Câu nói hằng ngày – Tiếng nhật đàm thoại cơ bản

Thường thì người Việt chúng ta rất ít dùng câu nói “xin chào”, Ấy thế mà người Nhật lại rất quan trọng chuyện chào hỏi. Thậm chí dù rằng bạn hoàn toàn xa lạ chẳng quen chẳng biết họ, ấy thế mà họ vẫn chào bạn khi vô tình gặp nhau. Theo quán tính, chúng ta phải chào lại phải không các bạn? Những câu nói sau là những câu bạn phải xã giao hằng ngày. Vì nằm trong một trong những bài học nhập môn, nên các bạn cố gắng nghe cho tốt và luyện tập âm cho đúng nha.

Click vào nút play để nghe online

こんにちは xin lỗi xin chao bang tieng nhat xin chào xin cam on bang tieng nhat xã giao người nhật trò chuyện người nhật tiếng nhật cơ bản tiếng nhật tên tam biet tieng nhat tạm biệt Sumimasen sinh hoat hang ngay tieng nhat sayounara Oyasuminasai Onegaishimasu ohaygozaimasu nhập môn ngủ ngon kết thúc hoc tieng nhat truc tuyen giao tiep chuc ngu ngon chao hỏi người nhật chào hỏi chao buoi sang chào cam ơn người nhật cảm ơn  Câu nói hằng ngày   Tiếng nhật đàm thoại cơ bản

おはようございます ohayogozaimasu : chào buổi sáng

こんにちは –konnichiwa : xin chào, chào buổi chiều

こんばんは – konbanwa : chào buổi tối

おやすみなさい-oyasuminasai : chúc ngủ ngon

さようなら-sayounara : chào tạm biệt

ありがとう ございます arigatou gozaimasu : xin cảm ơn

すみません-sumimasen : xin lỗi…

おねがいします-onegaishimasu : xin vui lòng

”’Một số câu thường được sử dụng trong lớp học: Continue reading “Câu nói hằng ngày – Tiếng nhật đàm thoại cơ bản” »

Từ khóa:

  • oyasuminasai
  • xin chao tiếng nhật
  • chúc ngủ ngon bằng tiếng nhật
  • chúc ngủ ngon tiếng nhật
  • xin chao bang tieng nhat
  • cam on bang tieng nhat
  • chao bang tieng nhat
  • nhap mon tieng nhat
  • xin chao trong tieng nhat
  • tu hoc tieng nhat so cap
  • tieng nhat nhap mon
  • chao buoi sang tieng nhat
  • cam on tieng nhat
  • chao buoi sang bang tieng nhat
  • bảng chữ cái tiếng nhật katakana

Học Tiếng nhật giao tiếp – chào hỏi người Nhật căn bản qua Video

xã giao hàng ngày video clip Video từ vựng tiếng nhật giao tiếp tiếng nhật cơ bản Tiếng nhật căn bản tiếng nhật bắt đầu Study japanese Nhật người nhật learn japanese greetings lession kỹ năng nói japanese greeting học tiếng nhật sơ cấp hoc tieng nhat hiragana greetings greetings in japan Daily greetings and expression in japan Cơ bản Chúc mừng năm mới chào hỏi trong tiếng nhật Căn bản  Học Tiếng nhật giao tiếp   chào hỏi người Nhật căn bản qua Video

study japanese – hiragana greetings learning – japanese daily greetings and expression

Để việc học tiếng nhật thêm thú vị, cách diễn đạt khi nói tiếng nhật cũng như một số từ vựng và đàm thoại căn bản hằng ngày, xin mời các bạn cùng xem qua video clip bên dưới và cùng rèn luyện thêm.
Một số từ ngữ tiếng nhật cơ bản được sử dụng trong video như sau:
あたらしい ことば: từ mới
わたし: tôi, mình
わたしたち: chúng tôi, chúng ta
あなた: bạn, anh, …
あのひと: người kia
みなさん: các bạn
せんせい: giáo viên
だれ: ai
はい: vâng
いいえ: không
でんき: điện
きかい: máy móc
じどうしゃ: xe ô tô
コンピューター: máy tính
なんさい: mấy tuổi
おげんきで: mạnh khoẻ nha
開けまして おめでとうございます:Chúc mừng năm mới

Và một số câu chào hỏi tiếng nhật thông dụng khác.
 

Để nói tiếng nhật hay thì mình phải rèn luyện kỹ năng nói liên tục nha các bạn!

