Sơ cấp 2.8: 雨が降るかもしれません

こんにちはXin chào các bạn.

Trước khi vào bài mới, có một số từ cần xem qua như sau:どうぶつえん(sở thú)ほんしゃ/してん(trụ sở chính/chi nhánh)、おきゃくさん(quý khách)、ほし(ngôi sao)、そら(bầu trời)、たいよう(mặt trời)、つき(trăng)、せんたく(giặt giũ)、けんこう(sức khỏe)

Để mở đầu cho cấu trúc bài hôm nay, mời cácbạn cùng nghe đoạn hội thoại vui sau:

Click vào play để nghe online

A: テレサちゃん、なにを見ているの?

Teresa, đang nhìn gì đó?

B: 見て、あそこに黒い猫1がいる。

Hãy xem, đằng kia có con mèo màu đen.

A: あ、かわいい。

Aa, dễ thương.

B: かわいくない。黒い猫、嫌い。なにか悪いことがあるかもしれないよ

Không có dễ thương, ghét mèo đen. Có lẽ có điềm xấu rồi.

A: そう

Thế hả

B: きょうはもう遊ばない2、帰る

Hôm nay không đi chơi, về thôi.

A: ええ?

Hả???



*** 普通形(phổ thông hình): xem lại bài 2.1 để rõ hơnvề cách chia.

*Cấu trúc trên dùng để phán đoán nhưng độ chính xác thấp. Ta thường sử dung khi bi quan, lo lắng, trễ …và mong muốn sự việc xảy ra ngược lại.

Giờ chúng ta cùng luyện tập đoạn hội thoại ngắn sau…

***|||***

Click vào play để nghe online

A: アリアさん、どうしたんですか。何を 心配3しているんですか

Maria, có chuyện gì vậy, đang lo lắng chuyện gì à?

B:_______(a)________

A: そうですね。雨が降る4かもしれませんね

Đúng thế nhỉ. Có lẽ sẽ mưa nhỉ

B:_______(b)________

A:_______(c)________

B: ええ

*Trong bài học sơ cấp 2.7, các bạn đã được học để nói dự định tương lai của mình, nhưng nếu sự việc đã được vạch ra rõ ràng và cụ thể thì chúng ta dùng mẫu câu sau:



Click vào play để nghe online

A: タワポンさん、レポートは もう まとめましたか

Thawaphon, bản báo cáo anh đã tổng kết chưa vậy?

B: いいえ、まだ なんです

Chưa, vẫn chưa.

A: あさってまでですよ。急がない5と。。。

Hạn đến ngày mốt đấy. Phải gấp lên nha.

B: はい、今晩書くつもりです

Vâng, dự định viết tối nay.

*Mời các bạn cùng thực tập và hoàn thành bài nghe sau:

Click vào play để nghe online

A: やまもと君は 高校を卒業してから、大学でなにを 勉強するつもりですか

Sau khi tốt nghiệp phổ thông, Yamamoto dự định học gì ở đại học vậy?

B:_______(d)________

A: どうしてですか

Vì sao thế?

B:_______(e)________

A: ずっと ヨーロッパに住むつもりですか

Dự định sống mãi ở Châu Âu à?

B:_______(f)________

A:_______(g)________

B: はい、ありがとうございます

Dạ, xin cảm ơn.

A: さがぐちさんは 大学へ行こうと思っていますか

Sagaguchi có dự định học lên đại học không?

C:_______(h)________

A: 動物6のお医者さんですか

Bác sĩ thú y?

C:_______(i)________

A: 動物の研究所7

Viện nghiên cứu về động vật à?

C:_______(j)________

A: 面白い研究ですね

Việc nghiên cứu thú vị nhỉ

C: ええ、動物を話せたら、きっと面白いですよ

Vâng, nếu mà nói chuyện được với động vật, chắc chắn là thú vị rồi

A: すばらしい夢8ですね

Giấc mơ tuyệt vời nhỉ.

*Thế nếu đó là kế hoạch của nhóm, của tập thể, của công ty…hay nói chung là bản thân hầu như không thay đổi được thì các bạn có dùng cấu trúc trên không? Mời các bạn cùng nghe đoạn mẫu sau:

Click vào play để nghe online

A: たなかさん、来週桜大学へ 行きますか

Tuần sau Tanaka tới đại học Sakura hả?

B: ええ、水曜日に 行くよていです

Vâng, theo kế hoạch là đi vào thứ tư.

A: じゃ、すみませんが、ワット先生に この本を返していただけませんか

Vậy thì, thật xin lỗi, nhưng mà….anh vui lòng trả dùm tôi cuốn sách này cho thầy Watto đượckhông?

B: いいですよ

Được chứ.

*Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa và cách sử dụng cấu trúc 予定 (よてい:dự định, kế hoạch), các bạn phải cố gắng hoàn thành bài tập sau:

Click vào play để nghe online

A: ミラーさん、一度 歌舞伎10が 見たいと言いましたね、今、おもしろい歌舞伎をやっているから、見に行きませんか

Anh Miller đã nói là muốn một lần xem Kabuki nhỉ. Hiện giờ, đang có mộtKabuki thú vị, anh đi xem không?

B:_______(k)________

A: 来週の日曜日までですけど。。。こんどの土曜日はどうですか

Đến chủ nhật tuần sau, nhưng mà…thứ bảy tuần này thì anh thấy thế nào?

B:_______(l)________

A: すみません、日曜日は ちょっと約束11が あるんです

Xin lỗi, chủ nhật thì có hẹn rồi.

B:_______(m)________

A: 月曜日は 歌舞伎が 休みなんです

Thứ hai thì Kabuki nghỉ

B: そうですか

Vậy à.

A: 来週の土曜日と日曜日は 大丈夫ですけど。。。

Nhưng mà thứ bảy và chủ nhật tuần sau thì không sao cả.

