat
  • đếm con vật trong tiếng nhật
  • いっぼんにほんさんぼんで