Sau khi học xong phần nhập môn, tiếp đến là học tiếng nhật thật sự. Cánh cửa mới bắt đầu. Thân mời các bạn cùng học tiếng nhật bài 1

Từ khóa:

  • tieng nhat co ban
  • hoc tieng nhat so cap
  • tiếng nhật căn bản
  • tự học tiếng nhật căn bản
  • chao hoi bang tieng nhat
  • video hoc tieng nhat
  • hoc tieng nhat qua video
  • cach hoc tieng nhat co ban
  • tiếng nhật vỡ lòng
  • đàm thoại tiếng nhật cơ bản
  • cách viết tiếng nhật cơ bản
  • giao tiep bang tieng nhat
  • bat dau hoc tieng nhat
  • học tiếng nhật cơ bản qua video
  • cách chào hỏi bằng tiếng nhật

Trường âm trong tiếng nhật

Thể theo một số bạn gởi mail và comment thắc mắc rất nhiều về trường âm hiragana và trường âm katakana, Xin bổ sung như sau:

Trương âm, nếu ta nói một cách nôm na là âm dài, âm đôi, tức là đọc dài hai lần so với âm đơn. Nếu bạn đọc âm あ là một thì trường âm ああ được xem là hai.

trường âm tiếng nhật truong am cach phat am tieng nhat trường âm so dem tieng nhat hoc dem tieng nhat dem so tieng nhat cach doc truong am  Trường âm trong tiếng nhật

Một số ví du

おばさん-obasan:cô, dì、おばあさん-obaasan: bà

おじさん-ojisan:chú, bác 、おじいさん-ojiisan:ông

ゆき-yuki:tuyết 、ゆうき-yuuki:dũng cảm, dũng khí

え-e:picture,bức tranh ええ-ee:vâng

とる-toru:chụp, とおる-touru:đi qua

ここ-koko:ở đây 、こうこう-koukou:trường cấp 3

“””Lưu ý về trường âm như sau: Continue reading “Trường âm trong tiếng nhật” »

Từ khóa:

  • trường âm trong tiếng nhật
  • truong am tieng nhat
  • cách đọc trường âm trong tiếng nhật
  • DEM SO TIENG NHAT
  • âm ngắt và trường âm trong tiếng nhật
  • âm ngắt trong tiếng nhật
  • biến âm trong tiếng nhật
  • trường âm trong tiếng nhật là gi
  • trường âm và âm ngắt trong tiếng nhật
  • tiengnhatonline wordpress com comment-page-2
  • am ghep trong tieng nhat
  • cach ghep tieng nhat
  • www tuhoctiengnhatonline com truong-am-tieng-nhat
  • trường âm trong tiếng nhật
  • cach phat am trong tieng nhat

Đếm số bằng tiếng Nhật

số san ni nhập môn so dem ichi dem so tieng nhat dem so 1 2 3 tieng nhat cach dem so nohongo  Đếm số bằng tiếng Nhật

 

ぜろ、れい-zero, rei: zero

いち-ichi: one

に-ni : two

さん-san: three

よん、し-yon, shi: four Continue reading “Đếm số bằng tiếng Nhật” »

Từ khóa:

  • so dem tieng nhat
  • số đếm trong tiếng nhật
  • số đếm tiếng nhật
  • cách đọc số trong tiếng nhật
  • so dem trong tieng nhat
  • cách đọc tiếng nhật cơ bản
  • bang chu so tieng nhat
  • số trong tiếng nhật
  • bang so tieng nhat
  • hoc so dem tieng nhat
  • www tuhoctiengnhatonline com comment-page-3
  • số tiếng nhật
  • đếm số tiếng nhật
  • chu so tieng nhat
  • cach doc so trong tieng nhat

Katakana カタカナ

Bảng chữ cái tiếp theo là Katakana. Nếu bạn là người nhập môn mới hoàn toàn thì có lẻ điều khó hiểu nhất là Tại sao lại có hai bảng chữ cái là hiragana và katakana? Cũng không có gì khó hiểu lắm đâu, hiragana là thể hiện chữ viết của người nhật, còn katakana được dùng để viết những từ nước ngoài du nhập vào mà chủ yếu là tiếng Anh. Sau đây là bảng chữ cái cũng như cách sử dụng của Katakana:


Click vào nút Play để nghe đọc.

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

KATAKANA A I U E O : LUYỆN CÁCH VIẾT

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

KATAKANA KA KI KU KE KO : LUYỆN CÁCH VIẾT

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

KATAKANA SA SHI SU SE SO : LUYỆN CÁCH VIẾT

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

KATAKANA TA CHI TSU TE TO : LUYỆN CÁCH VIẾT

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

KATAKANA NA NI NU NE NO : LUYỆN CÁCH VIẾT

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

KATAKANA HA HI FU HE HO : LUYỆN CÁCH VIẾT

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

KATAKANA MA MI MU ME MO : LUYỆN CÁCH VIẾT

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

KATAKANA YA YU YO : LUYỆN CÁCH VIẾT

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

KATAKANA RA RI RU RE RO : LUYỆN CÁCH VIẾT

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

KATAKANA W A O N : LUYỆN CÁCH VIẾT


nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ

*Trong tiếng Nhật hiện đại, katakana thường được dùng để phiên âm những từ có nguồn gốc ngoại lai (gọi là gairaigo). Ví dụ, “television” (Tivi) được viết thành “テレビ” (terebi). Tương tự, katakana cũng thường được dùng để viết tên các quốc gia, tên người hay địa điểm của nước ngoài. Ví dụ, tên “Việt Nam” được viết thành “ベトナム” (Betonamu) (ngoài ra, Việt Nam cũng có tên Kanji là “越南” – Etsunan).