B: そうですね、じゃ。。。

Thế hả, vậy thì …

**Bài tập cuối cùng nha các bạn. Anh Santo dự định ngày mai đến núi Phú Sĩ chụp hình, nhưng vì điều gì mà anh Santo đãthay đổi ý định đó? Và thay vào đó, anh Santo đã làm gì? Mời các bạn cùng nghe và ghi lại đoạn hội thoại ngắn sau[__(n)__]:

Click vào play để nghe online

Một số Kanji đã sử dụng trong bài học:

Kanji

Âm Hán

Cách đọc

黒い猫

Hắc, miêu

くろいねこ

遊びます

Du

あそびます

心配

Tâm khởi

しんぱい

降ります

Giáng

ふります

急ぎます

Cấp

いそぎます

動物

Động vật

どうぶつ

研究所

Nghiên cứu sở

けんきゅしょ

Mộng

ゆめ

返します

Phản

かえします

歌舞伎

Ca vũ kỉ

かぶき

約束

Ước thúc

やくそく

Điều mà tôi luôn mong muốn: Hãy tự tin để lại đáp án sau khi học xong nha các bạn.

Hẹn các bạn với những điều mới mẻ trong tiếng Nhật trong các bài học học sau. Xin chào và hẹn gặp lại.

Từ khóa:

  • yhs-004
  • các bài hội thoại tiếng nhật
  • các đoạn hội thoại tiếng nhật
  • hoc tieng nhat mau cau naiđê
  • những đoạn hội thoại tiếng nhật
  • kamoshiremasen

Sơ cấp 2.7 – 受けようと思っています

こんにちはXin chào các bạn.

Trước khi vào bài học mới, chúng ta cùng xem qua một số từ, cụm từ cần lưu ý sau試験1を受けます2(dự thi kiểm tra)、入学します3(nhập học)、大学を卒業します4(tốt nghiệp đại học)、無理5(quá sức, quá khả năng)、のこります(còn lại)、さんかします(tham gia)、さがします(tìm kiếm, lục lọi)、きゅうけいします(giải lao), 木をうえります(trồng cây)…

Trước khi vào mẫu câu mới, mời các bạn nghe đoạn đối thoại sau và đoán xem nội dung bài học hôm nay là gì nhé.

Click vào play để nghe online

A: サッカーの試合6は 何時から?

Trận đá banh từ mấy giờ vậy?

B: 7時から。______(a)______

Từ 7giờ…

A:______(b)______

B: いいよ、じゃ、試合が 終わってから、食べよう

Được thôi, vậy thì, sau khi trận đấu kết thúc, chúng ta cùng ăn nha

*Mời các bạn xem lại từ được tô đậm trong bài đối thoại trên:たべようvà được dịch thế nào?Thấy quen không các bạn? Cách nói trên hoàn toàn giống:食べましょう

Cách thành lập 意向形 (thể ý hướng, dự định) như sau:

*Động từ nhóm 1:iますー>「o+

かきます

かこう

いそぎます

いそごう

飲みます

飲もう

もちます

もとう

*Động từ nhóm 2:

食べます

食べよう

あびます

あびよう

見ます

見よう

*Động từ nhóm 3:

来ます

来よう

Nします

Nしよう

*Mời các bạn luyện tập với đoạn đối thoại sau, qua đó các bạn chú ý đến thể ngắn của ~ましょうđược sử dụng như thế nào nha.

Click vào play để nghe online

A:ピカンの展覧会7、もう見た?

Đã xem cuộc triển lãm của Picasso chưa?

B: ううん、まだ

Vẫn chưa

A:______(c)______

B: いまから?

Từ bây giờ á?

A: うん、いこう

ừ, chúng ta cùng đi nào

B: いいよ

Được thôi

A: うわあ、人が多い8

waa, người nhiều nhỉ?

B:______(d)______

A:______(e)______

B:じゃ、しかたがない。ここにいよう

Vậy thì không còn cách nào khác,chúng ta ở đây nha.

**Để truyền đạt lại ý định, dự định của mình cho người khác, bạn sẽ nói như thế nào? Mời các bạn xem cấu trúc sau sẽ rõ:

Và sau đây là ví dụ, mời các bạn cũng nghe băng:

Click vào play để nghe online

A: パクさん、大学の入学試験は どうでしたか

Paku, Kì thi tuyển sinh vào đại học thế nào rồi?

B:______(f)______

A: そうですか

Vậy à

B: でも、来年もういちど 受けようと思っています

Nhưng mà, năm sau định dự thi lần nữa

A: そうですか、来年きっと大丈夫ですよ

Vậy à, năm sau chắc chắn không sao đâu

***|||***

*** Để kết thúc bài học hôm nay, mời các bạn cùng luyện tập và hoàn thành bài tập với cuộc nói chuyện sau, về việc phải chuyển nơi làm việc, nhưng để tiết kiệm và cuộc sống sinh hoạt dễ dàng hơn, người này đã dự định như thế nào?

Click vào play để nghe online

A: こやまさん、最近9忙しい10ですか

Anh Koyama gần đây bận rộn hả

B: ええ。。。実は11、来月東京に転勤するん12です

Vâng, thật ra là chuyển nơi làm việc lên Tokyo vào tháng sau

A: えっ。じゃ、ひっこしですか。大変ですね

Hả, vậy thì, chuyển nhà hả, mệt nhỉ!

B:______(g)______

A:______(h)______

B: 会社が 準備13してくれます

Công ty sẽ chuẩn bị cho

A: でも、いろいろ買わなければならないでしょう?

Nhưng mà, chắc là phải mua nhiều nhiều thứ phải không?

B:______(i)______

A: へえ、そんな アパートが あるんですか

Hả, có căn hộ như thế á

….食事が 大変ですね

Bữa ăn thì vất vả nhỉ

B:______(j)______

A: へえ、そうですか、料理を 習い14に 行くんですか

ồ, vậy à, đi học nấu ăn à?

B:______(k)______

A: 休みの日は どうするんですか。一人で さびしくないんですか

Ngày nghỉ thì làm thế nào? Buồn một mình không vậy?

B:______(l)______

A: へえ、自分で 勉強するんですか

Hả, tự học á?

B:______(m)______

A:______(n)_____

B:______(o)______

A: へえ、すごいですね。

Hả, tuyệt nhỉ

Danh sách kanji đã sử dụng trong bài học:

Kanji

Hán Việt

Cách đọc

1.試験

Thí nghiệm

しけん

2.受けます

Thụ

うけます

3.入学します

Nhập học

にゅうがくします

4.卒業します

Tốt nghiệp

そつきょうします

5.無理

Vô lý

むり

6.試合

Thí hợp

しあい

7.展覧会

Triển lãm hội

てんらんかい

8.多い

Đa

おおい

9.最近

Tối cận

さいきん

10.忙しい

Mang

いそがしい

11.実は

Thực

じつは

12.転勤

Chuyển cần

てんきん

13.準備

Chuẩn bị

じゅんび

14.習います

Tập

ならいます

Bài học hôm nay chỗ khuyết không ít và cũng không dễ dàng tí nào, nhưng tôi luôn mong các bạn hãy tự tin để lại đáp án bằng cách comment.

Hẹn các bạn với những điều thú vị trong các bài học sau. Xin chào các bạn.

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-2-7-2
  • bai cam nghi bang tieng nhat
  • bai cam nhan bang tieng nhat
  • thể ngắn của ましょう
  • tu bieu cam trong tieng nhat

Sơ cấp 2.6 – 忘れてしまったんです

こんにちは    Xin chào các bạn.

 Trước khi vào bài mới, các bạn cần chú ý một số từ và cụm từ như sau: みちが   こみます(đường xá đông đúc)まちがえます(nhầm lẫn)さいふをおとします(rớt ví)しりょうをまとめます(tổng kết tài liệu)けいたいでんわをひろいます(nhặt điện thoại di động)…

Bây giờ mời các bạn cùng nghe bài tập sau và đoán thử mẫu câu mới mà chúng ta sẽ học bài hôm nay là gì nhé.

Click vào play để nghe online

A: よしださん、ちょっと来週の出張1について 話したいんだけど

Yoshida, tôi muốn nói về chuyến công tác tuần sau một chút …

B: あのう、これを コピーしてしまいたいんですが、すぐ終わります2から。

À…tại vì muốn copy xong cái này đã, xong ngay thôi.

A: いいですよ。じゃ、終わったら、言ってください

Được chứ. Vậy thì…khi xong thì nói nghen.

1.Cấu trúc trên được dùng để diễn tả việc hoàn thành một sự việc nào đó

Click vào play để nghe online

A: タワポンさん、昼ごはんを 食べませんか

Thawaphon, ăn cơm trưa hông?

B: もう 食べました

Đã ăn rồi.

A: え? いつ食べたんですか

Hả? đã ăn khi vào vậy?

B: 休み時間3食べてしまいました

Đã ăn xong vào giờ nghỉ.

A: え? 10分の休み時間に? 速いですね

Hả? vào thời gian nghỉ có 10phút á? Nhanh nhỉ!

….タワポンさん、_____(a)_____

B: ええ、もうすずきさんに 教えてもらいました

Vâng, đã được anh Suzuki chỉ giúp rồi.

A: え? もう全部4 覚えてしまったん5ですか

Hả? đã nhớ hết toàn bộ luôn à?

B: ええ、1時間かかりましたけど

Vâng, mất một tiếng đồng hồ…

A:  _____(b)_____

タワポンさん、この本、どうですか、面白い6ですか

Thawaphon, sách này thế nào? Thú vị hông?

B: ええ、面白かったですよ

Vâng, thú vị chứ

A:  _____(c)_____

B:  _____(d)_____

A: タワポンさんが 1週間7だったら、私は 3週間かかりますよ

Thawaphon mà mất một tuần, thì mình mất ba tuần đó chứ!

***|||***

*Tiếp tục nha các bạn!

Tương tự, các bạn có thể biến thể cấu trúc trên đi, ví dụ cho mẫu đàm thoại sau, các bạn hãy chú ý ở dòng được tô đậm.

Click vào play để nghe online

A: ミラーさん、もう12時ですね、食事に行きませんか

Miler! Đã 12h rồi nhỉ, đi ăn không?

B: すみません、このレポート、書いてしまいたいですから8、お先9にどうぞ

Xin lỗi, muốn viết xong cái báo cáo này đã, mời trước nha…

A: 何分ぐらいかかりますか

Mất khoảng mấy phút?

B: 10分ぐらいです

Khoảng 10phút

A:  _____(e)_____

。。。もう5時ですね。かえりませんか

Đã 5h rồi, về không?

B:  _____(f)_____

A: 大変ですね

Mệt nhỉ!

B: ええ、ですから、お先にどうぞ

Vâng, vì vậy, xin mời trước…

A: わかりました、じゃ。

Biết rồi,…vậy thì …

2. Ngoài ra, thì cấu trúc trên cũng được sử dụng để diễn ta một tâm trạng tiếc nuối vì đã làm sai, hư,… không muốn sự việc đó xảy ra tí nào.

Click vào play để nghe online

A: あのう、すみません、昨日10こちらに かさ忘れてしまったん11ですが

….xin lỗi…đã lỡ bỏ quên cái dù ở đây ngày hôm qua…

B: かさですか

Dù hả?

A: ええ、あかいかさ。あのテープよこに 置いたん12ですが。

Vậng , cái dù đỏ, đã đặt ở bên cạnh cái băng cát sét…

B: ああ、ちょっと 待ってください13。。。これですか

À, hãy chờ một chút…cái này hả?

A: あ、それです。どうもすみません

Ôi, cái đó đấy, thật cảm ơn…

**Mời các bạn luyện tập tiếp với hai đoạn đối thoại cuối cùng:

Click vào play để nghe online

A: エドさん、どうしたんですか

Edo, có chuyện gì vậy?

B: 本をなくしてしまったんです

Đã mất tiêu cuốn sách rồi ạ

A: またですか、こんどは何の本?

Lại nữa à? Lần này là sách gì?

B: _____()_____

A: これですか

Cái này hả?

B: あ、それです。先生、どこにありましたか

A, cái đó. Ở đâu vậy ạ?