Katakana cũng được sử dụng để viết các từ tượng thanh, những từ để biểu diễn một âm thanh. Ví dụ như tiếng chuông cửa “đinh – đong”, sẽ được viết bằng chữ katakana là “ピンポン” (pinpon).

Những từ ngữ trong khoa học – kỹ thuật, như tên loài động vật, thực vật, tên sản vật, thông thường cũng được viết bằng katakana.

Katakana cũng nhiều khi (những không phải là tất cả) được sử dụng để viết tên các công ty ở Nhật. Ví dụ như Sony được viết là “ソニ“, hay Toyota là “トヨタ“. Katakana ngoài ra còn được dùng để nhấn mạnh, đặc biệt đối với các ký hiệu, quảng cáo, panô ápphích. Ví dụ, chúng ta có thể sẽ nhìn thấy chữ “ココ” – koko – (“ở đây”), ゴミ gomi (“rác”). Những từ muốn nhấn mạnh trong câu đôi khi cũng được viết bằng katakana.

Katakana được sử dụng để biễu diễn cách đọc on’yomi (cách đọc kiểu Trung Quốc) của một từ kanji trong từ điển kanji.

Một số họ tên người Nhật được viết bằng katakana. Ngày xưa điều này thường phổ biến hơn, nên những người phụ nữ đứng tuổi thường có tên katakana…(trích từ wikipedia)

Để việc học bảng chữ cái mau nhớ và thêm thú vị:

1. Các bạn có thể giải trí bằng các trò chơi nhỏ trên trang Learn Japanese alphabet by playing game này

2. Dùng phần mềm bổ trợ: Readwrite Hiragana, Readwrite Katakana, power Japanese… Download miễn phí Phần mềm học tiếng nhật

Từ khóa:

  • bảng chữ cái katakana
  • Bang chu katakana
  • bang chu cai tieng nhat dich sang tieng viet
  • bang chu cung tieng nhat
  • cach phat am tieng nhat
  • katakana
  • bảng chữ cái katakana tiếng nhật
  • bảng chữ katakana tiếng nhật
  • bang chu cai cung tieng nhat
  • bang chu cai tieng nhat ban
  • Chu katakana
  • chu cai tieng nhat dich sang tieng viet
  • Chu cung tieng nhat
  • cách viết bảng chữ cái katakana
  • Ban chu cai katakana

Hiragana ひらがな

Học tiếng Nhật giai đoạn nhập môn là giai đoạn khổ ải nhất và có thể làm nản lòng với bất kì ai. Nhưng nếu vượt qua ngưỡng cửa này thì tiếng Nhật thật thú vị. Để có được điều này, chúng ta phải học thuộc ‘như cháo’ hai bảng chữ cái hiragana và katakana. Đây là giai đoạn khởi đầu nhưng rất quan trọng, khi học chữ nào phải nghe trước rồi đọc to rõ mới mong nhớ được lâu và luyện đúng giọng chuẩn (rất quan trọng, thậm chí phát thanh viên của Nhật còn tự luyện giọng a,i,u,e,o …vào mỗi buổi sáng). Còn chữ phiên âm đi kèm chỉ mang tính chất tượng trưng, các bạn đừng quan tâm nhiều vào nó. Xin nhắc lại, đừng chỉ nhìn, hãy nghe kỹ, rồi đọc rõ to, các bạn nhé!

Click vào nút Play để nghe đọc.

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

A I U E O : XEM CÁCH VIẾT

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

KA KI KU KE KO : XEM CÁCH VIẾT

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

SA  SHI SU SE SO : XEM CÁCH VIẾT

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

TA CHI TSU TE TO : XEM CÁCH VIẾT

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

NA NI NU NE NO : XEM CÁCH VIẾT

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

HA HI FU HE HO : XEM CÁCH VIẾT

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

MA MI MU MU ME MO : XEM CÁCH VIẾT

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

YA YU YO : XEM CÁCH VIẾT

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

RA RI RU RE RO : XEM CÁCH VIẾT

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがなý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

WA O N : XEM CÁCH VIẾT


ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな

Để việc học bảng chữ cái mau nhớ và thêm thú vị:

1. Các bạn có thể giải trí bằng các trò chơi nhỏ trên trang Learn Japanese alphabet by playing game này

2. Dùng phần mềm bổ trợ: Readwrite Hiragana, Readwrite Katakana, power Japanese… Download miễn phí Phần mềm học tiếng nhật

Từ khóa:

  • hoc bang chu cai tieng nhat
  • bang chu mem tieng nhat
  • cách học bảng chữ cái tiếng nhật
  • hiragana
  • cách học bảng chữ cái tiếng nhật nhanh nhất
  • chu mem tieng nhat
  • bang chu cai mem tieng nhat
  • bang chu cai nhat ban
  • bảng chữ cái hiragana đầy đủ
  • bang chu cai tieng nhat co ban
  • cách học thuộc bảng chữ cái tiếng nhật
  • cách học chữ cái tiếng nhật
  • cách nhớ bảng chữ cái tiếng nhật
  • chu cai va so cap tieng nhat
  • hoc tieng nhat online hiragana