A: _____(i)_____

B: ああ、よかった。すぐかえしにいきます。もう2週間になりますから

Ôi, may quá. Đi trả ngay thôi, vì đã hai tuần rồi ạ.

…..

B: おはよう

Chào buổi sáng

C: おはよう。エドさん、きょうは新しいかばんだね

Chào buổi sáng, Edo, hôm nay túi sách mới nhỉ

B: _____(g)_____

C: ミゲルさん、さがしていると思うよ。すぐ電話14しないと

Tôi nghĩ là Migel đang tìm đấy, phải gọi điện ngay đi

B: うん、わかった

Ừ, mình biết rồi

Click vào play để nghe online

A: いらっしゃいませ

Xin kính chào quí khách đã đến

B: _____(j)_____

A: ちょっと見せてください、ああ、これはだめですね、もう使えません15

Đưa tôi xem một chút. À, cái này không được rồi, đã không thể sử dụng nữa nhỉ.

B: じゃ、新しいのに かえていただけませんか

Vậy thì, vui lòng đổi cho tôi cái mới được không ?

A: はい、かしこまりました

Vâng, hiểu rồi ạ

 

1. 出張

Xuất trương

しゅっちょう

2.終わります

Chung

おわります

3.休み時間

Hưu…thời gian

やすみじかん

4.全部

Toàn bộ

ぜんぶ

5.覚えます

Giác

おぼえます

6.面白い

Diện bạch

おもしろい

7.週間

Chu gian

しゅうかん

8.書きます

Thư

かきます

9.お先に

Tiên

おさきに

10.昨日

Tạc nhật

きのう

11.忘れます

Vong

わすれます

12.置きます

Trí

おきます

13.待ちます

Đãi

まちます

14.電話

Điện thoại

でんわ

15.使います

Sử

つかいます

 

Hẹn các bạn những điều thú vị mới trong các bài học sau. Nhớ để lại đáp án sau khi học xong nha các bạn.

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-2-6-2
  • cấu trúc しまいました

Sơ cấp 2.5 – なにを 食べていますか

こんにちはXin chào các bạn.

Trước khi vào bài mới, các bạn cần lưu ý một số từ vựng được dùng trong bài học: コンビに(cửa hàng tiện lợi)、ボランティアに いきます(đi tình nguyện)、けいけんが あります(có kinh nghiệm)、あかるい(sáng sủa)、きせつ(mùa, vụ)、ぶたにく(thịt heo)、まじめ(nghiêm chỉnh, nghiêm túc)…

Trong bài học tiếng nhật sơ câp 2.4, chúng ta đã bắt gặp một cấu trúc nhỏ すわるし。。

Mời các bạn cùng nghe băng và xem bài dịch để làm quen với cấu trúc này

Click vào play để nghe online

A: 先生、たろうは 学校で どうですか

Thưa thầy, Taro ở trường như thế nào ạ?

B: たろうくんは 元気だし、親切1だし、友達は みんなたろうくんが 好き2です。

Em Taro thìkhỏe khoắn, lại tốt bụng, nên được bạn bè thích.

A: そうですか

Vậy à

***Ngữ pháp như sau:

Đây là cấu trúc liệt kê, theo khuynh hướng tăng dần, có thể dịch: nào là …nào là…

Chú ý: trợ từtrong các thành phần được đổi thành

Click vào play để nghe online

A:3の社員4りょこうですが、どこが いいですか

Chuyến du lịch vào mùa thu cho nhân viên công ty, ở đâu thì được nhỉ?

B: そうですね。ほっかいどうが いいと思うん5ですが

Để xem, tôi nghĩ ở Hokkaido được đó

A:______(a)______.おきなわは どうですか

____. Okinawa thì sao?

B: でも、はっかいどうは もみじが きれいだし、_______(b)______

Nhưng mà, Hokkaido thì nào là lá đỏ đẹp, ….

A: おきなわは うみが きれいだし、_____(c)_____

Okinawa thì nào là có biển đẹp,…

B: グプタさんもアリさんも 肉6が 食べられませんよ。それに 暑くない7ところへ 行きたいと 言いました8よ。

Guputa cũng như Ari không thể ăn thịt được, hơn nữa cũng đã nói là muốn đi đến những nơi không nóng

A: そうですか、じゃ。。。

Thế à… vậy thì ….

Click vào play để nghe online

A: 新しい9社員は くろいさんとあかいさんの2人から えらびたいんですが

Nhân viên mới thì muốn tuyển từ hai người là Kuroi và Akai nhưng mà ….

B: そうですね。_____(d)______

Để xem …

A: くろいさんは せんもんが けいざいだし、有名10なとうと大学を 出ていますよ。

Kuroi thì chuyên môn là kinh tế, lại tốt nghiệp tại trường đại học nổi tiếng

B: でも、______(e)_______

Nhưng mà ….

A: うん、これからの仕事11は 中国ですね。じゃ、この人ですね。

Ừ , công việc này liên quan Trung Quốc. Người này đi ha.

**Chúng ta học tiếp một điều mới nhé!

Khi nói đến V(ています), bạn nghĩ ngay đến một sự việc đang xảy ra. Hôm nay chúng ta sẽ biết thêm một vai trò của V(ています)nữa, dùng để nói lên thói quen hằng ngày của mình. Mời các bạn nghe đoạn băng sau.

Click vào play để nghe online

A: やまださんの おくさんは 働いているんです

Vợ anh Yamada thường đi làm à?

B: ええ、働いています

Vâng, thường đi làm

A: じゃ、やまださんも 料理12やせんたくを しますか。

Vây…anh Yamada cũng nấu ăn và giặt giũ hả?

B: ええ、時々しますよ。

Vâng, thỉnh thoảng làm chứ.

*Bây giờ chúng ta cùng thực tập với bài nghe sau, nói về một cuộc khảo sát về tình hình ăn uống của học sinh, sinh viên tại Nhật.

Click vào play để nghe online

A: すみません、毎日の食事13について ちょっと教えて14いただけませんか

Xin lỗi, cho tôi biết một vài thông tin liên quan việc ăn uống hằng ngày của bạn được không?

B: 毎日の食事?いいですよ。

Bữa ăn mỗi ngày à? Được chứ

A: 毎日朝ごはんを 食べていますか。

Bạn thường ăn sáng chứ?

B: うーん、毎日は 食べていません。食べるときは だいたい パンとコーヒーですね。コンビニで買っています15

Uhm…không thường ăn mỗi ngày, còn khi ăn thì đại khái thôi, bánh mì với café, thường mua ởcửa hàng tiện lợi.

A:16ごはんは?

Còn bữa trưa?

B: ほとんど 毎日学生食堂17で 食べています

Hầu hết là mỗi ngày đều ăn trong căn tin dành cho sinh viên

A: どんな物を 食べていますか

Bạn thường ăn gì vậy?

B: ラーメンやカレーですね。安い18から

Mì hay là cari. Vì rẻ mà

A: そうですか。 晩ごはんは どう していますか

Vậy à, còn bữa tối thì thường như thế nào ?

B:_____(f)______

A: 買い物は いつもどこでしていますか。スーパーですか

Việc mua đồ thì thường ở đâu? Siêu thị à?

B:______(g)_______

A: そうですか。どうもありがとうございました。

Thế à. xin cảm ơn rất nhiều.

B: いいえ。

Không có gì đâu.

1.親切

Thân thiết

しんせつ

2.好き

Hảo

すき

3.秋

Thu

あき

4.社員

Xã viên

しゃいん

5.思います

おもいます

6.肉

Nhục

にく

7.暑い

Thử

あつい

8.言います

Tín

いいます

9.新しい

Tân

あたらしい

10.有名

Hữu danh

ゆうめい

11.仕事

Sỉ sự

しごと

12.料理

Liệu lý

りょうり

13.食事

Thực sự

しょくじ

14.教えます

Giáo

おしえます

15.買います

Mãi

かいます

16.昼

Trú

ひる

17.学生食堂

Học sinh thực đường

がくせいしょくどう

18.安い

An

やすい

Hẹn các bạn bài học sau. Hãy tự tin để lại đáp án các bạn nhé!

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-2-5-2

sơ cấp 2.4 – ながら

こんにちはXin chào các bạn.

Như tôi đã giới thiệu từ khi vào sơ cấp 2, chúng ta phải xem kanji như bữa ăn hằng ngày vậy. Kanjikhông khó nhưng…khó nhớ. Điều đó thì bạn nào cũng biết cả. Thế nên hãy cố gắng nhìn đi nhìn lại nhiều lần, khi bạn đã nhớ chữ đó gồm bộ nào, nét nào,…thì chuyện viếtra chỉ còn vấn đề là …xấu hay đẹp mà thôi. Khi học online, nếu  bạn không nhớ đó là chữ gì, hãy cố gắng nghe thật tốt thì bạn sẽ biết, đừng vội xem từ điển. Nào, chúng ta bắt đầu bài hôm nay…

Để biết nội dung bài học là gì, mời các bạn nghe bài đối thoại sau. Với mục đích cho khả năng nghe tốt, bạn hãy dùng cuốn tập ghi ra những gì bạn nghe được trước khi xem nội dung bên dưới của bất kì bài nghe nào.

Click vào play để nghe online

A: あの人 だれ?

Người kia là ai vậy?

B: どの人?

Người nào đâu?

A: あそこでテレビを見ながら、ご飯1を食べている人。

Người mà vừa đang ăn cơm vừa xem tivi đó.

B: ああ、グプタさんですよ。インドから来たんだ。

À, anh Guputa đó mà, đến từ Ấn Độ.

*Khi hai hành động xảy ra đồng thời của một chủ thể, trong cùng một khoảng thời gian(dịch: vừa…vừa…) thì ta dùng ながら:

Mời các bạn thực tập với các bài nghe sau:

Click vào play để nghe online

A: ミラーさん、毎朝早いですね

Sáng nào anh Miler cũng sớm nhả.

B: ええ、朝早くでると、でんしゃですわるし。。。

それに、会社でコーヒーを飲みながら、新聞2が読めますから3

Vâng, thì ra khỏi nhà sớm, rồi nào là ngồi trên xe điện…

Hơn nữa, cũng tại vì vừa có thể đọc báo vừa uống café tại công ty.

*Trong đoạn đối thoại trên còn có một cấu trúc nhỏ すわる, bài sau chúng ta sẽ đề cập về vấn đề này.

Bây giờ mời các bạn nghe các đoạn băng sau, qua đó chúng ta sẽ biết một số điều không nên làm khi sống ở Nhật.

Click vào play để nghe online

A: ちょっと、歩きながら4たばこを吸わないでください5。小さい子供もいるんですよ。危ないですよ6

…Đừng vừa hút thuốc vừa đi bộ như vậy. Có trẻ nhỏ đấy, thật nguy hiểm.

B: どうもすみません。

Xin lỗi…(bao hàm ý cảm ơn đã nhắc nhở)

Click vào play để nghe online

A: 痛い7

Đau!

B: あっ、すみません。先生、大丈夫ですか8

Á, xin lỗi. Cô có sao không ạ?

A:_______(a)__________、危ないでしょう?

———————————–nguy hiểm biết không?

B: ええ、あのう、大丈夫ですか

Dạ, …không sao chứ ạ?

A: 大丈夫よ。きをつけてくださいね

Không sao rồi, hãy chú ý đó.

B: はい、すみません。

Dạ, xin lỗi ạ

***Chúng ta tiếp nhé!

Mời các bạn nghe tiếp đoạn hội thoại cuối cùng của bài hôm nay, giữa hai ông cháu, nói về thời ‘oanh liệt và hào hùng của ông’ như thế nào…

Click vào play để nghe online

A: たろう、テレビを見ながら勉強してはいけないよ。

Taro, không được vừa học vừa xem tivi như vậy.

B: おじいちゃん、勉強しないよ、___________(b)__________

Ông ơi, không có học,…(?)…

A: 勉強しない、本は読まない、最近の子供はほんとうに。。。私が子供のときは、本を読みながら歩いて学校に通ったよ9

Không học, không đọc sách, trẻ con ngày nay thật là …Khi ông còn nhỏ, vừa đi bộ đến trường vừa đọc sách đó

B: えっ、おじいちゃん、そんなことしたら、危ないよ

ồ…ông ơi, nếu làm vậy, thật là nguy hiểm.

A: ほんとうにいっしょうけんめい勉強したんだよ

でもうちには_____(c)______から、昼間10働きながら夜高校にかよったんだ

Thật sự thì đã cố gắng học hết mình. Nhưng mà, tại vì ở trong nhà _____, nên ban ngày thì đi làm, còn ban đêm thì đến trường đó.

B: へえ、おじいちゃん、元気だっただね。

Ôi! Ông khỏe quá.

A: しかし、生活11が大変12だったから、17歳13のとき、学校をやめて、舟14のかいしゃに入ったんだよ。

Tuy nhiên, tại vì đời sống khó khăn, nên khi 17 tuổi, đã bỏ học, vào làm trong một công ty tàu thuyền.

B: へえ、船にのったの。

ồ, lên thuyền?

A: うん、______(d)_______をしながら外国語を勉強したんだよ

ừ, vừa làm ____, vừa học ngoại ngữ.

B: ふうん、おじいちゃん、まじめだったんだね

Ôi…ông ơi, ông thật chăm chỉ.

A: そして、22歳のとき、フランスで、とてもきれいな女の人に会ったんだ

Và rồi, khi 22 tuổi, đã gặp một cô gái rất xinh đẹp ở pháp.

B: へえ、その人、おじいちゃんの彼女15

ồ, người đó sẽ là người yêu của ông à?

A: まあ、な。それで、船をおりて、________(e)________ながらしばらくフランスで生活したんだよ。

ừ …vì vậy, đã xuống thuyền,sinh sống ở pháp một thời gian cũng là lúc ____________

B: へえ、おじいちゃん、じゅうどうができるの?

Ôiii! Ông biết Judo hả

A: うん、まあ、な。外国語ができて、じゅうどうができたら、せかいのどこでもいける。たろうも勉強とスポーツをしなければならないよ

ừ,..Nếu biết về Judo và có khả năng ngoại ngữ, thì ở đâu trên thế giới đều có thể đi hết. Taro cũng phải siêng học và chơi thể thao đi đó.

B: それで、フランス人のかのじょは?どうでてけっこんしなかったの?おばあちゃんには、いつ会ったの?

Thế thì …người yêu ông là người Pháp thì sao? Sao ông không kết hôn? Ông đã gặp bà khi nào?

A: うん、まあ、な。。。

ừ …có lẽ….

*Sau đây là bảng thống kê lại những kanji đã sử dụng ở trên, cùng với âm hán việt của chúng (hãy khai thác và vận dụng khả năng đoán từ âm Hán sang âm on để có thể nhớ lâu). Những kanji đã sử dụng trong bài trước thì sẽ không thống kê lại nữa

1.ご飯

Phạn

ごはん

2.新聞

Tân văn

しんぶん

3.読みます

Độc

よみます

4.歩きます

Bộ

あるきます

5.吸います

Hấp

すいます

6.危ない

Nguy

あぶない

7.痛い

Thống

いたい

8.大丈夫

Đại trượng phu

だいじょうぶ

9.通います

Thông

かよいます

10.昼間

Trú gian

ひるま

11.生活

Sinh hoạt

せいかつ

12.大変

Tai biến

たいへん

13.

Tuế

さい

14.

Thuyền

ふね

15.彼女

Bỉ nữ

かのじょ

Hẹn các bạn bài học sau.

Nếu có comment trả lời chính xác a,b,c,d,e thì bài mới sẽ được đưa lên nhanh, không để các bạn chờ lâu.

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-2-4
  • bhaktar poroman sau nagara nam
  • nghe tieng nhat tivi

Sơ cấp 2.3-見えますか、聞こえますか

こんにちはXin chào các bạn.

Các bạn đã biết rằng,見ます1là thấy,聞きます2là nghe Nhưng khi một đối tượng tác động trực tiếp trước mắt bất chấp ý chí người nói và người nghe thì ta dùng見えます、聞こえます。

Mời các bạn nghe đoạn đối thoại sau về hai người đã bị lạc vào một đảo lớn, nhiều việc thú vị xoay quanh hai người này, khi nghe các bạn chú ý ôn lại thể khả năng mà đã học bài trước.

Click vào play để nghe online

A:ああ、もう1か月、うみのうえ に いるなあ

Ôi, đã ở trên biển hơn một tháng rồi nhỉ

B:そうですね。あ、島3だ。大きい島です。とても きれいな山4 が 見えます

Ừ nhỉ, ồ, đảo kìa, một hòn đảo lớn, nhìn thấy ngọn núi thật đẹp.

A:よし。さあ、行くよ

Đến đi.

B:きれいな所5だな。あ、おもしろい動物6 が いる

Nơi đẹp nhỉ, ồ, có con vật thú vị kìa

A:わ、子供7 が 見えた!

Wow, thấy con nữa!

B:え、どこに?

Hả, đâu?

A:ほら、_____(a)______。

Ê,_____

B:ほんとうだ!

Đúng rồi!

A:だれもいないね!

Không có ai nhỉ

B:あ、人の声 が 聞こえますよ。

A, nghe âm thanh của người

A:だれも見えないけど。。。

Không nhìn thấy ai mà…

B:あ、あそこに鳥8 が いますよ。あの鳥の声9ですよ

ồ, có con chim đằng kia. Âm thanh đằng đó đấy

A:おもしろい鳥だなあ

Con chim thú vị nhỉ

A:_____(b)______

______

B:そうですね。僕 が のぼれます。

Ừ nhỉ, mình có thể leo được

A:おーい、上から 何 が みえる?

Nè, Thấy gì ở trên đó vậy?

B:大きい川10 が 見えます。

Thấy dòng sông lớn

A:11は?

Phố xá?

B:見えません

Không thấy.

Chú ý: chỉ có trợ từ を、が được thay bằng しか. Còn các trợ từ khác thì しか đứng sau trợ từ

*Mời các bạn nghe đoạn băng sau, khi nghe các bạn chú ý vị trí và ý nghĩa của しか nhé

Click vào play để nghe online

A:もしもし、部屋で12 食事13 が できますか

Alô, có thể dùng bữa trong phòng được không vậy?

B:はい、できます

Vâng, có thể ạ

A:じゃ、カレーとコーヒーをお願いします

Vậy thì vui lòng cho tôi Cari và cà phê nha

B:すみません。もう9時ですから、食べ物 は サンドイッチ しか できないんです

Xin lỗi anh, vì đã 9h rồi, nên đồ ăn chỉ còn sandwich thôi ạ

A:そうですか。じゃ、サンドイッチとコーヒーをお願いします

Vậy à, thế thì vui lòng cho tôi sandwich và cafe

**Bây giờ chúng ta nghe đoạn băng sau, anh Miler đến khách sạn thuê phòng đã đặt trước, các bạn nghe xong, nhớ điền vào những từ còn thiếu và tự dịch lại cho hoàn chỉnh nhé.

Click vào play để nghe online

A:いらっしゃいませ

B:先週14 よやくした マイク。ミラーですが。。。

A:はい、_____(c)______

B:このホテル は ふるいですね。いつ できたんですか

A:_____(d)______

B:新しい建物 より 古い建物のほう が(e)ですね

A:ええ、でも、新しい16建物 には エレベーターが(f)。こちら には

階段17 しか(g)ですよ.

Hãy để lại đáp án sau khi học xong nha các bạn

Danh sách kanji đã sử dụng:

1.見ます

kiến

みます

2.聞きます

văn

ききます

3.

đảo

しま

4.

sơn

やま

5.

sở

ところ

6.動物

động vật

どうぶつ

7.子供

tử cung

こども

8.

điểu

とり

9.

thanh

こえ

10.

xuyên

かわ

11.

đinh

まち

12.部屋

bộ ốc

へや

13.食事

thực sự

しょくじ

14.先月

tiên nguyệt

せんげつ

15.建物

kiến vật

たてもの

16.新しい

tân

あたらしい

17.階段

giai đoạn

かいだん

Ông bà đã từng nói, đừng nên vừa ăn vừa nói, thế trong tiếng Nhật có câu tương tự như thế nào? Mời các bạn đón theo dõi bài học sau

Từ khóa:

  • hoc dam thoai tieng nhat
  • hoi thoai tieng nhat bai 2

Sơ cấp 2.2-可能形

こんにちはXin chào các bạn.

Hôm nay chúng ta sẽ học về thể khả năng (可能形). Trước khi đề cập đến vấn đề ngữ pháp, mời các bạn nghe đoạn đối thoại sau:

Click vào play để nghe online

A:こんど うちで パーティーを するんだけど。。。

Lần này sẽ tổ chức tiệc tại nhà tôi …

B:じゃ、僕 は サンドイッチ、作ってあげるよ

Vậy thì, mình làm bánh sanwich dùm cho

A:サンドイッチ?ありがとう

Sandwich hả? Cảm ơn nha

B:ケーキ も 作れるよ

Cũng có thể làm bánh được đó

A:ケーキ は ミラーさん が 持って来てくれるから。。。

Bánh thì Miler mang đến dùm rồi…

Cách thành lập thể khả năng(可能形) như sau:

*Động từ nhóm 1: cột [i] thành [e] (trong bảng chữ cái)

ます――>作ます

ます――>話ます3

とまます――>とまます

*Động từ nhóm 2

食べます――>食べられます4

かけます――>かけられます

*Động từ nhóm 3:

来ます――>こられます

N します――>N できます

(せんたくします――>せんたくできます

Chúng ta luyện tập với bài nghe sau, các bạn chú ý việc có được phép cho bạn trú lại trong phòng hay không nhé

Click vào play để nghe online

A:じつは、来月5 友達6 が 日本へ来るんですが、僕の部屋7に とまってもいいですか

Thật ra là tuần sau sẽ có bạn đến Nhật, trú lại ở phòng mình thì có được không vậy?

B:部屋にですか。それ は ちょっと。。。

Trong phòng à? Điều đó thì …

A:あ、だめですか

ồ, không được à?

B:いえ、______(a)_____

Không phải,  ________

A:ああ、そうですか、じゃ、よろしくお願いします

Vậy à, thế thì nhờ chị giúp đỡ rồi.

Chú ý khi sử dụng:

  1. Những động từ chỉ trạng thái (あります、わかります。。。) thì không sử dụng thể khả năng
  2. các động từ sau khi chia thể khả năng trở thành động từ nhóm 2
  3. các động từ sau khi chuyển sang thể khả năng thì trở thành động từ chỉ trạng thái, ta dùng が、 không dùng
  4. chỉ sự tác động mới thành

ví dụ : はし を わたります(qua cầu)――> はし  わたれます : sai

Mời các bạn nghe đoạn đối thoại sau:

Click vào play để nghe online

A:どんな外国語8を 勉強しましたか9

Đã học ngoại ngữ thế nào rồi?

B:英語10 と 中国語11を 勉強しました。でも、______(b)_____

Đã học hai thứ tiếng là tiếng Anh và tiếng Trung.Thế nhưng _________

A:そうですか

Vậy à

***Bây giờ chúng ta nghe đoạn đối thoại cuối, các bạn nhớ trả lời: người A vì thích tự nấu ăn trong phòng, nhưng việc nấu ăn thì có được cho phép hay không, tại sao? Nếu không nấu ăn trong phòng thì có thể nấu được ở đâu?

Click vào play để nghe online

Hãy để lại các đáp án a,b***sau khi học xong nha các bạn

Danh sách kanji đã sử dụng:

1. 作ります

tác

つくります

2.持って来ます

trì, lai

もってきます

3.話します

thoại

はなします

4.食べます

thực

たべます

5.来月

lai nguyệt

らいげつ

6.友達

hữu đạt

ともだち

7.部屋

bộ ốc

へや

8.外国語

ngoại quốc ngữ

がいこくご

9.勉強

miễn cường

べんきょう

10.英語

anh ngữ

えいご

11.中国語

trung quốc ngữ

ちゅうごくご

Download bài học

Từ khóa:

  • the kha nang trong tieng nhat
  • cách chia thể khả năng trong tiếng nhật
  • the kha nang tieng nhat
  • dong tu kha nang trong tieng nhat
  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-2-2
  • cách chia kanoukei trong tieebgs nhật

Sơ cấp 2.1 ーんです

こんにちはXin chào các bạn.

Hôm nay chúng ta bước qua sơ cấp II, tức trình độ đã vượt hơn một bậc, tương đương bạn đã có 四級 rồi. Vì vậy, những kanji cơ bản bắt buộc chúng ta phải nhớ và hãy xem như là bữa ăn hằng ngày vậy.

Trước khi biết ~んですlà gì và sử dụng thế nào, ta xem qua Cách thành lập thể ở dưới, các động từ(V), tính từ(A), danh từ(N) đều chia ở thể 普通形 rồi thêm んです (Lưu ý làsẽ thànhđối với tính từ và danh từ ) :

飲みます

飲むんです

飲みました

飲んだんです

飲みません

飲まないんです

飲みませんでした

飲まなかったんです

あつい です

あついんです

あつくないです

あつくないんです

ひまです

ひまなんです

びょうきです

びょうきなんです

Cách sử dụng:

1.Xác định lại thông tin đoán được

Click vào play để nghe online

A. おはようございます

Chào buổi sáng

B. ふあー、おはよう。

Phùu…chào buổi sáng

A. ねむいんですか

Buồn ngủ à?

B. ええ、きのうの晩おさけ を 飲みましたから

Vâng, tại vì tối qua uống rượu đó mà.

A. 何時まで飲んでいたんですか

Đã uống đến mấy giờ vậy?

B. 3時までです。高校のときの友達と。

Đến 3h sáng lận, với bạn thời phổ thông

A. へえ、ずいぶん飲みましたね

Hả! uống khá nhỉ.

2.Hỏi để biết thêm thông tin

Click vào play để nghe online

A.おはようございます。あ、忙しいん ですか

Chào buổi sáng. ồ, bận hả

B. ええ、______(a)______

Vâng, _____

A. コピーですか

Copy à?

B. ええ、______(b)______

Vâng,_____

A. 何時 に はじめるんですか

Mấy giờ bắt đầu vậy?

B. 9時半 からです。

Từ 9h30

A. じゃ、時間 が ありませんね。いそぎましょう。

Vậy thì không có thời gian rồi, lẹ lên.

3.Nói và hỏi lý do:

Click vào play để nghe online

A. あのう、先生!

Uhm…cô ơi!

B. エドさん、何 ですか

Edo, chuyện gì vậy?

A. 月曜日休んでもいいですか10

Thứ hai em nghỉ được không ạ?

B. ______(c)______どうしたんですか

Thứ hai có kiểm tra Kanji đấy. Sao vậy?

A. じつは、あした 国のりょうしん が 来るんです______(d)______

Thật ra là …ngày mai ba mẹ đến,  …

B. そうですか。じゃ、しかたがありませんね

Vậy à. Không còn cách nào khác rồi

A. ありがとうございます。先生 も いい 週末11 を。

Cảm ơn cô nhiều, chúc cô cuối tuần vui vẻ.

4.Dùng ~んですđể nói lên tình trạng của mình để được giúp đỡ hay nhờ tư vấn.

4.1.Giúp đỡ

Click vào play để nghe online

A. あのう、すずきさん、自分12 で かんじ を 勉強したいんですが13、いい本14 を しょうかいしていただけませんか

Uhm…anh suzuki, tôi muốn tự mình học kanji, giới thiệu dùm sách hay được không?

B. かんじの本 ですか。ぼく、よく知らないん15です。でも、よかったら、土曜日のごご、いっしょに 本屋 16へ 行きましょうか

Sách kanji à? Mình không biết rõ lắm đâu. Nhưng mà, nếu được, thì chiều thứ bảy, cùng nhau đến hiệu sách nha?

A. はい、ありがとうございます

Vâng, cảm ơn nhiều.

4.2.Tư vấn

Click vào play để nghe online

A. たなかさん、私 お寺17 について 知りたいんですが、だれ に 聞いたらいいですか18

Anh tanaka, , tôi muốn biết về chùa chiền…  Nên hỏi ai thì được vậy?

B. お寺ですか。いろいろ本 が ありますよ。______(e)______

Về chùa à? Có nhiều sách đấy. _____

A. ちがうんです.______(f)______

Nhầm rồi. _______.

B. じゃ、しやくしょの前のお寺の人 を しょうかいしましょうか。近くですから、これから 行きましょう。

Vậy thì, tôi sẽ giới thiệu nhà chùa ở phía trước cơ quan hành chính. Tại vì cũng gần nên đi bây giờ luôn nha

A. よろしくおねがいします

Mong anh giúp đỡ …

Hãy để lại đáp án a,b,c,d,e,f sau khi học xong các bạn nhé

Danh sách Kanji:

1.晩

Vãn

ばん

2.飲みます

Ẩm

のみます

3.何時

Hà thời

なんじ

4.朝

Triều

あさ

5.高校

Cao hiệu

こうこう

6.友達

Hữu đạt

ともだち

7.忙しい

Mang

いそがしい

8.時間

Thời gian

じかん

9.月曜日

Nguyệt diệu nhật

げつようび

10.休みます

Hưu

やすみます

11.週末

Chu mạt

しゅうまつ

12.自分

Tự phân

じぶん

13.勉強

Miễn cường

べんきょう

14.本

Bản

ほん

15.知ります

Tri

しります

16.本屋

Bản ốc

ほんや

17.お寺

Tự

おてら

18.聞きます

Văn

ききます

Download bài học

Từ khóa:

  • www tuhoctiengnhatonline com comment-page-6
  • www tuhoctiengnhatonline com so-cap-2-1
  • bai tap tieng nhat so cap
error: Content is protected !!